Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 18:46:00 đến ngày 2020-09-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,127,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV ( Vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 171,0265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 167,8568 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18,8136 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 368,5537 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 316,98 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 102,6742 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 515,317 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 153,6417 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 70,0352 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 33,6266 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 190,0769 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 190,0769 | 100m2 |
| 15 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4.5% | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3.103,3989 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 31,034 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 998,15 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 294,6 | m2 |
| 19 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 225,7 | m |
| 20 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Biển báo tròn A=700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 21,4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 120x100cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 21,35 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bù , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0762 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,881 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( đất tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,881 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1643 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 68 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 61 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 171,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,1953 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 43,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,8062 | 100m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,1154 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,1154 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5205 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75,8733 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2526 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5602 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng đáy rãnh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,7258 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30,77 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 139,88 | m2 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,2991 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 mũ mố rãnh chịu lực | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,2693 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,0625 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 28,14 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,8005 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,6694 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,829 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 364 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm nắp rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,8503 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,8735 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,8735 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,3147 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 191,6438 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,0147 | 100m2 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,1168 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 74,07 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 376,72 | m2 |
| 62 | Bê tông thanh giằng ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng ngang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,1076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,9035 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,7333 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I ( Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,7333 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,7333 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,696 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 44,625 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường hộ lan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 20 | Tấm ngăn nước sika O32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12,27 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 185,81 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,9481 | tấn |
| 23 | Bê tông bản vượt, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 32,73 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông bản vượt và bê tông lót bản vượt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,4375 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,6498 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1396 | 100m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I ( Vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25,2863 | 100m |
| 38 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,8541 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II ( Tận dụng để đắp) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,6571 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 45,9113 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2204 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,3757 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 200,5358 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 37,78 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,6039 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,015 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 126,15 | m2 |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5118 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1306 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 62 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4.5% chiều dày 7cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13,033 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi