Gói thầu: gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Chợ Kinh Kho xã Mỹ Lợi B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901347-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Chợ Kinh Kho xã Mỹ Lợi B
Số hiệu KHLCNT 20200901215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 10:41:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,384,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỮA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ
1 Tháo tấm lợp tôn Tháo tấm lợp tôn 2,743 100m2
2 Chà nhám, vệ sinh tường ( lấy 1/2 công ) Chà nhám, vệ sinh tường ( lấy 1/2 công ) 80,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 246,277 m2
4 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem 2,839 100m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 80,84 m2
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 246,277 m2
7 Máng xối tôn dày 5 zem + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5m (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) Máng xối tôn dày 5 zem + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5m (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) 89,6 M
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly 0,99 100m
9 Co PVC D90 loại dày Co PVC D90 loại dày 54 cái
10 Cầu chắn rác Cầu chắn rác 18 Cái
11 Bộ bản tên chợ bằng tấm Alu, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,8 có viền nhôm KT 1000x3500 ( CHỢ KINH KHO cao 300; ĐC: XÃ MỸ LỢI B - HUYỆN CÁI BÈ - TỈNH TIỀN GIANG cao 100 ( vật tư + công ) Bộ bản tên chợ bằng tấm Alu, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,8 có viền nhôm KT 1000x3500 ( CHỢ KINH KHO cao 300; ĐC: XÃ MỸ LỢI B - HUYỆN CÁI BÈ - TỈNH TIỀN GIANG cao 100 ( vật tư + công ) 1 Bộ
B NHÀ LỒNG CHỢ CÁ (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 26,908 m3
2 Đóng cừ tràm ĐK gốc >= 80, ngọn >= 40, L= 4m Đóng cừ tràm ĐK gốc >= 80, ngọn >= 40, L= 4m 11,52 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng 1,152 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 1,152 m3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,152 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 3,152 m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,209 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,019 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,061 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,075 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 21,452 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 2,4 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,24 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 0,248 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,56 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,052 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m 0,111 tấn
20 Sản xuất cột Bằng thép hình Sản xuất cột Bằng thép hình 0,999 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Lắp dựng cột thép các loại 0,98 tấn
22 Thép I 250*125*6*9 Thép I 250*125*6*9 947,2 Kg
23 Thép bản dày 10 ly Thép bản dày 10 ly 18,84 Kg
24 Thép bản dày 8 ly Thép bản dày 8 ly 13,565 Kg
25 Bu lon D20 L= 500 Bu lon D20 L= 500 32 Bộ
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 1,654 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 1,654 tấn
28 Thép V63*63*5 Thép V63*63*5 808,688 Kg
29 Thép V50*50*5 Thép V50*50*5 492,04 Kg
30 Thép bản dày 6 ly Thép bản dày 6 ly 164,85 Kg
31 Thép bản dày 8 ly Thép bản dày 8 ly 112,789 Kg
32 Thép bản dày 10 ly Thép bản dày 10 ly 75,36 Kg
33 Bu lon D20 L= 80 Bu lon D20 L= 80 32 Bộ
34 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 1,364 tấn
35 Thép mạ kẽm C 125*50*2,5 Thép mạ kẽm C 125*50*2,5 297,6 M
36 Thép V50*50*5 Thép V50*50*5 50,24 Kg
37 Bu lon D10 L= 50 Bu lon D10 L= 50 64 Bộ
38 Sản xuất giằng mái thép Sản xuất giằng mái thép 1,064 tấn
39 Lắp dựng giằng thép Lắp dựng giằng thép 1,064 tấn
40 Thép V50*50*5 Thép V50*50*5 406,081 Kg
41 Thép V63*63*5 Thép V63*63*5 383,771 Kg
42 Thép D14 Thép D14 84,802 Kg
43 Thép bản dày 6 ly Thép bản dày 6 ly 77,189 Kg
44 Thép bản dày 8 ly Thép bản dày 8 ly 111,784 Kg
45 Bu lon D10 L = 50 Bu lon D10 L = 50 15 Bộ
46 Bu lon D14 L = 80 Bu lon D14 L = 80 48 Bộ
47 Bu lon D20 L = 80 Bu lon D20 L = 80 32 Bộ
48 Tăng đưa Tăng đưa 12 Bộ
49 Sản xuất khung vách Sản xuất khung vách 0,302 tấn
50 Lắp dựng khung vách Lắp dựng khung vách 0,302 tấn
51 Thép hộp STK 30*30*1,4 Thép hộp STK 30*30*1,4 301,557 Kg
52 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 1,92 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 1,56 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 19,2 m2
55 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem 2,438 100m2
56 Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem 0,723 100m2
57 Máng xối tôn dày 5 zem thu nước + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5 (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) Máng xối tôn dày 5 zem thu nước + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5 (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) 91,4 M
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,29 100m3
59 Ni lon lót nền ( luôn công ) Ni lon lót nền ( luôn công ) 155,04 M2
60 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 15,504 m3
61 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm 155,04 m2
62 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 160,015 m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly 0,6 100m
64 Lắp đặt co PVC D90 loại dày Lắp đặt co PVC D90 loại dày 48 cái
65 Cầu chắn rác Cầu chắn rác 12 Cái
66 Tủ kim loại có nắp bảo hộ 13 way Tủ kim loại có nắp bảo hộ 13 way 1 hộp
67 MCB 2P 32A MCB 2P 32A 1 cái
68 MCB 2P 16A MCB 2P 16A 2 cái
69 MCB 2P 10A MCB 2P 10A 7 cái
70 MCB 1P 6A MCB 1P 6A 4 cái
71 Bộ đèn Led tube 1x1,2m x 18W Bộ đèn Led tube 1x1,2m x 18W 12 bộ
72 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 200 m
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 140 m
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 100 m
75 Nẹp dẹp 15x10 Nẹp dẹp 15x10 110 m
76 Nẹp dẹp 15x20 Nẹp dẹp 15x20 80 m
77 Lắp đặt hộp đấu dây Lắp đặt hộp đấu dây 8 hộp
78 Lắp đặt hộp nhựa nổi Lắp đặt hộp nhựa nổi 1 hộp
79 Đầu cosse các loại Đầu cosse các loại 50 Cái
80 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 3 Bịch
81 Băng keo điện Băng keo điện 3 Cuộn
82 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Bình chữa cháy CO2 loại 5kg 2 Bình
83 Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC 1 Bộ
C CẢI TẠO SÂN ĐAN
1 Dọn dẹp mặt bằng Dọn dẹp mặt bằng 17,278 100m2
2 Tháo dở sân đan bằng tấm bê tông lắp ghép KT: 500x1000x100 ( tận dụng lại 70% diện tích sân đan ) Tháo dở sân đan bằng tấm bê tông lắp ghép KT: 500x1000x100 ( tận dụng lại 70% diện tích sân đan ) 3.455,52 cấu kiện
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,869 100m3
4 San phẳng nền sân tự nhiên San phẳng nền sân tự nhiên 68,85 m3
5 Lắp đặt tấm bê tông tận dụng KT : 500x1000x100,trọng lượng <= 100 kg ( tận dụng 70% diện tích đan ), Lắp đặt tấm bê tông tận dụng KT : 500x1000x100,trọng lượng <= 100 kg ( tận dụng 70% diện tích đan ), 2.420 cấu kiện
6 Ni lon lót (luôn công) Ni lon lót (luôn công) 347,12 M2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 30,663 m3
8 Cắt ron Cắt ron 30,663 10m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 104,186 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I 227,916 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 270,532 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 16,988 m3
5 Ni long lót Ni long lót 40,32 M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 4,032 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,383 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,269 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,246 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 10,032 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,994 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm 0,393 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm 0,522 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 28 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 28 cấu kiện
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg 28 cấu kiện
18 Sản xuất lưới thép chặn rác Sản xuất lưới thép chặn rác 0,462 tấn
19 Thép L50x50x5 Thép L50x50x5 198,352 Kg
20 Thép bản 50x5 Thép bản 50x5 263,76 Kg
21 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 15,227 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 1,568 100m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 76,134 m2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 10,08 m2
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp đường kính ống 300mm dày 17,5mm Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp đường kính ống 300mm dày 17,5mm 1,84 100m
26 Lắp đặt ống nhựa DPE 2 lớp đường kính ống 400mm dày 22mm Lắp đặt ống nhựa DPE 2 lớp đường kính ống 400mm dày 22mm 0,425 100m
27 Joint nối cống HDPE D300 Joint nối cống HDPE D300 23 Cái
28 Joint nối cống HDPE D400 Joint nối cống HDPE D400 5 Cái
E HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào Hầm XLNT Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Đào Hầm XLNT Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I 25,537 m3
2 Đắp đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Đắp đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0.85 7,981 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m - đất cấp 2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m - đất cấp 2 6,93 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Đắp cát nền móng công trình 0,924 m3
5 Bê tông lót Hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót Hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 1,386 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,019 100m2
7 Bê tông đáy hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông đáy hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,116 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,019 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm XLNT, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm XLNT, đường kính cốt thép 10mm 0,13 tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 0,678 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,152 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,26 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,156 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,138 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,039 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m 0,075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m 0,098 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,531 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m 0,088 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
27 Bê tông tường hầm XLNT dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Bê tông tường hầm XLNT dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 1,701 m3
28 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm 0,34 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m 0,266 tấn
30 Xây tường gạch XMCL 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Xây tường gạch XMCL 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,474 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 17,28 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 32,4 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,944 m2
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 8,442 m2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 15,08 m2
36 Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 ( luôn công ) Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 ( luôn công ) 12,274 M3
37 Quét chống thấm hầm XLNT Quét chống thấm hầm XLNT 32,22 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Quét nước xi măng 2 nước 236,8 m2
39 Xây tường gạch XMCL 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Xây tường gạch XMCL 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 1,654 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 15,395 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 15,395 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 4,16 m2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 3,192 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Bả bằng ma tít vào tường ngoài 15,395 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường trong Bả bằng ma tít vào tường trong 15,395 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 2,18 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 5,172 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 17,575 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 20,567 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép 30*60*1,4mm Lắp dựng xà gồ thép 30*60*1,4mm 0,021 tấn
51 Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 tráng kẽm Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 tráng kẽm 20,573 Kg
52 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm 0,06 100m2
53 Lắp dựng cửa sắt lùa Lắp dựng cửa sắt lùa 2,64 m2
54 Cửa sắt lùa KT 1,2*2,2 (hoa sắt bảo vệ vuông 14*14*1mm, khung cửa thép hộp 30*60*1,4, tole phẳng dày 0,5mm ốp 02 mặt, luôn hệ thống trượt , chốt gài) Cửa sắt lùa KT 1,2*2,2 (hoa sắt bảo vệ vuông 14*14*1mm, khung cửa thép hộp 30*60*1,4, tole phẳng dày 0,5mm ốp 02 mặt, luôn hệ thống trượt , chốt gài) 2,64 M2
55 Nắp thăm bằng Inox KT 400*400 Nắp thăm bằng Inox KT 400*400 4 Cái
56 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,756 m3
57 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,468 m3
58 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,391 m3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ 0,014 100m2
60 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,542 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 6,775 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 6,775 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 1,99 m2
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,18 m3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,007 tấn
67 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,01 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 0,648 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa 5,58 m2
5 Tháo dỡ mái tôn Tháo dỡ mái tôn 0,115 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu thép : Xà gồ Tháo dỡ kết cấu thép : Xà gồ 0,016 tấn
7 Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) 41,96 m2
8 Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà ( lấy bằng 1/2 công ) Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà ( lấy bằng 1/2 công ) 62,63 m2
9 Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) 3,36 m2
10 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,192 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,192 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,288 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 0,648 m3
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm 6,57 m2
15 Lắp dựng cửa khung nhôm Lắp dựng cửa khung nhôm 5,58 m2
16 Cửa đi lambris nhôm hệ 700 Cửa đi lambris nhôm hệ 700 4,5 M2
17 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 1,08 M2
18 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem 0,115 100m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Lắp dựng xà gồ thép 0,037 tấn
20 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 36,625 Kg
21 Trần prima khung kim loại nổi ( luôn công ) Trần prima khung kim loại nổi ( luôn công ) 8,8 M2
22 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 400x250 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 400x250 31,225 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 45,32 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ 31,405 m2
25 Công tắc 1 chiều 10A Công tắc 1 chiều 10A 3 cái
26 MCB 1P 6A MCB 1P 6A 1 cái
27 Mặt nạ và khung 1 Mặt nạ và khung 1 1 Cái
28 Mặt nạ và khung 2 Mặt nạ và khung 2 1 Cái
29 Bộ đèn LED TUBE 1x9w x 0,6m máng siêu mỏng Bộ đèn LED TUBE 1x9w x 0,6m máng siêu mỏng 3 bộ
30 Hộp nhựa nổi Hộp nhựa nổi 3 hộp
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 60 m
32 Nẹp dẹp 10x15 Nẹp dẹp 10x15 20 m
33 Tắt kê nhựa Tắt kê nhựa 1 Bịt
34 Băng keo điện Băng keo điện 1 Cuộn
35 Lavabo loại 1 ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) Lavabo loại 1 ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) 1 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả tiểu, luôn phụ kiện kèm theo ) Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả tiểu, luôn phụ kiện kèm theo ) 2 bộ
37 Ống PCV D60 dày 2,8 ly Ống PCV D60 dày 2,8 ly 0,04 100m
38 Ống PCV D114 dày 3,2 ly Ống PCV D114 dày 3,2 ly 0,2 100m
39 Co PVC D60 loại dày Co PVC D60 loại dày 3 cái
40 Co PVC D114 loại dày Co PVC D114 loại dày 5 cái
41 Tê PVC D60 loại dày Tê PVC D60 loại dày 1 cái
42 Tê PVC D114 loại dày Tê PVC D114 loại dày 2 cái
43 Khâu PVC D114x60 loại dày Khâu PVC D114x60 loại dày 1 cái
44 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 4,326 m3
45 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,462 m3
46 Nilon lót (luôn công) Nilon lót (luôn công) 2,56 M2
47 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,256 m3
48 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,256 m3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,006 100m2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,014 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 0,08 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm 0,002 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm 0,007 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,139 m3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,001 tấn
57 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,019 tấn
58 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,002 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 1 cái
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
62 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,804 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 11,524 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Quét nước xi măng 2 nước 11,524 m2
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 1,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->