Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT liên khu dân cư Phú An - Xuân Hà, xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911295-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT liên khu dân cư Phú An - Xuân Hà, xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập
Số hiệu KHLCNT 20200888536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 14:27:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,528,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, đầm chặt K≥0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7.602,75 m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9.797,31 m3
3 Đào rãnh nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.389,99 m3
4 Đào khuôn nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.519,28 m3
5 Vét hữu cơ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 225,27 m3
6 Đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 590,29 m3
7 Vét bùn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 319,79 m3
8 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.775,14 m2
9 Tận đụng đất đào chuyển sang đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8.591,11 m3
10 Vận chuyển bùn đổ đi + đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8.277,33 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTXM + vuốt nút giao mác 250# dày 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.041,3 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.306,52 m3
3 Vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18.369,56 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh dọc mác 150# dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 442,29 m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đá hộc xây đầu cống thượng, hạ lưu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 66,79 m3
2 Đá hộc xây móng + thân cống + đầu cống bản vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 129,33 m3
3 Đá hộc gia cố sân cống thượng, hạ lưu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,87 m3
4 Bê tông đổ móng + thân cống + đầu cống bản mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 39,57 m3
5 Bê tông đổ gia cố sân cống thượng, hạ lưu mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4 m3
6 Cát sạn đệm toàn bộ cống bản + cống tròn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,55 m3
7 Đá dăm đệm móng cống dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,92 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT kích thước (100x80x12) cm mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 tấm
9 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT kích thước (100x115x18) cm mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38 tấm
10 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT kích thước (100x140x20) cm mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 tấm
11 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT kích thước (240x100x22) cm mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 tấm
12 Bê tông mũ tường cống mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,11 m3
13 Cốt thép mũ tường cống D6 - D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 253,3 kg
14 Bê tông bảo vệ bản dày 6cm + gờ chắn mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,71 m3
15 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D75cm mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13 ống
16 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D100cm mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17 ống
17 Đào đất xây cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 320,9 m3
18 Đắp đất mang cống, đầm chặt K≥ 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 218,72 m3
19 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 151,2 m3
20 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->