Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng kênh và cầu trên kênh phù sa Phú Mỹ, Kênh Bắc đoạn K0+00-K3+136; Kênh dẫn Phù Sa; Kênh giữa và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911870-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng kênh và cầu trên kênh phù sa Phú Mỹ, Kênh Bắc đoạn K0+00-K3+136; Kênh dẫn Phù Sa; Kênh giữa và cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20200911837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 21:22:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,105,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH PHÙ SA PHÚ MỸ
1 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 28,2375 100m3
2 Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,596 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 29,8335 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 29,8335 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,296 100m3
6 Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,296 100m3
7 Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,296 100m3
8 Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,296 100m3
9 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 104,7237 100m3
10 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 101,4186 100m3
11 Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,4573 100m3
12 Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,3238 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,7656 100m3
14 Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 644 m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,82 100m2
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 57,4 10m
17 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,19 m3
18 Nhựa đường khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 66,15 kg
19 Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 bộ
21 Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,6293 100m3
22 Đào phá đê quây, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,6293 100m3
23 Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2 ca
B KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH (ĐOẠN K0+000 ĐẾN K3+136)
1 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 61,7982 100m3
2 Đào bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 49,3271 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 111,1253 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 111,1253 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 88,6907 100m3
6 Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 88,6907 100m3
7 Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 88,6907 100m3
8 Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 88,6907 100m3
9 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 149,1377 100m3
10 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 139,3387 100m3
11 Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 54,7961 100m3
12 Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 22,0728 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 20,088 100m3
14 Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2.714,6 m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 16,065 100m2
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 243,95 10m
17 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,82 m3
18 Nhựa đường khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 286,65 kg
19 Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10 bộ
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10 bộ
21 Xây tường đỉnh kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 61,44 m3
22 Trát tường đỉnh kênh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 401,92 m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 8,16 m2
24 Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,6026 100m3
25 Đào phá đê quây, đất CII Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,6026 100m3
26 Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9 ca
C KÊNH DẪN PHÙ SA (NỐI KÊNH BẮC VÀ KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH)
1 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+00-K1+805, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 33,8668 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 33,8668 100m3
3 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 33,8668 100m3
4 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K2+857-K3+100, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,3445 100m3
5 Đào bùn kênh mương đoạn từ K2+857-K3+100, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,2652 100m3
6 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,6097 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,6097 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,6625 100m3
9 Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,6625 100m3
10 Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,6625 100m3
11 Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,6625 100m3
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 210,9641 100m3
13 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 193,0484 100m3
14 Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 13,35 100m3
15 Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,4427 100m3
16 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,4427 100m3
17 Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 6 ca
D KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH
1 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+00-K0+550, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,71 100m3
2 Đào bùn kênh mương đoạn từ K0+00-K0+550, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10,055 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,765 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,765 100m3
5 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K0+550-K2+896, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9,85 100m3
6 Đào bùn kênh mương đoạn từ K0+550-K2+896, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 28,9574 100m3
7 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 38,8074 100m3
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 38,8074 100m3
9 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K2+896-K3+553, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 21,16 100m3
10 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 21,16 100m3
11 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 21,16 100m3
12 Đào bóc lớp đất lẫn thực vật bề mặt đoạn từ K3+553-Kc, tương đương đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 46,2 100m3
13 Đào bùn kênh mương đoạn từ K3+553-Kc, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,44 100m3
14 Vận chuyển đất phong hóa, đất bùn ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 47,64 100m3
15 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 47,64 100m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 81,615 100m3
17 Vận chuyển đất đào kênh mương đến bãi trữ tạm - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 81,615 100m3
18 Đào xúc đất từ bãi trữ để đắp lại - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 81,615 100m3
19 Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 81,615 100m3
20 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 282,7683 100m3
21 Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/c K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 244,36 100m3
22 Đắp mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 67,7575 100m3
23 Đắp lề đường bờ kênh, độ chặt yêu cầu k=0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 19,14 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,1199 100m3
25 Bê tông mặt đường bờ kênh M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2.313,5 m3
26 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 13,689 100m2
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 207,9 10m
28 Gỗ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,7 m3
29 Nhựa đường khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 246,23 kg
30 Mua biển báo tròn ĐK 70cm, trụ đỡ biển D88,3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10 bộ
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10 bộ
32 Xây tường đỉnh kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 135,2 m3
33 Trát tường đỉnh kênh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 959,62 m2
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 13,41 m2
35 Đắp đất đê quây phục vụ thi công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng đất đào phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,7125 100m3
36 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,7125 100m3
37 Bơm nước hố móng, máy bơm công suất 7,5KW (250m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12 ca
E ĐIỀU TIẾT CỔ GIANG - KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH
1 Đào móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,9681 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,1099 100m3
3 Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,5676 100m3
4 Ép cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,84 100m
5 Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9 m3
6 Đào bỏ mặt bằng thi công cọc và vận chuyển ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,5676 100m3
7 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,5676 100m3
8 Xây gối đỡ bản quá độ bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,6 m3
9 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 8,53 m3
10 Bê tông móng M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 42,65 m3
11 Bê tông tường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 47,17 m3
12 Bê tông trần M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 16,01 m3
13 Bê tông cột M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,29 m3
14 Bê tông dầm M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,35 m3
15 Bê tông sàn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,62 m3
16 Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 6,5 m3
17 Khớp nối bằng tấm nhựa PVC-O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 24 m
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10,86 m2
19 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,8064 tấn
20 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,2694 tấn
21 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,1155 tấn
22 Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0512 tấn
23 Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1735 tấn
24 Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,058 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1606 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0916 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9261 tấn
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,3181 100m2
29 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,2912 100m2
30 Ván khuôn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4412 100m2
31 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4608 100m2
32 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,152 100m2
33 Sản xuất và lắp đặt thang dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,411 tấn
34 Gia công lan can dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,25 tấn
35 Lắp dựng lan can dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 23,54 m2
36 Gia công lan can cầu qua cống mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,59 tấn
37 Lắp dựng lan can cầu qua cống Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 6,71 m2
38 Sản xuất khe van, cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,0466 tấn
39 Cao su P35x105x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12 m
40 Cao su tấm dày 20x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,86 m
41 Cao su tấm dày 10x70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12 m
42 Bu lông SUS304 M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 108 bộ
43 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 96,02 m2
44 Sơn chống rỉ cửa van bằng hệ sơn không ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 170(Mcr)/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 82,13 1m2
45 Sơn phủ cửa van bằng hệ sơn ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 200(Mcr)/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 82,13 1m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 13,88 m2
47 Lắp đặt van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,0466 tấn
48 Máy đóng mở VĐ5 đồng bộ (chạy điện, gồm cả vít me, động cơ, cụm chân đỡ máy và tủ điện điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,124 tấn
50 Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 1 cột
51 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 20 m
53 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào hộp và lắp hộp vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 cái
54 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 cái
55 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 35,5 m3
56 Bê tông đáy kênh M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 32,53 m3
57 Bê tông mái kênh M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 39,01 m3
58 Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,94 m3
59 Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 15,6 m2
60 Cốt thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,8129 tấn
61 Ván khuôn đáy + mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,5817 100m2
62 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 m3
63 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,2 m3
64 Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,144 100m
65 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 38,8 m2
66 Bê tông đường dẫn, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,09 m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1196 100m3
68 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1238 100m2
69 Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất đào phong hóa kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,0094 100m3
70 Cấp phối đá dăm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1577 100m3
71 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,1671 100m3
72 Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1577 100m3
73 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1577 100m3
74 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 84,15 m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,844 m3
76 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9899 100m3
77 San phế thải bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9899 100m3
F CẦU TẠI KM1+100 KÊNH BẮC TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH
1 Đào móng cầu - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,8755 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,6643 100m3
3 Ép cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,88 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 24 1 mối nối
5 Quét nhựa bitum nóng vào mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,2 m2
6 Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,45 m3
7 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,64 m3
8 Bê tông mố, trụ cầu M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 35,35 m3
9 Ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,1265 100m2
10 Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,474 tấn
11 Cốt thép mố, trụ cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1 tấn
12 Lắp đặt gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12 cái
13 Ván khuôn dầm, mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 118,11 m2
14 Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,299 tấn
15 Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,889 tấn
16 Cốt thép dầm mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,462 tấn
17 Bê tông dầm, mặt cầu M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 14,25 m3
18 Ống nhựa thoát nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,024 100m
19 Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,3386 tấn
20 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,934 m2
21 Bê tông lót gia cố kênh M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 93 m3
22 Bê tông đáy kênh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 40,67 m3
23 Bê tông mái kênh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 82 m3
24 Cốt thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 6,611 tấn
25 Ván khuôn đáy + mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,764 100m2
26 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9 m3
28 Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,16 100m
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 75,8 m2
30 Bê tông mặt đường dẫn, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 18,1 m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1268 100m3
32 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,212 100m2
33 Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng đất đào phong hóa tuyến kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,1249 100m3
34 Cấp phối đá dăm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0788 100m3
35 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,2037 100m3
36 Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0788 100m3
37 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0788 100m3
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 58,25 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9,4 m3
40 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,6765 100m3
41 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,6765 100m3
G ĐIỀU TIẾT XUÂN LÂM - KÊNH GIỮA TRẠM BƠM NHƯ QUỲNH
1 Đào móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,4803 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,8627 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1192 100m3
4 Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,558 100m3
5 Ép cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 3,84 100m
6 Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9 m3
7 Đào bỏ mặt bằng thi công cọc và vận chuyển ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,558 100m3
8 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,558 100m3
9 Xây gối đỡ bản quá độ bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,6 m3
10 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9,08 m3
11 Bê tông móng M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 45,39 m3
12 Bê tông tường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 38,61 m3
13 Bê tông trần M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 17,17 m3
14 Bê tông cột M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,22 m3
15 Bê tông dầm M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,41 m3
16 Bê tông sàn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,73 m3
17 Bê tông bản quá độ đúc sẵn M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 6,5 m3
18 Khớp nối bằng tấm nhựa PVC-O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 22,9 m
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 9,94 m2
20 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,9308 tấn
21 Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,9523 tấn
22 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,1779 tấn
23 Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0491 tấn
24 Lắp dựng cốt thép trụ dàn van ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1659 tấn
25 Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0601 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm dàn van ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1664 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0988 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,9261 tấn
29 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,3265 100m2
30 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,009 100m2
31 Ván khuôn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4768 100m2
32 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4631 100m2
33 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,152 100m2
34 Sản xuất và lắp đặt thang dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,389 tấn
35 Gia công lan can dàn van mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,25 tấn
36 Lắp dựng lan can dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 23,9 m2
37 Gia công lan can cầu qua cống mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả công tác mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,62 tấn
38 Lắp dựng lan can cầu qua cống Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,2 m2
39 Sản xuất cửa van, khe van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,8779 tấn
40 Cao su P35x105x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10,4 m
41 Cao su tấm dày 20x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,26 m
42 Cao su tấm dày 10x70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 10,4 m
43 Bu lông SUS304 M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 96 bộ
44 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 90,74 m2
45 Sơn chống rỉ cửa van bằng hệ sơn không ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 170(Mcr)/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 77,96 1m2
46 Sơn phủ cửa van bằng hệ sơn ngập nước, sơn 02 lớp - chiều dày lớp sơn 200(Mcr)/lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 77,96 1m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12,78 m2
48 Lắp đặt van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,8779 tấn
49 Máy đóng mở VĐ5 đồng bộ (chạy điện, gồm cả vít me, động cơ, cụm chân đỡ máy và tủ điện điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,124 tấn
51 Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm chiều cao cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 1 cột
52 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 145 m
54 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào hộp và lắp hộp vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 cái
55 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 cái
56 Bê tông lót gia cố kênh M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 34,5 m3
57 Bê tông đáy kênh M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 31,5 m3
58 Bê tông mái kênh M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 39,55 m3
59 Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,01 m3
60 Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 16,8 m2
61 Thép mái + đáy kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,5133 tấn
62 Ván khuôn đáy + mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,5934 100m2
63 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4 m3
64 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,2 m3
65 Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,144 100m
66 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 39,8 m2
67 Bê tông đường dẫn M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 78,14 m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm đường dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,547 100m3
69 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,8066 100m2
70 Đắp đất đê quây kết hợp đường tránh, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đất đào phong hóa kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,9928 100m3
71 Cấp phối đá dăm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1652 100m3
72 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 5,158 100m3
73 Vận chuyển cấp phối đá dăm đường tránh ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1652 100m3
74 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,1652 100m3
75 Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 90,96 m3
76 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 19,84 m3
77 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,108 100m3
78 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,108 100m3
79 Đào móng cống hoàn trả - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,7398 100m3
80 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,3771 100m3
81 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1,85 m3
82 Bê tông cống M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 12,34 m3
83 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,6209 100m2
84 Thép kênh nối ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,13 tấn
85 Thép cống ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,28 tấn
86 Thép cống ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,41 tấn
87 Sản xuất dàn van, cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,24 tấn
88 Lắp dựng dàn van, cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,24 tấn
89 Sơn dàn van, cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 4,93 1m2
90 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 1 bộ
H CẮM MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
1 Đào móng cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 8,64 m3
2 Bê tông móng cột mốc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 7,425 m3
3 Ván khuôn cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4253 100m2
4 Cốt thép cột mốc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,4023 tấn
5 Cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 0,0959 tấn
6 Bê tông cột mốc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 2,734 m3
7 Sơn cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 40,5 m2
8 Khắc chữ, tô chữ thân cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 135 cọc
9 Lắp dựng cột mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 135 cái
10 Cắm mốc ranh giới bảo vệ công trình thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V- E - HSMT 135 mốc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->