Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng kênh và cầu trên kênh phù sa Phú Mỹ, Kênh Bắc đoạn K0+00-K3+136; Kênh dẫn Phù Sa; Kênh giữa và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng kênh và cầu trên kênh phù sa Phú Mỹ, Kênh Bắc đoạn K0+00-K3+136; Kênh dẫn Phù Sa; Kênh giữa và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-05 21:22:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,105,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH PHÙ SA PHÚ MỸ | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,2375 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,8335 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 29,8335 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,296 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,296 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,296 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 104,7237 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 101,4186 | 100m3 |
| 11 | Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,4573 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,3238 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7656 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,82 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 57,4 | 10m |
| 17 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,19 | m3 |
| 18 | Nhựa đường khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 66,15 | kg |
| 19 | Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6293 | 100m3 |
| 22 | Đào phá đê quây, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,6293 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | ca |
| B | KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH (ĐOẠN K0+000 ĐẾN K3+136) | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,7982 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 49,3271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111,1253 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 111,1253 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 88,6907 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 88,6907 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 88,6907 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 88,6907 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 149,1377 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 139,3387 | 100m3 |
| 11 | Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 54,7961 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,0728 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20,088 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2.714,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,065 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 243,95 | 10m |
| 17 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,82 | m3 |
| 18 | Nhựa đường khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 286,65 | kg |
| 19 | Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Xây tường đỉnh kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 61,44 | m3 |
| 22 | Trát tường đỉnh kênh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 401,92 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,16 | m2 |
| 24 | Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,6026 | 100m3 |
| 25 | Đào phá đê quây, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,6026 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | ca |
| C | KÊNH DẪN PHÙ SA (NỐI KÊNH BẮC VÀ KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH) | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+00-K1+805, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,8668 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,8668 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 33,8668 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K2+857-K3+100, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,3445 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn kênh mương đoạn từ K2+857-K3+100, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,2652 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6097 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,6097 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,6625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,6625 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,6625 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,6625 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 210,9641 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 193,0484 | 100m3 |
| 14 | Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,35 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4427 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4427 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6 | ca |
| D | KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+00-K0+550, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,71 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn kênh mương đoạn từ K0+00-K0+550, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,765 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,765 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+550-K2+896, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,85 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn kênh mương đoạn từ K0+550-K2+896, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 28,9574 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,8074 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,8074 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K2+896-K3+553, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,16 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,16 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 21,16 | 100m3 |
| 12 | Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K3+553-Kc, tương đương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 46,2 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn kênh mương đoạn từ K3+553-Kc, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 47,64 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 47,64 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,615 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,615 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 81,615 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 282,7683 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 244,36 | 100m3 |
| 22 | Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 67,7575 | 100m3 |
| 23 | Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,14 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,1199 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2.313,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,689 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 207,9 | 10m |
| 28 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7 | m3 |
| 29 | Nhựa đường khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 246,23 | kg |
| 30 | Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Xây tường đỉnh kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 135,2 | m3 |
| 33 | Trát tường đỉnh kênh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 959,62 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,41 | m2 |
| 35 | Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7125 | 100m3 |
| 36 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,7125 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | ca |
| E | ĐIỀU TIẾT CỔ GIANG - KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,9681 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,1099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5676 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,84 | 100m |
| 5 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đào bỏ mặt bằng thi công cọc và vận chuyển ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5676 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5676 | 100m3 |
| 8 | Xây gối đỡ bản quá độ bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,53 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 42,65 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 47,17 | m3 |
| 12 | Bê tông trần M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,01 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,29 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,35 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,62 | m3 |
| 16 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5 | m3 |
| 17 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC-O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,2694 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0512 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1735 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,058 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1606 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0916 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9261 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2912 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt thang dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,411 | tấn |
| 34 | Gia công lan can dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,25 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,54 | m2 |
| 36 | Gia công lan can cầu qua cống mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,59 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu qua cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,71 | m2 |
| 38 | Sản xuất khe van, cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,0466 | tấn |
| 39 | Cao su P35x105x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | m |
| 40 | Cao su tấm dày 20x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,86 | m |
| 41 | Cao su tấm dày 10x70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | m |
| 42 | Bu lông SUS304 M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 108 | bộ |
| 43 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 96,02 | m2 |
| 44 | Sơn chống rỉ cửa van bằng hệ sơn không ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 170(Mcr)/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 82,13 | 1m2 |
| 45 | Sơn phủ cửa van bằng hệ sơn ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 200(Mcr)/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 82,13 | 1m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 13,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,0466 | tấn |
| 48 | Máy đóng mở VĐ5 đồng bộ (chạy điện, gồm cả vít me, động cơ, cụm chân đỡ máy và tủ điện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,124 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 51 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào hộp và lắp hộp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,5 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy kênh M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 32,53 | m3 |
| 57 | Bê tông mái kênh M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,01 | m3 |
| 58 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,94 | m3 |
| 59 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 15,6 | m2 |
| 60 | Cốt thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,8129 | tấn |
| 61 | Ván khuôn đáy + mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5817 | 100m2 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m3 |
| 64 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,144 | 100m |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,8 | m2 |
| 66 | Bê tông đường dẫn, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,09 | m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất đào phong hóa kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,0094 | 100m3 |
| 70 | Cấp phối đá dăm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 71 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,1671 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 84,15 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,844 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9899 | 100m3 |
| 77 | San phế thải bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9899 | 100m3 |
| F | CẦU TẠI KM1+100 KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH | |||
| 1 | Đào móng cầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8755 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6643 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,88 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,64 | m3 |
| 8 | Bê tông mố, trụ cầu M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 35,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1265 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,474 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ván khuôn dầm, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 118,11 | m2 |
| 14 | Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,299 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,889 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,462 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, mặt cầu M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 14,25 | m3 |
| 18 | Ống nhựa thoát nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,024 | 100m |
| 19 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,3386 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,934 | m2 |
| 21 | Bê tông lót gia cố kênh M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 93 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40,67 | m3 |
| 23 | Bê tông mái kênh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 82 | m3 |
| 24 | Cốt thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,611 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đáy + mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 75,8 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dẫn, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 18,1 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng đất đào phong hóa tuyến kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,1249 | 100m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 35 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,2037 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 58,25 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,4 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6765 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6765 | 100m3 |
| G | ĐIỀU TIẾT XUÂN LÂM - KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,4803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 3,84 | 100m |
| 6 | Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Đào bỏ mặt bằng thi công cọc và vận chuyển ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 9 | Xây gối đỡ bản quá độ bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,08 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 45,39 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 38,61 | m3 |
| 13 | Bê tông trần M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 17,17 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,22 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,41 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,73 | m3 |
| 17 | Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 6,5 | m3 |
| 18 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC-O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 22,9 | m |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 9,94 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,9523 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,1779 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1659 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0601 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1664 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0988 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,9261 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3265 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4768 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4631 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt thang dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,389 | tấn |
| 35 | Gia công lan can dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,25 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 23,9 | m2 |
| 37 | Gia công lan can cầu qua cống mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,62 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can cầu qua cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa van, khe van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8779 | tấn |
| 40 | Cao su P35x105x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,4 | m |
| 41 | Cao su tấm dày 20x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,26 | m |
| 42 | Cao su tấm dày 10x70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 10,4 | m |
| 43 | Bu lông SUS304 M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 96 | bộ |
| 44 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,74 | m2 |
| 45 | Sơn chống rỉ cửa van bằng hệ sơn không ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 170(Mcr)/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 77,96 | 1m2 |
| 46 | Sơn phủ cửa van bằng hệ sơn ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 200(Mcr)/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 77,96 | 1m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,78 | m2 |
| 48 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,8779 | tấn |
| 49 | Máy đóng mở VĐ5 đồng bộ (chạy điện, gồm cả vít me, động cơ, cụm chân đỡ máy và tủ điện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,124 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | 1 cột |
| 52 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 145 | m |
| 54 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào hộp và lắp hộp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bê tông lót gia cố kênh M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 34,5 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy kênh M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 31,5 | m3 |
| 58 | Bê tông mái kênh M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,55 | m3 |
| 59 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,01 | m3 |
| 60 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,5133 | tấn |
| 62 | Ván khuôn đáy + mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,5934 | 100m2 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4 | m3 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,2 | m3 |
| 65 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,144 | 100m |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 39,8 | m2 |
| 67 | Bê tông đường dẫn M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 78,14 | m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,8066 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đất đào phong hóa kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,9928 | 100m3 |
| 71 | Cấp phối đá dăm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 72 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 5,158 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 90,96 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 19,84 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 78 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống hoàn trả - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,7398 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,3771 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1,85 | m3 |
| 82 | Bê tông cống M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 12,34 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,6209 | 100m2 |
| 84 | Thép kênh nối ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 85 | Thép cống ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,28 | tấn |
| 86 | Thép cống ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,41 | tấn |
| 87 | Sản xuất dàn van, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,24 | tấn |
| 88 | Lắp dựng dàn van, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,24 | tấn |
| 89 | Sơn dàn van, cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 4,93 | 1m2 |
| 90 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 1 | bộ |
| H | CẮM MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột mốc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 7,425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4253 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột mốc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,4023 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 0,0959 | tấn |
| 6 | Bê tông cột mốc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 2,734 | m3 |
| 7 | Sơn cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 40,5 | m2 |
| 8 | Khắc chữ, tô chữ thân cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 135 | cọc |
| 9 | Lắp dựng cột mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 135 | cái |
| 10 | Cắm mốc ranh giới bảo vệ công trình thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT | 135 | mốc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi