Gói thầu: Gói thầu 13: Thi công xây dựng bờ hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Thi công xây dựng bờ hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 11:39:00 đến ngày 2020-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,442,014,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 246,630,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp | 1 | khoản |
| 3 | Phí môi trường | Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo Nghị Quyết số 21/2017/NQ-HĐND tỉnh Bắc Kạn. | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| C | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất phong hóa lớp 1a, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4285 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,23 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,1179 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,3171 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (Tận dụng hết đất cấp III để đắp rồi đến đất cấp II) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,6714 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng hết đất cấp III để đắp rồi đến đất cấp II) Thân kè và trong CK lục lăng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4193 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đổ lên mái kè để đắp đất cấp II (tính 70% đất đắp thân kè) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4635 | 100m3 |
| 8 | Đổ cuội sỏi lẫn đất vào ống buy, chân kè (tận dụng đất đào), đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,1074 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt đá cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8764 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu kè đá xây cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 362,97 | m3 |
| D | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào kênh dần dòng, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,2361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường thi công kết hợp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,7086 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.402,91 | m² |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | ca |
| 5 | San bãi đúc đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7488 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 7 | Đào san đất (Phá đường thi công - tính 50% khối lương), đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,3543 | 100m3 |
| E | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống buy, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 428,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,3873 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,4625 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn thanh chèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép thanh chèn, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thanh chèn ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,745 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp thanh chèn trọng lượng <= 500kg - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 676 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp ống buy trọng lượng <= 2T - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 647 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống buy, thanh chèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,242 | 10 tấn |
| 10 | Lắp đặt ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 647 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thanh chèn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 676 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tấm đậy ống buy, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp đậy ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6814 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2344 | tấn |
| 15 | Lót Nilon tấm đậy ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,7 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 420 | rọ |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | rọ |
| F | KHOAN NEO THEP | |||
| 1 | Khoan lỗ D28mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép neo nền đá và bơm vữa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 3 | Keo EPOXY liên kết thép neo vào bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | Kg |
| G | MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 394,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0462 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung dầm mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,5211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn. cấu kiện lát mái kè đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800,21 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép móc cấu kiện lát mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cấu kiện BTĐS lát mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,6416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, cấu kiện lục lăng trồng cỏ, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm lát lục lăng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,3928 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.100,1167 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ, trọng lượng P <= 200kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,0117 | 10 tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.100,1167 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33.770 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện lục lăng trồng cỏ, trọng lượng <= 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13.363 | cái |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đệm mái kè đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 856,32 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,03 | m3 |
| 19 | Bê tông đổ bù mái kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,77 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,3069 | 100m2 |
| H | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 549,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đường đỉnh kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4629 | 100m2 |
| 3 | Đổ đất đào lẫn cuội sỏi vào mặt đường đỉnh kè, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5792 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lẫn cuội sỏi cuội sỏi đường đỉnh kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5792 | 100m3 |
| 5 | Trải Nilon lót mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,528 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.032,18 | m2 |
| I | LAN CAN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6825 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 752,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 6 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137,09 | m2 |
| 7 | Trát trụ, đắp huỳnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,952 | m2 |
| 8 | Trát trụ, đắp huỳnh dày 4cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m2 |
| 9 | Trát vữa đỉnh cột dày 5cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m2 |
| 10 | Thép neo trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | tấn |
| 11 | Sơn côt ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,51 | m2 |
| J | TƯỜNG KHÓA ĐẦU KÈ | |||
| 1 | Bê tông tường dầm khóa , chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy tường khóa kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 3 | Lót bạt Nilon | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | 100m2 |
| K | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, tấm nắp rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thu nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4326 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,403 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8511 | tấn |
| 7 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, cốt thép tấm nắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4712 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bac thang, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bac thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| L | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8387 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn trần cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1714 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0102 | tấn |
| 10 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4405 | tấn |
| N | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ KHU QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | m3 |
| 2 | Xây móng tường gạch bê tông cốt liệu (10x6x21)cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,07 | m3 |
| 3 | Xây tường rào gạch bê tông cốt liệu (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,22 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ gạch bê tông cốt liệu (10x6x21)cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,69 | m3 |
| 5 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 957,38 | m2 |
| 6 | Trát cột trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 7 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 271,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9698 | 100m3 |
| 9 | Dây thép gai 2.7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,2 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào dây thép gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi