Gói thầu: Gói số 6. Xây dựng + thiết bị (Hội trường kết hợp thư viện) trừ phần phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 6. Xây dựng + thiết bị (Hội trường kết hợp thư viện) trừ phần phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200610619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và tự huy động cân đối hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 15:29:00 đến ngày 2020-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,775,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu: Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,85 100m3
2 Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,889 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,057 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,627 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 151,081 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,51 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,811 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,806 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,767 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,568 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,986 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,994 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,48 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,218 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,298 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,299 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,564 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,504 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,432 tấn
22 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,754 100m3
23 Đắp đất tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 263,489 m3
24 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,723 100m3
B Phần kết cấu: Thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,73 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,057 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,715 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,798 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,227 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,08 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,119 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,371 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,068 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,687 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 101,866 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,613 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,597 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,434 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,648 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,54 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,932 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,259 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 tấn
C Phần kết cấu: Mái
1 Gia công vì kèo thép hình mái khẩu độ <=18m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,415 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,415 tấn
3 Bu lông M24 chân vì kèo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
4 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
5 Gia công giằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,131 tấn
6 Lắp dựng giằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,131 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,311 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.311 kg
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,311 tấn
10 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 439 m2
11 Lợp mái bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dân dụng dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,407 100m2
12 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,86 m
D Các bể ngầm: Bể nước ngầm
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,338 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,512 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,106 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,192 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,187 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,696 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,134 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,379 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,744 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,744 m2
13 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,739 kg
14 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,757 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,296 m2
16 Cung cấp lắp đặt nắp bể nước Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đắp đất móng bể nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,726 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m3
E Các bể ngầm: Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,1 m3
2 Đào hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,529 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,304 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,307 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa - hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,547 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,118 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,118 m2
10 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,387 kg
11 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,099 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
13 Đắp đất móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,453 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,281 100m3
15 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,281 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,281 100m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,947 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
F Phần kiến trúc: Xây, trát, sơn bả
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, đường dốc, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,358 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,965 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,152 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 124,031 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,285 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55,173 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,117 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,704 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,418 m3
10 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 832,26 m
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 598,482 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa - lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 154,959 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.300,421 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 244,915 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 853,739 m2
16 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 546,317 m2
17 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64,8 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 299,698 m
19 Trát chỉ trang trí chân tường, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 228,3 m
20 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 609,959 m2
21 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 609,959 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.130,181 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 598,482 m2
24 Sơn tường bồn hoa - lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 154,959 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trong thời gian 5 tháng, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,227 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong thi công trong 5 tháng, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,124 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (trong 5 tháng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,984 100m2
G Phần kiến trúc: Nền, ốp, lát
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 112,731 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), gạch Granite nhân tạo, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.224,116 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Gạch Granite chống trơn trượt KT300x300 , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 81,157 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch Granite nhân tạo, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 303,888 m2
5 Lát gạch lá nem mái kích thước gạch 300x300m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 862,586 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đường dốc, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,621 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,621 m3
8 Cắt khe 1x4 tạo nhám đường dốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,14 10m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền khu ban công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,222 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 170,725 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,062 m2
H Phần kiến trúc: Trần, chống thấm
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 81,157 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 609,959 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 270,052 m2
4 Quét dung dịch chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 742,666 m2
5 Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,06 m2
6 Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 789,726 m2
I Phần kiến trúc: Lan can, hoa sắt, vách ngăn WC, cửa
1 Gia công lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,335 tấn
2 Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang, hành lang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 335 kg
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,949 m2
4 Cung cấp tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang gỗ nhóm II (tương đương lim Nam Phi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,401 m
5 Lắp dựng tay vịn thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,401 m cấu kiện
6 Cung cấp, lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa theo thiết kế (bao gồm ke đỡ Inox, mặt+ yếm trên + yếm dưới đá đen kim sa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,51 m
7 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dầy 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,812 m2
8 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145,76 m2
9 Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 291,52 m2
10 Gia công, lắp đặt khung inox 304 bảo vệ mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 273,458 Kg
11 Cung cấp khuôn cửa kép 250x60mm, gỗ nhóm 2 (tương đương lim Nam Phi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 279,6 m
12 Lắp dựng khuôn cửa kép,gỗ nhóm 2 (tương đương lim Nam Phi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 279,6 m cấu kiện
13 Cung cấp khuôn cửa đơn 130x60mm, gỗ nhóm 2 (tương đương lim Nam Phi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,6 0.0
14 Lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2 (tương đương lim Nam Phi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,6 m cấu kiện
15 Cung cấp cánh cửa đi pa nô đặc, gỗ nhóm 2 (lim Nam Phi) bản dày 4cm (đủ phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90,567 m2
16 Cung cấp cánh cửa đi pa nô kính, gỗ nhóm 2 (lim Nam Phi) bản dày 4cm (đủ phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 185,832 m2
17 Cung cấp cánh cửa sổ pa nô chớp, gỗ nhóm 2 (lim Nam Phi) bản dày 4cm (đủ phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,48 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 294,879 m2 cấu kiện
19 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,264 m2
20 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,272 m2
21 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
22 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,276 m2
23 Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm định hình, kính cố định Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 254,068 m2
24 Gia công mái kính lấy sáng, kính trắng an toàn 10,38mm (Giá VL theo công bố giá tỉnh Ninh Bình - phạm vi áp dụng: Thành phố Ninh Bình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,118 m2
25 Vận chuyển mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến
26 Lắp dựng mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,118 m2
J Phần cấp điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 300x300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Led Panel 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn khe trần Led dây đoạn 16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 1 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 24 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 2,3 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 18 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 tủ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tầng 1,2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 14 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3.500 m
30 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5.500 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8.000 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.000 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.000 m
K Phần chống sét
1 Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m3
3 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cọc
4 Gia công thép dẹt 40x4 nối các cọc chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (không bao gồm VL chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 m
7 Chân bật thép D10 liên kết dây dẫn sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
8 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng bọc M95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
10 Kẹp cáp đồng-cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
L Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài (Tủ Rack 27U cho cả mạng và thoại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Wifi tốc độ cao (không bao gồm vật liệu chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 thiết bị
5 Thanh phối dây mạng 24 cổng (đã bao gồm nhân mạng Cat6 UTP) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
7 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95 10 m
8 Dây nhảy UTP CAT6 đoạn dài 2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 110 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
13 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tổng đài
14 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
M Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo dùng cho chậu rửa âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam khu sảnhhội trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
10 Lắp đặt van xả tiểu nam loại tự động khu sảnh hội trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam khu thư viện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
12 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam khu thư viện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
13 Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt vòi rửa DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
15 Cung cấp lắp đặt Rơ le phao tự động (van phao điện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 máy
17 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
20 Rọ bơm D32 bằng đồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Khớp nối mềm D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Khớp nối mềm D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Van phao cơ D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Van phao điện D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10Kg/cm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Rắc co PPR D32 - Tiền Phong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Rắc co PPR D25 - Tiền Phong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
41 Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
43 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt Kép Inox, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
45 Lắp đặt Tê inox ren ngoài, đường kính 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
46 Lắp đặt côn, cút măng sông PPR ren trong, đường kính côn, cút 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
47 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 87 cái
49 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
50 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,28 100m
56 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
57 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
58 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
59 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
60 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
61 Đai Inox treo ống đứng D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Đai Inox treo ống đứng D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
63 Đai Inox treo ống ngang D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 Đai Inox treo ống ngang D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
65 Cầu chắn rác Inox D120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
N Phần hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
3 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 2,5Kw Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp giá đỡ dàn nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
6 Lắp giá đỡ dàn lạnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
7 Lắp giá đỡ quạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm-dày 0,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm-dày 0,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm-dày 0,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
11 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm-dày 0,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9 100m
12 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm-dày 1mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m
18 Gas R410A nạp bổ sung Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 kg
19 Gia công máng cáp đỡ ống đồng KT 700x200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m
20 Gia công máng cáp đỡ ống đồng KT 500x200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m
21 Gia công máng cáp đỡ ống đồng KT 300x200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 m
22 Lắp đặt máng cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 m
23 Giá đỡ ống đồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 bộ
24 Giá đỡ hệ máng ống đồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút <=34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
34 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
35 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
36 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
37 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
38 Giá đỡ hệ thông đường ống thoát nước ngưng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 205 bộ
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển điều hòa - lắp chìm - vỏ kim loại KT800x800x300 (bao gồm thanh cái, cot, bọc cot ...) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123 m
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 175 m
44 Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123 m
45 Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 175 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 336 m
47 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.704 m
48 Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 0,75mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.060 m
49 Gia công máng cáp điện KT 300x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
50 Lắp đặt máng cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 3 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
51 Giá đỡ máng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
52 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 m
53 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240 m
54 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 370 m
55 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,80m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
56 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 0,90m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m
57 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,5 m
58 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,50m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
59 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 0,80m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
60 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính <= 500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
62 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,50m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt cửa gió 1 nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt cửa gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 450x250mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Lắp đặt cửa gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 600x250mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt cửa gió louver kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 800x400mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Hộp gió 300x300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
68 Hộp gió 400x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Hộp gió 600x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Hộp gió 800x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt mối nối mềm đầu quạt đường kính 500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
72 Ống mềm không bảo ôn D100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
73 Ống mềm không bảo ôn D200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
74 Giá đỡ ống gió Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
75 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,5 m
76 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,13m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 m
77 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,76m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 m
78 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,06m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
79 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,76m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,50m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Côn tiêu âm cấp đầu máy 1400x300/400x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
82 Côn tiêu âm cấp đầu máy 1400x300/550x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
83 Côn tiêu âm cấp đầu máy 1400x300/600x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Côn tiêu âm cấp đầu máy 1400x300/800x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,13m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
86 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 2,26m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt cửa gió 1 nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
88 Lắp đặt cửa gió kiểu khe hẹp, kích thước cửa 1200x150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
89 Lắp đặt cửa gió kiểu khe hẹp, kích thước cửa 1800x200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
90 Hộp gió 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
91 Hộp gió 1200x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
92 Hộp gió cấp tiêu âm đầu máy 1400x300x500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
93 Hộp gió hồi tiêu âm sau máy 1400x300x500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
94 Lắp đặt van gió, đường kính van 200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
95 Nối mềm đầu máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 Cái
96 Ống mềm có bảo ôn D200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 234 m
97 Ống mềm có bảo ôn D250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
98 Ống mềm có bảo ôn D300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
99 Ống mềm có bảo ôn D350 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
100 Bọc PE đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,54 100m
101 Giá đỡ ống gió Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
O Phần hệ thống ánh sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 2,3 - lắp chìm - đế sắt - mặt nhựa chứa được 4 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.200 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 m
5 Lắp đặt dây điều khiển đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 450 m
6 Sào treo đèn sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Sào treo đèn cánh gà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Jact nối đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
P Phần hạ tầng kỹ thuật
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 91,502 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,993 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh - hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,272 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,128 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,317 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,154 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước- cổ hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,536 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước- cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,158 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong-ngoài rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 138,133 m2
10 Láng đáy rãnh thoát nước - hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,276 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,376 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,892 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 132 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
16 Đắp đất rãnh, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,653 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,451 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,014 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (KT400x400), gạch Cotto vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.071,379 m2
Q Phần phá dỡ nhà xưởng cũ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 399,924 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm gỗ kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 151,2 m2
6 Tháo dỡ lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,4 m
7 Tháo dỡ trần cót ép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 864 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,405 100m2
9 Tháo dỡ tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48 m
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,558 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,455 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 250,98 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95,94 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 435,375 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (Hệ số ca máy x9) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 435,375 m3
R Phần thiết bị: Hệ thống ánh sáng biểu diễn
1 Đèn LED chiếu sáng chính 3x54 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
2 Đèn led cánh nhiều mắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Đèn chiếu phủ sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Bàn điều khiển ánh sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
S Phần thiết bị: Thiết bị nội thất hội trường
1 Ghế hội trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 cái
2 Thiên kiều treo rèm hội trường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Rèm nhung đỏ sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 192 m2
4 Phụ kiện hội trường (gồm: Sao đỏ búa liềm, Bục tượng Bác Hồ, Tượng Bác) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
T Phần thiết bị: Thiết bị hệ thống điện thoại, Internet
1 Tủ Rack 27U chứa thiết bị mạng - thoại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 8 thuê bao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Bộ lưu điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao (Modem Wifi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
5 Switch 24 Port Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
U Phần thiết bị: Thiết bị hệ thống điều hòa
1 Máy điều hòa loại âm trần nối ống gió, 1 chiều, Công suất lạnh: 100.000BTU Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
2 Máy điều hòa loại âm trần nối ống gió, 1 chiều, Công suất lạnh: 60.000BTU Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
3 Máy điều hòa loại treo tường, 1 chiều, Công suất lạnh: 9.000BTU Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
4 Quạt hướng trục, Lưu lượng: 2.500m³/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Quạt hướng trục, Lưu lượng: 1.000m³/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Quạt hướng trục, Lưu lượng: 600m³/h Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->