Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912673-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200912597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 19:05:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,7869 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,29 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 127,455 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 181,955 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,7869 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,094 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,0029 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9488 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,5389 100m3
10 Mua đất đắp nền K95 1.072,1101 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,1846 100m3
12 Nilon lót 28,4375 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 568,75 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 3,236 100m2
B HM: CẦU GIA LẠC
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 300 10,79 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm 0,8283 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm 1,5107 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản 27 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 5,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 2,28 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2888 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0661 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0802 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,136 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 30 m2
13 Ma tít chèn khe đầu cầu 109,42 Kg
14 Lan can mạ kẽm nhúng nóng 794,86 Kg
15 Lắp dựng lan can sắt 11,712 m2
16 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm 0,02 đoạn ống
17 Vật liệu thoát nước mặt cầu: ống thoát nước và các phụ kiện (Tạm tính) 2 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 28,29 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 22,02 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 1,37 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,4 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,1144 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0922 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm 0,3042 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1768 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm 0,6033 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm 0,9235 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,3 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 4,8 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1113 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4944 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,1556 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 13,01 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4826 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,8837 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0631 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,3315 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,07 100m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,63 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 9 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 10,95 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 9,02 m3
44 Biển báo cầu KT 135x70 cm\ 1,89 m2
45 Cột biển báo D = 88.3 mm 10,5 m2
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,4 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,4 m3
48 Lắp dựng cột+ biển báo 2 cái
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 0,0832 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,0832 100m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,44 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,144 100m3
53 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 25,322 m3
54 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 22,824 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,4814 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1433 100m3
57 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2894 100m3
58 Mua đất đắp nền K95 161,8951 m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2232 100m3
60 Nilon lót 2,41 100 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 48,2 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,08 100m2
63 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,013 100m3
64 Mua đất đắp nền K95 1,469 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 5,1 m3
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,035 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,074 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,453 100m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,53 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,86 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,1639 100m3
72 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 6,3 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2 m3
74 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,585 100m3
75 Mua đất đắp san nền 179,105 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,102 100m3
77 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9178 100m3
78 Mua đất đắp nền K95 115,2374 m3
79 Ống cống D1000 4 cái
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
81 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III 1,2506 100m3
82 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,487 100m3
83 Mua đất đắp san nền 479,5155 m3
84 Đào đất móng băng, đất cấp II 637,438 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,623 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,5404 100m3
87 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,52 100m
88 Cọc ván thép 1,4828 tấn
89 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 3,915 100m
90 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,435 100m
91 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 2,716 100m cọc
92 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m 6 dầm
93 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn 6 cái
C HM: CẦU ĐỘI 4
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, mác 300 10,8 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm 0,8283 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm 1,5107 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản 27 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 5,7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 2,28 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2888 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1462 tấn
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,024 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,136 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 30 m2
12 Mat tít chèn khe đầu cầu 109,42 kg
13 Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng 794,86 Kg
14 Lắp dựng lan can sắt 11,712 m2
15 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm 0,02 đoạn ống
16 Vật liệu thoát nước mặt cầu: ống thoát nước và các phụ kiện (tạm tính) 2 Tbộ
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 28,29 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 22,02 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 1,37 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,4 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,1144 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0922 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm 0,3042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0426 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1341 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm 0,6033 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm 0,9235 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,3 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 4,8 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1113 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4677 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,1556 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 13,01 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4826 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,8837 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0631 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,3315 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,07 100m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,63 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 9 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 10,95 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 9,02 m3
44 Biển báo cầu KT 135x70 cm 1,89 m2
45 Cột biển báo D = 88.3 mm 10,5 m
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,4 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,4 m3
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 0,9557 100m3
50 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 0,188 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0075 100m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,94 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,9557 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 0,0094 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,1294 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1815 100m3
57 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6331 100m3
58 Mua đất đắp nền K95 205,0385 m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,3287 100m3
60 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 2,7297 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 55,4 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,08 100m2
63 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,013 100m3
64 Mua đất đắp nền K95 0,0147 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 5,1 m3
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,035 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,074 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,453 100m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 17,9 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,92 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,2482 100m3
72 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 6,3 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2 m3
74 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,496 100m3
75 Mua đất đắp san nền 282,048 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,102 100m3
77 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9178 100m3
78 Mua đắp đắp nền K95 115,2374 m3
79 Ống cống D1000 4 m
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước 4 cái
81 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III 1,2506 100m3
82 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,487 100m3
83 Mua đất đắp san nền 479,5155 m3
84 Đào đất móng băng, đất cấp II 637,438 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,623 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,7514 100m3
87 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,52 100m
88 Cọc ván thép 1,4828 kg
89 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 3,915 100m
90 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 0,435 100m
91 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 2,716 100m cọc
92 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m 6 dầm
93 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn 6 cái
D HM: ĐẢM BẢO AN TOÀN
1 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) 4 cái
2 Cột đỡ biển báo fi 88.3 26,6 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 8 cái
4 Biển báo phản quang 8,5172 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0339 tấn
6 Thép ống D = 42 mm 11,2 m
7 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công 5 ngày, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) 20 công
8 Áo phản quang 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->