Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905566-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200785955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 06:14:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thảm BTN
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,605 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6185 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6185 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,605 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,474 m3
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,55 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1598 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4082 m2
10 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6356 m2
B Nhà mái vòm
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 tấn
5 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8403 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8403 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1025 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1025 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7295 100m2
C Sân thể thao + Nhà xe giáo viên
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,188 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7715 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9632 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,485 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8375 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 10m
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m2
20 Tôn úp nóc, diềm hồi, chống hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
D Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
2 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1898 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 100m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1764 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5708 m3
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,74 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
19 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8764 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,74 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4684 m2
22 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6604 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly đã bao gồm PKK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
26 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly đã bao gồm PKK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 m2
29 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
E Nhà xe + Sửa tường rào + Cổng trường
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3298 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5467 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,788 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1687 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2121 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2121 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2832 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2832 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3401 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m
19 Sửa cổng trường học: Sửa chữa và sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,94 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,52 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,52 m2
22 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,52 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,75 m2
F Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4067 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4798 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7001 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5937 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2435 100m3
9 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9334 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7661 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6018 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8621 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2911 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2854 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4876 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,708 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,232 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,434 m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,932 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6744 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m
26 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,708 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,3204 m2
28 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3488 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9688 m2
30 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3 m2
31 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
32 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
33 Cửa nhựa lõi thép, PANO trên kính mờ dày 5mm, PANO dưới nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
34 Vách nhựa COMPOSITE khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,862 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1136 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,445 m3
G Cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Đai neo thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
H Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
4 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8573 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
11 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2996 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9348 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,016 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->