Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo sửa chữa xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà bếp, phòng ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo sửa chữa xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà bếp, phòng ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền thuê đất, thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 10:38:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO BẾP, PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,115 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750,167 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 447,892 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,853 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,295 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,217 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh 1+2+3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,834 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phần điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ phần nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,335 | tấn |
| 14 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,919 | m2 |
| 15 | Phá dỡ mặt bàn bếp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường đỡ bàn bếp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,539 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,539 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,539 | m3 |
| 20 | Đào đất móng gạch, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,473 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,511 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100kg |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,755 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông không nung lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,353 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,256 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,945 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100kg |
| 35 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,942 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,902 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,902 | 1m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,315 | 1m2 |
| 40 | Quét sika latex chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,315 | 1m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,315 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 297,016 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 935,358 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch bông tiết diện 200x200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,036 | 1m2 |
| 45 | Lát nền hành lang bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,872 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x1200, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,394 | 1m2 |
| 47 | Lát đá granit, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,27 | 1m2 |
| 48 | Ốp tường gạch 60x120cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,831 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, Vữa mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | m2 |
| 50 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ INox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 52 | Trần thạch cao chống ẩm tấm 9mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,129 | m2 |
| 53 | Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện inox, loại chịu nước nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,566 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,566 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,574 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,574 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,574 | m2 |
| 58 | Giấy dán trần giấy dán cao cấp, gồm 2 lớp giấy bìa và nhựa polime | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,67 | m2 |
| 59 | Phào trần Mã sản phẩm: PUKT-171 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,75 | m |
| 60 | Chỉ trần Mã sản phẩm: KT410A hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,39 | m |
| 61 | Phào chân tường Mã sản phẩm: PUCT-120 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,48 | m |
| 62 | Lắp đặt phào các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 201,62 | m |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,919 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,432 | 1m2 |
| 67 | Ốp tường nhựa vân đá tấm 1220x2440 dày 3mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,389 | m2 |
| 68 | Ốp tường nhựa vân đá | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,389 | m2 |
| 69 | Phào tường KT 18x40 Mã sản phẩm: KT410A hoặc tương đương; Chất liệu PU | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 214,875 | m |
| 70 | Phào khuôn cửa KT 23x70 Mã sản phẩm: PKUT-70 hoặc tương đương; Chất liệu PU | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,86 | m |
| 71 | Khuôn gỗ Chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; khuôn ghép hộ kích thước 0,17x0,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,52 | m |
| 72 | Lắp đặt phào các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 290,735 | m |
| 73 | Lắp dựng khuôn gỗ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,52 | m cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 1m2 |
| 78 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 1m2 |
| 80 | Bê tông cố móng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100kg |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100kg |
| 84 | Bulong M14 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,815 | m3 |
| 87 | Bê tông lót giằng móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | 1 m3 |
| 88 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,97 | 1m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,455 | 1 m3 |
| 90 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,91 | 1m2 |
| 91 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100kg |
| 92 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,478 | 100kg |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 94 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,185 | 1m2 |
| 97 | Gia công dầm bằng thép tấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,434 | 1m2 |
| 100 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng trước khi phá cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1m2 |
| 101 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m ( Tận dụng lại ngói cũ để thi công) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 344,199 | m2 |
| 102 | Phá dỡ sê nô +4.100m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180,029 | m2 |
| 103 | Khoan lỗ thoát nước dầm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 107 | Vệ sinh nền mái | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 573,722 | 1m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 573,722 | 1m2 |
| 109 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 573,722 | 1m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,51 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,51 | 1m2 |
| 112 | Lợp mái ngói 22v/m2 (Tận dụng lại ngói cũ vừa tháo để lợp lại mái) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 344,199 | 1m2 |
| 113 | Gia công cửa mái bổ sung bằng thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,426 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 116 | Ống nhựa U PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m |
| B | NHÀ BẾP BỔ SUNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng nhà bếp, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,568 | 1 m3 |
| 3 | ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,778 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,909 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,398 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,423 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,211 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,144 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,163 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,163 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,163 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,455 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,624 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,054 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,054 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,054 | 1m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,899 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,905 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,21 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,21 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,21 | 1m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,316 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | 1m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,51 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,175 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,175 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,175 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | -2,957 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | -2,957 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | -2,957 | 1m2 |
| 57 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,247 | 1m2 |
| 58 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,941 | 1m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,943 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,943 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,943 | m2 |
| 62 | Lát gạch gốm 300x300 mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,14 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,606 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,484 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,584 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,372 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,959 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,231 | m3 |
| 71 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,708 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,148 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,994 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,266 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,75 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở trượt, kính trắng dày 5mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở trượt (ngăn giữa 2 phòng ăn) Chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi, sơn PU cao cấp; kích thước RxC=2,4x3,0m (bao gồm ray trượt theo); pano kính an toàn dày 6,38mm (dán phim nhìn một chiều) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,432 | m2 |
| 82 | Lắp dựng rèm cửa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,858 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,192 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,501 | 1m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,501 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,501 | 1m2 |
| 87 | Lát đá bậu cửa bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,474 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,938 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,469 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 94 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 99 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,226 | 10m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,35 | m3 |
| 101 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | m2 |
| 104 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gốc cây |
| 105 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 106 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (vối trồng mới) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 107 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1cây / 90 ngày |
| 108 | Thảm có lá lạc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,28 | m2 |
| 109 | Trồng thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | 100 m2 |
| 110 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,543 | 100m2/ tháng |
| 111 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,284 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,284 | m3 |
| 115 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 118 | Khóm hoa hồng; Kích thước khóm D70cm, chiều cao 60-80cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 119 | Trồng cây hoa hồng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cây |
| 120 | Đèn Tuýp đơn gắn tường bóng Led 1x36w | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp bóng led 1x18w hắt trần thạch cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 122 | Đèn Downlight âm trần 1x12w ba chế độ màu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 123 | Đèn ốp Trần - Bóng Led 1x15w | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Đèn led gắn tường 1x18w | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 125 | Đèn gương bóng led 1x9w, dài 1,2m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Đèn gương bóng led 1x9w, dài 0,6m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Đèn chùm 150w | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Máy sấy tay TYC322M | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiển từ xa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | LĐ quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 136 | Hộp lắp Aptomat 4-6 Modul | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 137 | Aptomat 3 pha 63A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 138 | Aptomat 3 pha 40A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 139 | Aptomat 1 pha, 2 cực 40A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | m |
| 140 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 141 | Dây CU/PVC/PVC (3x10+1x16) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 142 | Dây CU/PVC/PVC (3x6+1x4) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 144 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 145 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 146 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 330 | m |
| 147 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 230 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC 1x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 149 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 480 | m |
| 150 | Ống nhựa xoắn chống cháy D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dàn lạnh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 152 | Lắp đặt dàn nóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 153 | Ống đồng D9,5 dày 0,81mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Ống đồng D15,9 dày 0,81mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Bảo ôn d=9,5mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Bảo ôn d=15,9mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Cửa gió nhôm định hình KT 200x1000 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cửa |
| 158 | Cửa gió nhôm định hình KT 200x1000 có lưới lọc bụi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cửa |
| 159 | Cửa thăm nhôm định hình KT450x450 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cửa |
| 160 | Hộp gom gió KT 200x150x100mm; Vật liệu: Tôn hoa dày 0,4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp gom gió KT 200x150x100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m |
| 162 | Côn đầu máy - Kích thước đầu côn thu (840x210x300)mm - Kích thước đầu côn: (1200x210x300)mm - Vật liệu: Tôn hoa dày 0,4mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Ống gió mềm + bảo ôn D200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 164 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D34 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi khung gỗ KT 0,8x1,6m Khung gương bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi, gương tráng bạc cao cấp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi khung gỗ KT 0,8x2,0m Khung gương bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi, gương tráng bạc cao cấp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Vòi chậu Lavabo có cảm ứng Mã sản phẩm: AMV-90/ Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Van xả tiểu nam cảm ứng Mã sản phẩm: OKUV-120S(A)/ Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa + xi phong + dây cấp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu đôi rửa bát Kích thước RxDxC=700x1550x800mm Chất liệu inox 304 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát Mã sản phẩm: BC-8004 hoặc tương đương Chất liệu: inox 304 Vòi 2 đường nóng lạnh Phụ kiện đi kèm: Dây cấp và chân vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 181 | Hệ thống xử lý nguồn nước Hệ thống xử lý nguồn nước cứng AC21 gồm: - 02 cột lọc Composite - Van vận hành: Auto Valve (Van tự động); Manual valve (Van tay); - Vật liệu lọc: Sỏi thạch anh, cát thạch anh, than hoạt tính, cation, muối hoàn nguyên - Hệt thống đường ống: Đường ống nội tuyến PVC hoặc PPR - Bơm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Di chuyển téc nước sang nhà bếp ăn xây mới | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 183 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,732 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,299 | m2 |
| 185 | Gia công thanh đỡ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,54 | m2 |
| 187 | Lắp dựng thanh đỡ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 188 | Thanh gỗ nhựa ngoài trời KT 40x90mm Kích thước (40x90x3000)mm Khối lượng: 4,0±0,3kg/m dài Vật liệu: 50-60% bột gỗ, 40-50% nhựa PP hoặc HDPE và phụ gia | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,92 | m |
| 189 | Lắp dựng thanh gỗ nhựa ngoài trời | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,96 | m2 |
| 190 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m |
| 194 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 196 | Tê thép ren trong D15/15 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 198 | Tê PPR D50/32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Tê PPR ren trong D32/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê PPR ren trong D25/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 201 | Tê PPR ren trong D20/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 203 | Cút PPR 135 D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Cút PPR 90 D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 205 | Cút PPR 90 D32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 206 | Cút PPR 90 D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 207 | Cút PPR 90 D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 208 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Kép PPR D40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 211 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 212 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Côn thu PPR D50/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 214 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 216 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 217 | Ống nhựa U PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 218 | Ống nhựa U PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Chếch U PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 220 | Chếch U PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 221 | Chếch U PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 222 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 223 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 224 | Y PVC D110/42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 225 | Y PVC D90/42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 226 | Côn thu D110/42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 227 | Côn thu D90/42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 229 | Hút bể tách dầu mỡ cũ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 230 | Đào móng bể tách dầu đất C3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,834 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,31 | m3 |
| 232 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,924 | m3 |
| 233 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 235 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 236 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 239 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,455 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,768 | m2 |
| 245 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,768 | m2 |
| 246 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,21 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,978 | m2 |
| 248 | Cút sành | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 249 | Đào đất móng lò đốt rác, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,442 | m3 |
| 250 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 251 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 252 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,437 | m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | m3 |
| 254 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,604 | m3 |
| 255 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 256 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | m3 |
| 257 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 258 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 259 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 260 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,593 | m2 |
| 263 | Gia công cửa Inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 264 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 265 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 266 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn ăn tròn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn ăn chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 4 | Tủ đồ cao (2 tủ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,26 | m2 |
| 5 | Tủ thấp để đồ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,858 | m2 |
| 7 | Mô tơ rèm cửa tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ bát đĩa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bàn chia soạn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tủ đựng bát đĩa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Kệ để đồ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ đồ nhân viên | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bếp ga | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tum hút mùi nhà bếp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bàn sơ chế inox | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ Bát đĩa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ghế bàn nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khung tranh loại 1 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khung tranh loại 2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Điều hòa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Điều hòa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi