Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo sửa chữa xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà bếp, phòng ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912386-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cải tạo sửa chữa xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà bếp, phòng ăn
Số hiệu KHLCNT 20200912176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền thuê đất, thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 10:38:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO BẾP, PHÒNG ĂN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,115 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 750,167 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 447,892 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,853 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,295 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,327 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103,217 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120,87 m2
10 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh 1+2+3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,834 m2
11 Tháo dỡ phần điện Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 công
12 Tháo dỡ phần nước Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 công
13 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,335 tấn
14 Phá dỡ bậc tam cấp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,919 m2
15 Phá dỡ mặt bàn bếp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
16 Phá dỡ tường đỡ bàn bếp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,972 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,539 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,539 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,539 m3
20 Đào đất móng gạch, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,64 m3
21 Đắp cát móng gạch Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,206 m3
22 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,473 m3
23 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,696 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,166 1 m3
25 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,511 1m2
26 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100kg
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,88 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,755 m2
29 Xây tường gạch bê tông không nung lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,353 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,256 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,436 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,183 1 m3
33 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,945 1m2
34 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,21 100kg
35 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,942 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,96 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,902 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,902 1m2
39 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,315 1m2
40 Quét sika latex chống thấm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,315 1m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,315 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 297,016 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 935,358 1m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch bông tiết diện 200x200, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,036 1m2
45 Lát nền hành lang bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,872 1m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x1200, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,394 1m2
47 Lát đá granit, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,27 1m2
48 Ốp tường gạch 60x120cm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,831 m2
49 Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ các loại, Vữa mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,69 m2
50 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ INox Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,013 tấn
51 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Inox Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,013 tấn
52 Trần thạch cao chống ẩm tấm 9mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,129 m2
53 Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện inox, loại chịu nước nhà vệ sinh Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,566 m2
54 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,566 m2
55 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 153,574 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 153,574 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 153,574 m2
58 Giấy dán trần giấy dán cao cấp, gồm 2 lớp giấy bìa và nhựa polime Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,67 m2
59 Phào trần Mã sản phẩm: PUKT-171 hoặc tương đương Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,75 m
60 Chỉ trần Mã sản phẩm: KT410A hoặc tương đương Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,39 m
61 Phào chân tường Mã sản phẩm: PUCT-120 hoặc tương đương Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103,48 m
62 Lắp đặt phào các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 201,62 m
63 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,919 m2
64 Gia công lan can inox Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,138 tấn
65 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,138 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,432 1m2
67 Ốp tường nhựa vân đá tấm 1220x2440 dày 3mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,389 m2
68 Ốp tường nhựa vân đá Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,389 m2
69 Phào tường KT 18x40 Mã sản phẩm: KT410A hoặc tương đương; Chất liệu PU Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 214,875 m
70 Phào khuôn cửa KT 23x70 Mã sản phẩm: PKUT-70 hoặc tương đương; Chất liệu PU Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,86 m
71 Khuôn gỗ Chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi; khuôn ghép hộ kích thước 0,17x0,5m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,52 m
72 Lắp đặt phào các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 290,735 m
73 Lắp dựng khuôn gỗ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,52 m cấu kiện
74 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,216 m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,512 m3
76 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,112 1 m3
77 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,44 1m2
78 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,181 1 m3
79 Ván khuôn gia cố móng cột Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,64 1m2
80 Bê tông cố móng, vữa BT M200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,036 1 m3
81 Ván khuôn gia cố móng cột Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 1m2
82 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,168 100kg
83 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,088 100kg
84 Bulong M14 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,216 m3
86 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,815 m3
87 Bê tông lót giằng móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,204 1 m3
88 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,97 1m2
89 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,455 1 m3
90 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,91 1m2
91 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,067 100kg
92 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,478 100kg
93 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 tấn
94 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
95 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,184 tấn
96 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,185 1m2
97 Gia công dầm bằng thép tấm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,351 tấn
98 Lắp dựng dầm thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,351 tấn
99 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,434 1m2
100 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng trước khi phá cột Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 1m2
101 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m ( Tận dụng lại ngói cũ để thi công) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 344,199 m2
102 Phá dỡ sê nô +4.100m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180,029 m2
103 Khoan lỗ thoát nước dầm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 1 lỗ khoan
104 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
105 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
106 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
107 Vệ sinh nền mái Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 573,722 1m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 573,722 1m2
109 Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 573,722 1m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,51 m2
111 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,51 1m2
112 Lợp mái ngói 22v/m2 (Tận dụng lại ngói cũ vừa tháo để lợp lại mái) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 344,199 1m2
113 Gia công cửa mái bổ sung bằng thép hộp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
114 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,426 1m2
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
116 Ống nhựa U PVC D42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,128 100m
B NHÀ BẾP BỔ SUNG MỚI
1 Đào móng nhà bếp, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,512 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,568 1 m3
3 ván khuôn móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 1 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,192 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,778 1 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,097 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,13 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,147 tấn
11 Đào đất giằng móng, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,909 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,398 1 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,062 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,718 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,381 100m2
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,213 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,34 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,423 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,211 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,484 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,044 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,054 tấn
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,144 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,163 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,163 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,163 m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,455 1 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,051 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,624 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,054 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,054 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,054 1m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,899 1 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,614 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,139 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,905 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,21 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,21 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,21 1m2
40 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,316 1 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,239 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,061 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,237 tấn
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,48 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,48 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,48 1m2
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,166 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
50 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,51 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,175 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,175 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,175 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V -2,957 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V -2,957 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V -2,957 1m2
57 Quét Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 134,247 1m2
58 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,941 1m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,943 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,943 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,943 m2
62 Lát gạch gốm 300x300 mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,14 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,183 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,606 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65,484 1m2
66 Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,584 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,372 m2
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,959 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,683 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,231 m3
71 Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,708 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,148 m3
73 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,994 m3
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,266 m2
75 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
76 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3 m2
77 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,75 m2
78 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,04 m2
79 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở trượt, kính trắng dày 5mm (Nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
80 Vách kính cố định, kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,24 m2
81 Cửa đi mở trượt (ngăn giữa 2 phòng ăn) Chất liệu gỗ Gõ đỏ Nam Phi, sơn PU cao cấp; kích thước RxC=2,4x3,0m (bao gồm ray trượt theo); pano kính an toàn dày 6,38mm (dán phim nhìn một chiều) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,432 m2
82 Lắp dựng rèm cửa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,858 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,192 m2
84 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,501 1m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,501 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,501 1m2
87 Lát đá bậu cửa bằng đá granít nhập khẩu dày 18mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,474 m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,938 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,469 100m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,129 m3
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,058 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
94 Lót bạt dứa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,82 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2 m3
96 Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82 m2
97 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM M75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m2
99 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,226 10m
100 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,35 m3
101 Lót bạt dứa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,29 100m2
102 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9 m3
103 Lát nền, sàn bằng đá 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 m2
104 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 gốc cây
105 Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cây
106 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (vối trồng mới) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cây
107 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 1cây / 90 ngày
108 Thảm có lá lạc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,28 m2
109 Trồng thảm cỏ lạc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,543 100 m2
110 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,543 100m2/ tháng
111 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,284 m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,163 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,163 100m3
114 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,284 m3
115 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,163 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,163 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,163 100m3
118 Khóm hoa hồng; Kích thước khóm D70cm, chiều cao 60-80cm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cây
119 Trồng cây hoa hồng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cây
120 Đèn Tuýp đơn gắn tường bóng Led 1x36w Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
121 Đèn tuýp bóng led 1x18w hắt trần thạch cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 bộ
122 Đèn Downlight âm trần 1x12w ba chế độ màu Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
123 Đèn ốp Trần - Bóng Led 1x15w Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
124 Đèn led gắn tường 1x18w Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
125 Đèn gương bóng led 1x9w, dài 1,2m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
126 Đèn gương bóng led 1x9w, dài 0,6m Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
127 Đèn chùm 150w Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
128 Máy sấy tay TYC322M Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
129 Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiển từ xa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
131 LĐ quạt thông gió âm trần Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
132 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
133 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
134 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
136 Hộp lắp Aptomat 4-6 Modul Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
137 Aptomat 3 pha 63A Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 m
138 Aptomat 3 pha 40A Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 m
139 Aptomat 1 pha, 2 cực 40A Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 m
140 Aptomat 1 pha 16A Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 m
141 Dây CU/PVC/PVC (3x10+1x16) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
142 Dây CU/PVC/PVC (3x6+1x4) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
143 Dây Cu/PVC/PVC 2x6 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
144 Dây Cu/PVC/PVC 2x4 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
145 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
146 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 330 m
147 Dây Cu/PVC 1x2.5 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 230 m
148 Dây Cu/PVC 1x4 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
149 Ống nhựa xoắn chống cháy D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 480 m
150 Ống nhựa xoắn chống cháy D32 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
151 Lắp đặt dàn lạnh Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 máy
152 Lắp đặt dàn nóng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 máy
153 Ống đồng D9,5 dày 0,81mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
154 Ống đồng D15,9 dày 0,81mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
155 Bảo ôn d=9,5mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
156 Bảo ôn d=15,9mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
157 Cửa gió nhôm định hình KT 200x1000 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cửa
158 Cửa gió nhôm định hình KT 200x1000 có lưới lọc bụi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cửa
159 Cửa thăm nhôm định hình KT450x450 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cửa
160 Hộp gom gió KT 200x150x100mm; Vật liệu: Tôn hoa dày 0,4mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
161 Lắp đặt hộp gom gió KT 200x150x100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 m
162 Côn đầu máy - Kích thước đầu côn thu (840x210x300)mm - Kích thước đầu côn: (1200x210x300)mm - Vật liệu: Tôn hoa dày 0,4mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
163 Ống gió mềm + bảo ôn D200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
164 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D34 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
165 Chậu rửa Lavabo Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
166 Lắp đặt bồn cầu Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
167 Lắp đặt gương soi khung gỗ KT 0,8x1,6m Khung gương bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi, gương tráng bạc cao cấp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
168 Lắp đặt gương soi khung gỗ KT 0,8x2,0m Khung gương bằng gỗ Gõ đỏ Nam Phi, gương tráng bạc cao cấp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
170 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
171 Vòi chậu Lavabo có cảm ứng Mã sản phẩm: AMV-90/ Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
172 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
173 Lắp đặt Van xả tiểu nam cảm ứng Mã sản phẩm: OKUV-120S(A)/ Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
174 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa + xi phong + dây cấp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
176 Lắp đặt chậu đôi rửa bát Kích thước RxDxC=700x1550x800mm Chất liệu inox 304 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
177 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Mã sản phẩm: BC-8004 hoặc tương đương Chất liệu: inox 304 Vòi 2 đường nóng lạnh Phụ kiện đi kèm: Dây cấp và chân vòi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
178 Vòi rửa D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
179 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
181 Hệ thống xử lý nguồn nước Hệ thống xử lý nguồn nước cứng AC21 gồm: - 02 cột lọc Composite - Van vận hành: Auto Valve (Van tự động); Manual valve (Van tay); - Vật liệu lọc: Sỏi thạch anh, cát thạch anh, than hoạt tính, cation, muối hoàn nguyên - Hệt thống đường ống: Đường ống nội tuyến PVC hoặc PPR - Bơm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
182 Di chuyển téc nước sang nhà bếp ăn xây mới Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
183 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,732 m3
184 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,299 m2
185 Gia công thanh đỡ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,54 m2
187 Lắp dựng thanh đỡ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
188 Thanh gỗ nhựa ngoài trời KT 40x90mm Kích thước (40x90x3000)mm Khối lượng: 4,0±0,3kg/m dài Vật liệu: 50-60% bột gỗ, 40-50% nhựa PP hoặc HDPE và phụ gia Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 199,92 m
189 Lắp dựng thanh gỗ nhựa ngoài trời Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,96 m2
190 Ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,41 100m
191 Ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
192 Ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,009 100m
193 Ống nhựa PPR D50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m
194 Tê PPR D50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
195 Tê PPR D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
196 Tê thép ren trong D15/15 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
197 Tê PPR D25/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
198 Tê PPR D50/32 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
199 Tê PPR ren trong D32/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
200 Tê PPR ren trong D25/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
201 Tê PPR ren trong D20/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
202 Cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
203 Cút PPR 135 D50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
204 Cút PPR 90 D50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
205 Cút PPR 90 D32 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
206 Cút PPR 90 D25 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
207 Cút PPR 90 D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
208 Van PPR D50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
209 Van PPR D25 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
210 Kép PPR D40 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
211 Kép PPR D20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
212 Côn thu PPR D50/25 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
213 Côn thu PPR D50/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
214 Côn thu PPR D50/32 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
215 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
216 Ống nhựa U PVC D110 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,63 100m
217 Ống nhựa U PVC D90 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
218 Ống nhựa U PVC D42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
219 Chếch U PVC D110 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
220 Chếch U PVC D90 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
221 Chếch U PVC D42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
222 Y PVC D110 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
223 Y PVC D90 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
224 Y PVC D110/42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
225 Y PVC D90/42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
226 Côn thu D110/42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
227 Côn thu D90/42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
228 Cút PVC D42 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
229 Hút bể tách dầu mỡ cũ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 trọn gói
230 Đào móng bể tách dầu đất C3 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,834 m3
231 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,31 m3
232 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,924 m3
233 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
234 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m2
235 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,684 m3
236 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m2
237 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,19 tấn
238 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
239 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,861 m3
240 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
243 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,455 m3
244 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,768 m2
245 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,768 m2
246 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,21 m2
247 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,978 m2
248 Cút sành Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
249 Đào đất móng lò đốt rác, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,442 m3
250 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,153 m3
251 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,35 m3
252 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,437 m3
253 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,501 m3
254 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,604 m3
255 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,784 m3
256 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,369 m3
257 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
258 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,099 tấn
259 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cấu kiện
260 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,144 m3
261 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,144 m3
262 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,593 m2
263 Gia công cửa Inox Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
264 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,139 m3
265 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,139 m3
266 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,139 100m3
C THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1 Bàn ăn tròn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Bàn ăn chữ nhật Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
3 Ghế ngồi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
4 Tủ đồ cao (2 tủ) Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,26 m2
5 Tủ thấp để đồ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
6 Rèm cửa sổ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,858 m2
7 Mô tơ rèm cửa tự động Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
8 Bộ bát đĩa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
9 Bàn chia soạn Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
10 Tủ đựng bát đĩa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
11 Kệ để đồ Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
12 Tủ đồ nhân viên Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
13 Bếp ga Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
14 Tum hút mùi nhà bếp Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
15 Bàn sơ chế inox Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
16 Bộ Bát đĩa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
17 Tủ tài liệu Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Bàn làm việc Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
19 Ghế bàn nước Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Khung tranh loại 1 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Khung tranh loại 2 Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
22 Điều hòa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Điều hòa Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->