Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 06:14:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thảm BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,605 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6185 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6185 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,605 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,474 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1598 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4082 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6356 | m2 |
| B | Nhà mái vòm | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8403 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8403 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1025 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7295 | 100m2 |
| C | Sân thể thao + Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,188 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9632 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8375 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 10m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, diềm hồi, chống hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1898 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5708 | m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8764 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4684 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6604 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly đã bao gồm PKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly đã bao gồm PKK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | m2 |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | Nhà xe + Sửa tường rào + Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3298 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5467 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,788 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1687 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3401 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m |
| 19 | Sửa cổng trường học: Sửa chữa và sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,52 | m2 |
| 22 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,52 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,75 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4067 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7001 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9334 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7661 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8621 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2911 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2854 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4876 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,708 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,434 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,932 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6744 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,708 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,3204 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3488 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,9688 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép, PANO trên kính mờ dày 5mm, PANO dưới nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 34 | Vách nhựa COMPOSITE khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,862 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,445 | m3 |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Đai neo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8573 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2996 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9348 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,016 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi