Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 19:05:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,7869 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,29 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 127,455 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 181,955 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,7869 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,094 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0029 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9488 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,5389 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp nền K95 | 1.072,1101 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,1846 | 100m3 | |
| 12 | Nilon lót | 28,4375 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 568,75 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 3,236 | 100m2 | |
| B | HM: CẦU GIA LẠC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 300 | 10,79 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | 0,8283 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 1,5107 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 27 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 5,7 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2888 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0661 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0802 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 30 | m2 | |
| 13 | Ma tít chèn khe đầu cầu | 109,42 | Kg | |
| 14 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | 794,86 | Kg | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 11,712 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | 0,02 | đoạn ống | |
| 17 | Vật liệu thoát nước mặt cầu: ống thoát nước và các phụ kiện (Tạm tính) | 2 | cấu kiện | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | 28,29 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 22,02 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 1,37 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1144 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0922 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | 0,3042 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1768 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | 0,6033 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 0,9235 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1113 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4944 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1556 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 13,01 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,4826 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,8837 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0631 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,3315 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,07 | 100m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,63 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 9 | m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | 10,95 | m3 | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 9,02 | m3 | |
| 44 | Biển báo cầu KT 135x70 cm\ | 1,89 | m2 | |
| 45 | Cột biển báo D = 88.3 mm | 10,5 | m2 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,4 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cột+ biển báo | 2 | cái | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 0,0832 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,0832 | 100m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,44 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,144 | 100m3 | |
| 53 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 25,322 | m3 | |
| 54 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 22,824 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4814 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1433 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2894 | 100m3 | |
| 58 | Mua đất đắp nền K95 | 161,8951 | m3 | |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2232 | 100m3 | |
| 60 | Nilon lót | 2,41 | 100 m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 48,2 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,08 | 100m2 | |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 64 | Mua đất đắp nền K95 | 1,469 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,1 | m3 | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,035 | 100m3 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,074 | 100m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,453 | 100m3 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,53 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,86 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,1639 | 100m3 | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 6,3 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,585 | 100m3 | |
| 75 | Mua đất đắp san nền | 179,105 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,102 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9178 | 100m3 | |
| 78 | Mua đất đắp nền K95 | 115,2374 | m3 | |
| 79 | Ống cống D1000 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 81 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 1,2506 | 100m3 | |
| 82 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,487 | 100m3 | |
| 83 | Mua đất đắp san nền | 479,5155 | m3 | |
| 84 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 637,438 | m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,623 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,5404 | 100m3 | |
| 87 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,52 | 100m | |
| 88 | Cọc ván thép | 1,4828 | tấn | |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,915 | 100m | |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 0,435 | 100m | |
| 91 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 2,716 | 100m cọc | |
| 92 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | 6 | dầm | |
| 93 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | 6 | cái | |
| C | HM: CẦU ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 300 | 10,8 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | 0,8283 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | 1,5107 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 27 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 5,7 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2888 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1462 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 30 | m2 | |
| 12 | Mat tít chèn khe đầu cầu | 109,42 | kg | |
| 13 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | 794,86 | Kg | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 11,712 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | 0,02 | đoạn ống | |
| 16 | Vật liệu thoát nước mặt cầu: ống thoát nước và các phụ kiện (tạm tính) | 2 | Tbộ | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | 28,29 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 22,02 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 1,37 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1144 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0922 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | 0,3042 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0426 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1341 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | 0,6033 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 0,9235 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1113 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4677 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1556 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 13,01 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,4826 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,8837 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0631 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,3315 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,07 | 100m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,63 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 9 | m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | 10,95 | m3 | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 9,02 | m3 | |
| 44 | Biển báo cầu KT 135x70 cm | 1,89 | m2 | |
| 45 | Cột biển báo D = 88.3 mm | 10,5 | m | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,4 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 0,9557 | 100m3 | |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,188 | m3 | |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0075 | 100m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,94 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,9557 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,0094 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,1294 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1815 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6331 | 100m3 | |
| 58 | Mua đất đắp nền K95 | 205,0385 | m3 | |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3287 | 100m3 | |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,7297 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 55,4 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,08 | 100m2 | |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 64 | Mua đất đắp nền K95 | 0,0147 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 5,1 | m3 | |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,035 | 100m3 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,074 | 100m3 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,453 | 100m3 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,9 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,92 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,2482 | 100m3 | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 6,3 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,496 | 100m3 | |
| 75 | Mua đất đắp san nền | 282,048 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,102 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9178 | 100m3 | |
| 78 | Mua đắp đắp nền K95 | 115,2374 | m3 | |
| 79 | Ống cống D1000 | 4 | m | |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 4 | cái | |
| 81 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 1,2506 | 100m3 | |
| 82 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,487 | 100m3 | |
| 83 | Mua đất đắp san nền | 479,5155 | m3 | |
| 84 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 637,438 | m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,623 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,7514 | 100m3 | |
| 87 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,52 | 100m | |
| 88 | Cọc ván thép | 1,4828 | kg | |
| 89 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,915 | 100m | |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 0,435 | 100m | |
| 91 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 2,716 | 100m cọc | |
| 92 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | 6 | dầm | |
| 93 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | 6 | cái | |
| D | HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | 4 | cái | |
| 2 | Cột đỡ biển báo fi 88.3 | 26,6 | m | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 8 | cái | |
| 4 | Biển báo phản quang | 8,5172 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0339 | tấn | |
| 6 | Thép ống D = 42 mm | 11,2 | m | |
| 7 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công 5 ngày, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | 20 | công | |
| 8 | Áo phản quang | 4 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi