Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công phá dỡ, cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Thuốc lá Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công phá dỡ, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:20:00 đến ngày 2020-09-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, chiếu sáng cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,0776 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái, sửa chữa vị trí thấm dột, hư hỏng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp Fibroximang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6287 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7868 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ vách lấy sáng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,8749 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2572 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.105,3962 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bờ tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.105,3962 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 172,8027 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 804,7812 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,4781 | m3 |
| 15 | Phá lam chớp bê tông trên cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7917 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 187,0679 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 187,0679 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 187,0679 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,9909 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,3505 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 405,8197 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 795,3742 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,098 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114,9783 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm sê nô bằng Sika topseal 107 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,6954 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,4014 | 1m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,1586 | m3 |
| 10 | Rải nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,506 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85,06 | m3 |
| 12 | Đánh mặt bê tông tạo phẳng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 817,6962 | m2 |
| 13 | Cắt khe co dãn 2x4 nền bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,325 | 10m |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 369 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao thả tấm kích thước 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 768,6 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5846 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2022 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,5118 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn bằng tôn dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1828 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc, úp sườn Khổ 600 mm, dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 195,74 | md |
| 23 | Vách thạch cao hai mặt ngăn kho thanh phẩm và khu để máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167,589 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 335,178 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 335,178 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lóp 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m2 |
| 27 | Cửa cuốn tấm liền kéo tay thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,9 | m2 |
| 28 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lóp 6,3 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,96 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,3 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,972 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,889 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp cửa lưới chắn côn trùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9353 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 652,9019 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.696,7645 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2074 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,506 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,506 | 100m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,43 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1558 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,11 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2548 | m3 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,914 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,104 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,104 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,104 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,9777 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,704 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Copact HPL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,444 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xi phông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Ống nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Van khóa đồng D25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tê PRR D25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 71 | Cút PPR D25 ren trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê PPR D25 ren trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 73 | Ống thoát PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Ống thoát PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Ống thoát PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Ống thoát PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Tê PVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tê PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Y PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Cút PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 82 | Cút PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 85 | Cút PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 86 | Chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn thu PVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn thu PVC D90/34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Thoát sàn D100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 2 | Bóng đèn Led Highbay chiếu sáng nhà xưởng 160W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn LED TUBE dài 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà D16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi