Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hợp Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 12:55:00 đến ngày 2020-09-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp cỏ, rác, chặt cây bụi để thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền đường để thay thế tấm đan đã hỏng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,95 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 142 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (30m) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,592 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,864 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 94,32 | m3 |
| 9 | Xây cơi rãnh tuyến nhánh gạch 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,904 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0021 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3026 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,674 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,685 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,685 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 142 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường xây cơi) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,2 | m2 |
| 17 | Đục nền đường (miệng hố thu nước) để thay thế tấm chắn rác | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ tấm chắn rác | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn cổ ga thu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1196 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ hố thu M250 (bổ sung) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5236 | m3 |
| 21 | Lắp dựng lại các tấm chắn rác | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | tấm |
| B | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc lên xuống, vữa láng lối lên xuống trước của nhà dân | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,3813 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,9813 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,9813 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 184,9065 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,6377 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,3813 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,3813 | 100m2 |
| 9 | Cắt đường nhựa lắp đặt đan rãnh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 122,772 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,594 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,3128 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,3128 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2032 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,36 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,228 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tấm đan rãnh ( 300 m) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.266,84 | tấn |
| 18 | Vữa lót đan rãnh 2 cm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 306,93 | m2 |
| 19 | Lắp dựng đan rãnh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.448 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi