Gói thầu: Xây lắp: Xây mới Trường mầm non Hồng Tiến 1 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây mới Trường mầm non Hồng Tiến 1 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 11:27:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,053,914,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 5,2827 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 2,0433 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 6,8216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,5896 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK | 1,0273 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK | 1,0255 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 64,9243 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK | 11,22 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 4,25 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 129,1672 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8873 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,7051 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 18,6495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,5123 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0141 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 1,8727 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,0984 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,6904 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 71,0807 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,2204 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,1903 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 2,8762 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 21,9096 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 37,0285 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4,4377 | 100m3 |
| 26 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 244,178 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,0634 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0622 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,5589 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,853 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 4,8288 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,3417 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,6094 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0835 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,4082 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,1967 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,7087 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 2,2581 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 8,9037 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 64,582 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 11,3971 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 10,4202 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 110,9679 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,259 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,3621 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5896 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 262,5529 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 22,8782 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,5246 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,9526 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,7876 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 234,0984 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,7876 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK | 6,3715 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 820,1468 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.426,248 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 139,8732 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4925 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 577,4156 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.139,71 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 194,3942 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 194,3942 | m2 |
| 63 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 133,5 | m |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 29,48 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60 | m |
| 66 | Kẻ chỉ lõm 30x15 | Theo HSTK | 4 | Công |
| 67 | Đắp nổi chi tiết lan can LC4: | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,768 | m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 52,6537 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 11,2952 | m3 |
| 71 | Gia công lan can | Theo HSTK | 1,2518 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,8244 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,7512 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 2.420,5027 | Kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 30,526 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 130,2384 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 134,935 | kg |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 147,36 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 48 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 14,11 | m2 |
| 81 | Thép D18 làm thang lên mái | Theo HSTK | 10,5419 | Kg |
| 82 | Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện) | Theo HSTK | 0,9 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Theo HSTK | 915,1388 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | Theo HSTK | 149,7144 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x400mm) | Theo HSTK | 277,536 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa COMPACT dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm) | Theo HSTK | 74,4032 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 820,1468 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.376,7393 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 6,1591 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 5,1837 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 10,4231 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,0895 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,2714 | m3 |
| 95 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 41,2876 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102,06 | m |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,558 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 19,6811 | kg |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch thẻ 60x240mm) | Theo HSTK | 13,8301 | m2 |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (hộp 450x350X200mm) | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 101 | Tủ điện phòng 5-12 Module | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng chóa) | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | Theo HSTK | 44 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 46 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo HSTK | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK | 7 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Theo HSTK | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) | Theo HSTK | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Theo HSTK | 790 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Theo HSTK | 1.120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo HSTK | 740 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo HSTK | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo HSTK | 10 | m |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1596 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1596 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 131 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 9 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 134 | SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 30 | cái |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 137 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 139 | Van phao cơ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 140 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m/h, h=30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 2,23 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 151 | Rọ bơm nước D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 73 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Theo HSTK | 33 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK | 120 | cái |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1171 | 100m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,8077 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0457 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0102 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0522 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6706 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0625 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 3,4646 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,5579 | m3 |
| 184 | Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK | 28,5888 | m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0758 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7759 | m3 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 193 | Cầu chắn rác D80 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK | 78 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 64 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 206 | Giá treo ống đứng D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 207 | Giá treo ống đứng D90 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 208 | Giá treo ống đứng D75 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 209 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 210 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 211 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK | 8 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 2,023 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,7813 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 2,6083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,2254 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK | 0,3928 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK | 0,3928 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 24,8626 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK | 4,29 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 1,625 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 54,8768 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6397 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 9,5271 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,1939 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,8948 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,9767 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,7245 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 26,6779 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,5099 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,6916 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,9551 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,6983 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 15,6068 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,776 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 29,755 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,8163 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,2574 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,6158 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 2,0695 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,0352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,4708 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0675 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,3598 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,4426 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,0738 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,9936 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 3,9598 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0319 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 33,4331 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 5,046 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 6,2869 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 48,8289 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2015 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2846 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0983 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 101,5306 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 18,3891 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,9701 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,7885 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7859 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,8384 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7859 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK | 4,1367 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo HSTK | 53,275 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 510,8376 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 502,752 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 87,074 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,0375 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 306,3888 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 504,6 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 129,9184 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 129,9184 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,1 | m |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 24,6326 | m2 |
| 64 | Trát granitô mũi bậc, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,25 | m |
| 65 | Kẻ chỉ lõm 30x15 | Theo HSTK | 4 | Công |
| 66 | Đắp nổi chi tiết lan can LC4: | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 22,2375 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 2,9272 | m3 |
| 69 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,6276 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,7289 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1,9599 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 29,868 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 20,108 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 105,844 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 71,8673 | kg |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 71,8 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 65,28 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp có đố, kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 13,26 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm nhựa COMPACT dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm) | Theo HSTK | 8,6496 | m2 |
| 80 | Thép D18 làm thang lên mái | Theo HSTK | 10,5419 | kg |
| 81 | Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện) | Theo HSTK | 0,9 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Theo HSTK | 376,2612 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | Theo HSTK | 41,4004 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ốp 250x400mm) | Theo HSTK | 140,876 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 510,8376 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.462,3282 | m2 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,5036 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 2,2963 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 7,1078 | m3 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 32,5322 | m2 |
| 92 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 68,98 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 600x400x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 400x300X200mm | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 95 | Tủ điện phòng 5-12 Module | Theo HSTK | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 41 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo HSTK | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo HSTK | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x10mm2) | Theo HSTK | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x6mm2) | Theo HSTK | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (dây 4x4mm2) | Theo HSTK | 8 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Theo HSTK | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây 1x10mm2) | Theo HSTK | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x6mm2) | Theo HSTK | 95 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) | Theo HSTK | 8 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Theo HSTK | 990 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Theo HSTK | 1.160 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo HSTK | 580 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK | 330 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo HSTK | 88 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo HSTK | 27 | m |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,154 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 129 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 65 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 132 | SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 20 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng M25 | Theo HSTK | 8 | m |
| 134 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 135 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 136 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 138 | Van phao cơ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, h=30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 1,59 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,53 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,52 | 100m |
| 154 | Rọ bơm D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=63/50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50/32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK | 62 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0994 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,2425 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,039 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6617 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,8388 | m3 |
| 183 | Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK | 22,815 | m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0376 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4412 | m3 |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,66 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 192 | Cầu chắn rác D80 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 204 | Giá treo ống đứng D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 205 | Giá treo ống đứng D90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 206 | Giá treo ống đứng D75 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 207 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 208 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=75mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (dây 4x25mm2) | Theo HSTK | 210 | m |
| 2 | Dây văng mạ kẽm | Theo HSTK | 65 | m |
| 3 | Dây thép buộc D2 | Theo HSTK | 1 | Kg |
| 4 | Cổ đề R120 | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Tăng đơ M14 | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 6 | Khóa cáp | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối cáp GN-4 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0675 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,3138 | m3 |
| 11 | Cột điện BTLT T8.5B | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Theo HSTK | 2 | cột |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0544 | 100m3 |
| D | BỂ CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0236 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 3,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0569 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 1,0767 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0431 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 7,9534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK | 0,908 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0633 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,1231 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,6272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0666 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,2475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,2565 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,5618 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,718 | m3 |
| 19 | Thép không gỉ | Theo HSTK | 7,9863 | Kg |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,056 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo HSTK | 69 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 69,48 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,64 | m2 |
| 24 | Nắp tôn dày 2mm (đã bao gồm phụ kiện khóa + bản lề) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5507 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi