Gói thầu: gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Chợ Kinh Kho xã Mỹ Lợi B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Nâng cấp, sửa chữa Chợ Kinh Kho xã Mỹ Lợi B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 10:41:00 đến ngày 2020-09-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,384,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 2,743 | 100m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường ( lấy 1/2 công ) | Chà nhám, vệ sinh tường ( lấy 1/2 công ) | 80,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 246,277 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 2,839 | 100m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,84 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 246,277 | m2 |
| 7 | Máng xối tôn dày 5 zem + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5m (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) | Máng xối tôn dày 5 zem + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5m (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) | 89,6 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | 0,99 | 100m |
| 9 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 54 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 18 | Cái |
| 11 | Bộ bản tên chợ bằng tấm Alu, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,8 có viền nhôm KT 1000x3500 ( CHỢ KINH KHO cao 300; ĐC: XÃ MỸ LỢI B - HUYỆN CÁI BÈ - TỈNH TIỀN GIANG cao 100 ( vật tư + công ) | Bộ bản tên chợ bằng tấm Alu, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,8 có viền nhôm KT 1000x3500 ( CHỢ KINH KHO cao 300; ĐC: XÃ MỸ LỢI B - HUYỆN CÁI BÈ - TỈNH TIỀN GIANG cao 100 ( vật tư + công ) | 1 | Bộ |
| B | NHÀ LỒNG CHỢ CÁ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 26,908 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK gốc >= 80, ngọn >= 40, L= 4m | Đóng cừ tràm ĐK gốc >= 80, ngọn >= 40, L= 4m | 11,52 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 3,152 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,019 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,061 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,075 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 21,452 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,4 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 0,248 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,56 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,052 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | 0,111 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,999 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,98 | tấn |
| 22 | Thép I 250*125*6*9 | Thép I 250*125*6*9 | 947,2 | Kg |
| 23 | Thép bản dày 10 ly | Thép bản dày 10 ly | 18,84 | Kg |
| 24 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 13,565 | Kg |
| 25 | Bu lon D20 L= 500 | Bu lon D20 L= 500 | 32 | Bộ |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 1,654 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 1,654 | tấn |
| 28 | Thép V63*63*5 | Thép V63*63*5 | 808,688 | Kg |
| 29 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 492,04 | Kg |
| 30 | Thép bản dày 6 ly | Thép bản dày 6 ly | 164,85 | Kg |
| 31 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 112,789 | Kg |
| 32 | Thép bản dày 10 ly | Thép bản dày 10 ly | 75,36 | Kg |
| 33 | Bu lon D20 L= 80 | Bu lon D20 L= 80 | 32 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 1,364 | tấn |
| 35 | Thép mạ kẽm C 125*50*2,5 | Thép mạ kẽm C 125*50*2,5 | 297,6 | M |
| 36 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 50,24 | Kg |
| 37 | Bu lon D10 L= 50 | Bu lon D10 L= 50 | 64 | Bộ |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Sản xuất giằng mái thép | 1,064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 1,064 | tấn |
| 40 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 406,081 | Kg |
| 41 | Thép V63*63*5 | Thép V63*63*5 | 383,771 | Kg |
| 42 | Thép D14 | Thép D14 | 84,802 | Kg |
| 43 | Thép bản dày 6 ly | Thép bản dày 6 ly | 77,189 | Kg |
| 44 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 111,784 | Kg |
| 45 | Bu lon D10 L = 50 | Bu lon D10 L = 50 | 15 | Bộ |
| 46 | Bu lon D14 L = 80 | Bu lon D14 L = 80 | 48 | Bộ |
| 47 | Bu lon D20 L = 80 | Bu lon D20 L = 80 | 32 | Bộ |
| 48 | Tăng đưa | Tăng đưa | 12 | Bộ |
| 49 | Sản xuất khung vách | Sản xuất khung vách | 0,302 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung vách | Lắp dựng khung vách | 0,302 | tấn |
| 51 | Thép hộp STK 30*30*1,4 | Thép hộp STK 30*30*1,4 | 301,557 | Kg |
| 52 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,92 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,56 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 19,2 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | 2,438 | 100m2 |
| 56 | Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem | Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem | 0,723 | 100m2 |
| 57 | Máng xối tôn dày 5 zem thu nước + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5 (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) | Máng xối tôn dày 5 zem thu nước + thép V40x40x4 cách khoảng 1.5 (phụ kiện liên kết luôn công lắp đặt ) | 91,4 | M |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,29 | 100m3 |
| 59 | Ni lon lót nền ( luôn công ) | Ni lon lót nền ( luôn công ) | 155,04 | M2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 15,504 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm | 155,04 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 160,015 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | 48 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 12 | Cái |
| 66 | Tủ kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Tủ kim loại có nắp bảo hộ 13 way | 1 | hộp |
| 67 | MCB 2P 32A | MCB 2P 32A | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 2 | cái |
| 69 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 7 | cái |
| 70 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 4 | cái |
| 71 | Bộ đèn Led tube 1x1,2m x 18W | Bộ đèn Led tube 1x1,2m x 18W | 12 | bộ |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 200 | m |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | 140 | m |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | 100 | m |
| 75 | Nẹp dẹp 15x10 | Nẹp dẹp 15x10 | 110 | m |
| 76 | Nẹp dẹp 15x20 | Nẹp dẹp 15x20 | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu dây | Lắp đặt hộp đấu dây | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Lắp đặt hộp nhựa nổi | 1 | hộp |
| 79 | Đầu cosse các loại | Đầu cosse các loại | 50 | Cái |
| 80 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 3 | Bịch |
| 81 | Băng keo điện | Băng keo điện | 3 | Cuộn |
| 82 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 2 | Bình |
| 83 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | 1 | Bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN ĐAN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 17,278 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở sân đan bằng tấm bê tông lắp ghép KT: 500x1000x100 ( tận dụng lại 70% diện tích sân đan ) | Tháo dở sân đan bằng tấm bê tông lắp ghép KT: 500x1000x100 ( tận dụng lại 70% diện tích sân đan ) | 3.455,52 | cấu kiện |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,869 | 100m3 |
| 4 | San phẳng nền sân tự nhiên | San phẳng nền sân tự nhiên | 68,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông tận dụng KT : 500x1000x100,trọng lượng <= 100 kg ( tận dụng 70% diện tích đan ), | Lắp đặt tấm bê tông tận dụng KT : 500x1000x100,trọng lượng <= 100 kg ( tận dụng 70% diện tích đan ), | 2.420 | cấu kiện |
| 6 | Ni lon lót (luôn công) | Ni lon lót (luôn công) | 347,12 | M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 30,663 | m3 |
| 8 | Cắt ron | Cắt ron | 30,663 | 10m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 104,186 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 227,916 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 270,532 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 16,988 | m3 |
| 5 | Ni long lót | Ni long lót | 40,32 | M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 4,032 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,383 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,246 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 10,032 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,994 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | 0,393 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | 0,522 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 28 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 28 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 28 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lưới thép chặn rác | Sản xuất lưới thép chặn rác | 0,462 | tấn |
| 19 | Thép L50x50x5 | Thép L50x50x5 | 198,352 | Kg |
| 20 | Thép bản 50x5 | Thép bản 50x5 | 263,76 | Kg |
| 21 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 15,227 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 1,568 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 76,134 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 10,08 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp đường kính ống 300mm dày 17,5mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp đường kính ống 300mm dày 17,5mm | 1,84 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa DPE 2 lớp đường kính ống 400mm dày 22mm | Lắp đặt ống nhựa DPE 2 lớp đường kính ống 400mm dày 22mm | 0,425 | 100m |
| 27 | Joint nối cống HDPE D300 | Joint nối cống HDPE D300 | 23 | Cái |
| 28 | Joint nối cống HDPE D400 | Joint nối cống HDPE D400 | 5 | Cái |
| E | HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào Hầm XLNT Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Đào Hầm XLNT Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 25,537 | m3 |
| 2 | Đắp đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Đắp đất đào, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | 7,981 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m - đất cấp 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m - đất cấp 2 | 6,93 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông lót Hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót Hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 1,386 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông đáy hầm XLNT, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,116 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm XLNT, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hầm XLNT, đường kính cốt thép 10mm | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,678 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,26 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,156 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,039 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | 0,098 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,531 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | 0,088 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn |
| 27 | Bê tông tường hầm XLNT dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông tường hầm XLNT dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 1,701 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | 0,34 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | 0,266 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch XMCL 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Xây tường gạch XMCL 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,474 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 17,28 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,944 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 8,442 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,08 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 ( luôn công ) | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5Kg/m3 ( luôn công ) | 12,274 | M3 |
| 37 | Quét chống thấm hầm XLNT | Quét chống thấm hầm XLNT | 32,22 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 236,8 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch XMCL 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Xây tường gạch XMCL 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 1,654 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,395 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 15,395 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,16 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 3,192 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 15,395 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Bả bằng ma tít vào tường trong | 15,395 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 2,18 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 5,172 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,575 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,567 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép 30*60*1,4mm | Lắp dựng xà gồ thép 30*60*1,4mm | 0,021 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 tráng kẽm | Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 tráng kẽm | 20,573 | Kg |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | 0,06 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt lùa | Lắp dựng cửa sắt lùa | 2,64 | m2 |
| 54 | Cửa sắt lùa KT 1,2*2,2 (hoa sắt bảo vệ vuông 14*14*1mm, khung cửa thép hộp 30*60*1,4, tole phẳng dày 0,5mm ốp 02 mặt, luôn hệ thống trượt , chốt gài) | Cửa sắt lùa KT 1,2*2,2 (hoa sắt bảo vệ vuông 14*14*1mm, khung cửa thép hộp 30*60*1,4, tole phẳng dày 0,5mm ốp 02 mặt, luôn hệ thống trượt , chốt gài) | 2,64 | M2 |
| 55 | Nắp thăm bằng Inox KT 400*400 | Nắp thăm bằng Inox KT 400*400 | 4 | Cái |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,756 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,468 | m3 |
| 58 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,391 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | 0,014 | 100m2 |
| 60 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,542 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,775 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,775 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,99 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,18 | m3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100m2 |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,007 | tấn |
| 67 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,01 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 0,648 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: lavabo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 5,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Tháo dỡ mái tôn | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép : Xà gồ | Tháo dỡ kết cấu thép : Xà gồ | 0,016 | tấn |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) | 41,96 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà ( lấy bằng 1/2 công ) | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà ( lấy bằng 1/2 công ) | 62,63 | m2 |
| 9 | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) | Chà nhám, vệ sinh sạch sẽ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà ( lấy 1/2 công ) | 3,36 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,192 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,192 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,288 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,648 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | 6,57 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 5,58 | m2 |
| 16 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 | 4,5 | M2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | 1,08 | M2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,037 | tấn |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | 36,625 | Kg |
| 21 | Trần prima khung kim loại nổi ( luôn công ) | Trần prima khung kim loại nổi ( luôn công ) | 8,8 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 400x250 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 400x250 | 31,225 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | 31,405 | m2 |
| 25 | Công tắc 1 chiều 10A | Công tắc 1 chiều 10A | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 1 | cái |
| 27 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 1 | Cái |
| 28 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 1 | Cái |
| 29 | Bộ đèn LED TUBE 1x9w x 0,6m máng siêu mỏng | Bộ đèn LED TUBE 1x9w x 0,6m máng siêu mỏng | 3 | bộ |
| 30 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 3 | hộp |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 60 | m |
| 32 | Nẹp dẹp 10x15 | Nẹp dẹp 10x15 | 20 | m |
| 33 | Tắt kê nhựa | Tắt kê nhựa | 1 | Bịt |
| 34 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | Cuộn |
| 35 | Lavabo loại 1 ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) | Lavabo loại 1 ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả tiểu, luôn phụ kiện kèm theo ) | Lắp đặt chậu tiểu nam ( có van xả tiểu, luôn phụ kiện kèm theo ) | 2 | bộ |
| 37 | Ống PCV D60 dày 2,8 ly | Ống PCV D60 dày 2,8 ly | 0,04 | 100m |
| 38 | Ống PCV D114 dày 3,2 ly | Ống PCV D114 dày 3,2 ly | 0,2 | 100m |
| 39 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 3 | cái |
| 40 | Co PVC D114 loại dày | Co PVC D114 loại dày | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 loại dày | Tê PVC D60 loại dày | 1 | cái |
| 42 | Tê PVC D114 loại dày | Tê PVC D114 loại dày | 2 | cái |
| 43 | Khâu PVC D114x60 loại dày | Khâu PVC D114x60 loại dày | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 4,326 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,462 | m3 |
| 46 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 2,56 | M2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,256 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,256 | m3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,014 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,08 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | 0,002 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | 0,007 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,139 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,009 | 100m2 |
| 56 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,001 | tấn |
| 57 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,019 | tấn |
| 58 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,002 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện |
| 62 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,804 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,524 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 11,524 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi