Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911316-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200911182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 18:46:00 đến ngày 2020-09-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,127,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 34 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV ( Vận chuyển đổ đi) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,34 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 171,0265 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 167,8568 100m3
5 Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 18,8136 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 368,5537 100m3
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 316,98 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 102,6742 100m3
9 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 515,317 100m3
10 Mua đất đắp K98 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 153,6417 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 70,0352 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 33,6266 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 190,0769 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 190,0769 100m2
15 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4.5% Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3.103,3989 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 31,034 100tấn
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 998,15 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 294,6 m2
19 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 225,7 m
20 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 22 cái
21 Biển báo tròn A=700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Biển báo chữ nhật (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 21,4 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 21 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 120x100cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Đào móng cột, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 21,35 1m3
28 Đắp đất bù , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1403 100m3
29 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0762 m3
B Thoát nước
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,881 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( đất tận dụng để đắp) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,881 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,1643 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 16,85 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 68 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 61 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 120 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 14 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 23,5 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 171,59 m3
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,1953 100m2
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 43,95 m3
16 Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,8062 100m2
17 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,1154 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,1154 100m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5205 100m3
20 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 75,8733 m3
21 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,2526 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5602 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 24,19 m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 36,29 m3
25 Ván khuôn móng băng đáy rãnh Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,7258 100m2
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 30,77 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 139,88 m2
28 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 27,5 m3
29 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,2991 100m2
30 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mũ mố rãnh chịu lực Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 19,12 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,2693 100m2
32 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,0625 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 28,14 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,8005 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,6694 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,829 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 364 1cấu kiện
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,52 m3
39 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
40 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,52 m3
41 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0257 100m2
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,04 m3
43 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1806 100m2
44 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,38 m3
45 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0718 100m2
46 Bê tông tấm nắp rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,65 m3
47 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0397 tấn
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,8503 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,8735 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,8735 100m3
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,3147 100m3
53 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2365 100m3
54 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 191,6438 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 20,87 m3
56 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 36 m3
57 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 54,5 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,0147 100m2
59 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,1168 100m2
60 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 74,07 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 376,72 m2
62 Bê tông thanh giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,03 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1421 100m2
64 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng ngang, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0952 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 24 cái
C Cống hộp
1 Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 25,87 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 27,09 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13,23 m3
4 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,94 m3
5 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1361 tấn
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 5,1076 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,9035 tấn
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 17,85 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 7,14 m3
10 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,7333 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I ( Vận chuyển đổ thải) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,7333 100m3
12 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,7333 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,696 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 44,625 100m
15 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1547 100m2
16 Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,304 100m2
17 Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5908 100m2
18 Ván khuôn bê tông lót móng cống Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0422 100m2
19 Ván khuôn tường hộ lan Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1539 100m2
20 Tấm ngăn nước sika O32 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 12,27 m
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 185,81 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 3,9481 tấn
23 Bê tông bản vượt, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 32,73 m3
24 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13,64 m3
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15,75 m2
26 Ván khuôn bê tông bản vượt và bê tông lót bản vượt Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,4375 100m2
27 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9,37 m3
28 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 11,49 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 4,05 m3
30 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,6498 100m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1396 100m2
32 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,12 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I ( Vận chuyển đổ thải) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,12 100m3
34 San đất bãi thải Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,12 100m3
35 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
36 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,4082 100m3
37 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 25,2863 100m
38 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 10 ca
39 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,803 100m3
40 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,8541 100m3
41 Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,912 100m3
42 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,912 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,6571 100m3
44 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 45,9113 100m
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 9,41 m3
46 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,2204 100m3
47 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 1,3757 100m3
48 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 200,5358 m3
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 37,78 m3
50 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,6039 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,0496 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 2,015 tấn
53 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 14 1 đoạn ống
54 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13 mối nối
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 126,15 m2
56 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 15,59 m3
57 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,5118 100m2
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,2688 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,1306 100m3
60 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,768 100m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 0,768 100m2
62 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4.5% chiều dày 7cm Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT 13,033 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->