Gói thầu: Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Trung học cơ sở Tam Quan Nam; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Trung học cơ sở Tam Quan Nam; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 22:54:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,416 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung thành vách chống sạt lỡ hố đào | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,833 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4813 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình (V), cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3378 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,7857 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,345 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0657 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3635 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1398 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,279 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,0073 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2238 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9917 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,622 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,288 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,0329 | 100m3 |
| 24 | Khối lượng đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6129 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2849 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7392 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,739 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,739 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,739 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,8607 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,29 | m2 |
| 32 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,9 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,7 | m |
| 34 | Láng granitô bậc cấp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,9 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,2 | m |
| 36 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,14 | m2 |
| 37 | Ốp đá bốc lồi xám | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,34 | m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,916 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4286 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8319 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8028 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,042 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6916 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5077 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6961 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4126 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,303 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2666 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0844 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0053 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,3303 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7972 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1009 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3664 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2774 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,7065 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5164 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8491 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6092 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,2222 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,325 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1316 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,3183 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1176 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,9256 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9744 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6925 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,8857 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3823 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6339 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3667 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,199 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1416 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63 | cái |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1cấu kiện |
| 78 | Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,414 | tấn |
| 79 | Gia công thép bản mã | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,591 | kg |
| 80 | Bu lông nở rút sắt M14 L=150 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,9605 | 1m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,3925 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4216 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9654 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2301 | 100m2 |
| 86 | Ke chống bão (4c/m2) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 92 | cái |
| 87 | Lắp đặt máng tôn tại góc huyết giao nhau hai mái (đơn giá gồm nhân công gia công, lắp đặt) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 88 | Chèn ngói loại 22v/m2 tại các vị trí tiếp giáp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | viên |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, lambry nhôm, phụ kiện tay nắm, bản lề,...., chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60,708 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, phụ kiện tay nắm, bản lề,...., chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,675 | m2 |
| 92 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0811 | tấn |
| 93 | Quả cầu tròn trụ Depa bằng inox D100 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Nắp chụp chân trụ Depa bằng inox D100 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Nắp chụp tay vịn lan can D60 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Nắp chụp chân lan can D30 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,378 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4146 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,0106 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,082 | m2 |
| 101 | Thang lên mái bằng thép đặc D14 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,496 | kg |
| 102 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 103 | Khung lưới chắn ruồi inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m2 |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,868 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,67 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,67 | m2 |
| 107 | Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,29 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,1 | m |
| 109 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,673 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,406 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 437,0915 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 433 | m2 |
| 113 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 112,1717 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch 300x450 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,52 | m2 |
| 115 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 300x100 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,148 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 380,2968 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 926,7479 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 411,72 | m |
| 119 | Nhấn lõm chân trụ bạ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | toàn bộ |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,8 | m |
| 121 | Kẻ roon lõm 50x10 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 143 | m |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,2535 | m2 |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,06 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 143,26 | m2 |
| 125 | Ốp đá bốc phẳng 75x200, ốp trang trí các mảng tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,48 | m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,332 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 430,9925 | m2 |
| 128 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch kích thước 150x600, gạch nền cắt ra ốp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,6185 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300 chống trượt | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,615 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 738,395 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.489,2868 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,375 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m |
| 134 | Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,5 | kg |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 139 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 140 | Bảng tên các phòng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 141 | Tháo dỡ nền gạch Block 400x400 hiện trạng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 408 | m2 |
| 142 | Đệm cát sân tạo phẳng để lát gạch block | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,8 | m3 |
| 143 | Lát gạch Block 400x400 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 136 | m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 125A-600V/3C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 15A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | hộp |
| 22 | Băng keo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 25 | Cụm đón điện 3 pha | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 26 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA (ĐI ĐƯỜNG ỐNG, DÂY ĐIỆN CHỜ - MÁY ĐIỀU HÒA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LẮP ĐẶT): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung, nắp aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 3 | Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bệ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m |
| 13 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=34m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 6 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | giếng |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m |
| 8 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 9 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 10 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | vị trí |
| 11 | Hệ định vị cáp thoát sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị phát Wifi phụ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | 10m |
| 7 | Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 8 | Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | đầu |
| 9 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 420 | m |
| 10 | Đấu nối colour boot | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | hộp |
| F | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cong PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 37 | Bít ren ngoài PVC d= 21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PVC, d= 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PVC, d=27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Cao su non | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 42 | Măng bulong 21 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt trơn PVC d= 114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt trơn PVC d= 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Nút bịt trơn PVC d= 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Nút bịt trơn PVC d= 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Nút bịt trơn PVC d= 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 53 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 55 | Dây cấp nước Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | dây |
| 56 | Bộ xả Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 57 | Vòi rửa Lavabo bảng inax | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | vòi |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 62 | Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NV5) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Bảng điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Bộ phao điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Khoan giếng sâu 15m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | giếng |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,519 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6217 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1178 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,18 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5322 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0374 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0183 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | ống PVC d=150 dày 4,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m |
| 14 | ống PVC d=114 dày 3.4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PVC d= 60 dày 3,0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m |
| 17 | Co PVC d=114 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC d=114 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa d= 34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0028 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0816 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0192 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,856 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,096 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2324 | 100m3 |
| H | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,039 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2368 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,699 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,7502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,911 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5541 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1858 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1714 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 111 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2942 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6244 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5028 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi