Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906954-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200905140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 09:36:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,492,186,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào bằng máy 80%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9073 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,6833 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,83 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,215 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7178 100m2
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,837 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3476 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4886 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2086 tấn
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7692 1m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,719 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,0452 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2076 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3208 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3406 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3239 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3883 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7338 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9352 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4676 100m3/1km
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3768 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5314 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8317 tấn
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,348 1m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0525 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m3/1km
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 100m3/1km
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,529 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,529 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,726 m3
33 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1087 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1652 tấn
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,224 m3
37 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,987 1m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0285 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1014 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4056 100m3/1km
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2028 100m3/1km
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,999 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,999 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6827 m3
49 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0498 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1542 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0888 tấn
52 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,926 m3
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,761 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,862 m2
55 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,862 m2
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,762 m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,825 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0432 100m2
60 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0786 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1cấu kiện
62 PHẦN KẾT CẤU THÂN: PHẦN KẾT CẤU THÂN: 0 0.0
63 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,652 m3
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,504 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,526 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0114 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6192 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0502 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2348 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,8584 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,703 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9391 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5763 tấn
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,9704 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7156 100m2
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,719 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,548 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1479 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1748 tấn
82 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,129 m3
83 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4445 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8486 tấn
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,667 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6599 100m2
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0495 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1264 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5991 tấn
90 PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH: PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH: 0 0.0
91 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,7574 m3
92 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,8546 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1308 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5989 m3
95 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6752 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720,6952 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.640,8952 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,54 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 574,17 m2
100 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 819,08 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,4 m
102 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720,6952 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.640,695 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.580,99 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.221,685 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720,6952 m2
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3704 100m3
108 Rải nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6468 100m2
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,468 m3
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,224 m2
111 Lưới thép B40 chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,404 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,138 m2
113 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 684,3424 m2
114 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 397,674 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,06 m2
116 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,92 m2
117 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,2 m2
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1708 m3
119 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,092 m2
120 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,46 m
121 Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,091 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,091 1m2
123 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,52 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,52 1m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,84 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,24 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,45 m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,98 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,66 m2
131 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,49 m2
132 Gia công thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0245 tấn
133 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 m2
134 Lắp đặt giá đỡ bàn đá lavabor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
135 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,44 m2
136 Đắp chữ vữa xi măng M75 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,161 m3
138 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,235 m2
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5294 m3
140 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9492 m3
141 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,48 m2
142 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,628 m2
143 Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,7564 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,628 m2
145 1. ĐIỆN: 1. ĐIỆN: 0 0.0
146 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa chống phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có chóa chống phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
148 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
149 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
150 Lắp đặt quạt thông gió ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
151 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
152 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 máy
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
156 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
157 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 cái
158 Lắp đặt Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148 hộp
159 Tủ điện âm tường 6 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 hộp
160 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
161 Tủ điện âm tường 7 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
162 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
163 Tủ điện âm tường 5 Module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
164 Tủ điện tổng vỏ kim loại, treo tường, KT 600x800x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
165 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
167 Lắp đặt đèn báo pha kèm cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
168 Tủ điện tầng 2 vỏ kim loại, treo tường, KT 400x600x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
169 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.600 m
170 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.180 m
171 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
172 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390 m
175 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
176 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
177 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.860 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
180 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
181 Lắp đặt máng cáp ngầm 100x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
182 PHẦN CHỐNG SÉT: PHẦN CHỐNG SÉT: 0 0.0
183 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cọc
184 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
185 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
186 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
187 Băng đồng tiếp địa (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
188 Lắp đặt kẹp kiểm tra (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
189 Bu lông, đai ốc vành đệm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
190 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 26mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
191 PHẦN ĐIỆN NHẸ: PHẦN ĐIỆN NHẸ: 0 0.0
192 Lắp ổ cắm mạng internet âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
193 Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang 4 cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
194 Lắp đặt Switch chia 4 port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
195 Lắp đặt Switch chia 6 port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
196 Kéo rải dây cáp mạng đôi UTP Cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600 m
197 Lắp đặt ô cắm thoại âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
198 Kéo rải dây cáp mạng đôi UTP Cat3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
199 Tổng đài điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
200 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
201 Lắp đặt máng cáp 100x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
202 Lắp đặt tủ điện nhẹ 4U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
203 Lắp đặt tủ điện nhẹ 6U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
204 2. PHẦN NƯỚC: 2. PHẦN NƯỚC: 0 0.0
205 THIẾT BỊ: THIẾT BỊ: 0 0.0
206 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
207 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
208 Lắp đặt hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
209 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
210 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
212 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
213 Lắp đặt Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
214 CẤP NƯỚC: CẤP NƯỚC: 0 0.0
215 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 100m
217 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
218 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
219 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
222 Lắp đặt cút thép ren trong - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
223 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
224 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
225 Lắp đặt zắc co đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
226 Lắp đặt măng xông PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
227 Lắp đặt măng xông ren trong PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
228 Lắp đặt kép ren ngoài đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
229 Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
230 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
231 Lắp đặt Máy bơm nước Q=4m3/h=38m, P=1,5KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
232 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
233 PHẦN THOÁT NƯỚC ỐNG PVC: PHẦN THOÁT NƯỚC ỐNG PVC: 0 0.0
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
239 Lắp đặt Tê PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
240 Lắp đặt Tê PVC D90/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
241 Lắp đặt Tê PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
242 Lắp đặt cút xiên PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
243 Lắp đặt cút xiên PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
244 Lắp đặt cút xiên PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
245 Lắp đặt cút xiên PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
246 Lắp đặt cút xiên PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
247 Lắp đặt côn PVC D110/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
248 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
249 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
250 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,306 m3
251 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6249 100m3
252 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6217 1m3
253 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1739 100m3
254 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1464 m3
255 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7513 100m3
256 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7513 100m3/1km
257 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1672 m3
258 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,1398 m3
259 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,908 m2
260 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,91 m2
261 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,839 m3
262 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4644 100m2
263 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,333 tấn
264 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->