Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:27:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,221,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP HUYỆN BÌNH ĐẠI - HM1: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,404 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường tôn múi - tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 1000Kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,98 | M |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,106 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600 + khung trần bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,106 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,77 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,77 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,77 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,591 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,591 | M2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,22 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,32 | M2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,9 | M2 |
| 17 | Xả nhám lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,577 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,368 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,437 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,36 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 23 | Vệ sinh cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,56 | M2 |
| 24 | Lắp đặt đèn 1,2m đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED âm trần phi 110 - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 1.2 m + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi phi 220 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| B | HM2: DÃY PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm + khung STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | M2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | M2 |
| 10 | Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,89 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,445 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,89 | M2 |
| 13 | Xả nhám lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,42 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,71 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,42 | M2 |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| C | HM3: DÃY LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | M2 |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,86 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600 + khung trần bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | M2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 12 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M |
| 15 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | M2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,37 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,37 | M2 |
| 18 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,32 | M2 |
| 20 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Tủ điện 8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| 25 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 26 | Ong PVC phi 20 (ống gen lò xo mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | M |
| 27 | Hộp nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 28 | Hộp nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 29 | Hộp nối 4 đường phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 30 | Hộp nối 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 31 | Dây cáp điện CV 1.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | M |
| 32 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | M |
| 33 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M |
| 34 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | M |
| 35 | Dây cáp điện CXV 1C (2x10mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 36 | Lắp Rack sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
| 37 | Lắp sắt V.50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 38 | Cáp đồng trần 16 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 39 | Cọc tiếp đất phi 16 L=2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 40 | Oc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 41 | Đèn Led đôi 2 x 18 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 42 | Đèn Led đơn 1 x 18 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Quat trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Mặt một Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 49 | Hộp nổi công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Hộp |
| D | HM4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,198 | M3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 1000kg |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lăn nhám mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,47 | m2 |
| 6 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,47 | M2 |
| E | SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP HUYỆN MỎ CÀY BẮC - HM1: SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,645 | m2 |
| 3 | Đào cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | M3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần ra khỏi khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 ( Ceramic 500*500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,115 | M2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,244 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 1000kg |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,098 | M3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 13 | Nạo vét hố ga ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| F | HM2: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | 100m3 |
| G | HM3: ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | M3 |
| 3 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100M2 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | M2 |
| 6 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | M3 |
| 8 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1000kg |
| 9 | Lăn nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,816 | m2 |
| 10 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 10m |
| 11 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| H | HM4: DÃY LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao khung nổi KT 600*600 + khung trần bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - trần nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 5 | Tủ điện 8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| 7 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 8 | Ong PVC phi 20 (ống gen lò xo mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | M |
| 9 | Hộp nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 10 | Hộp nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 11 | Hộp nối 4 đường phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Hộp |
| 12 | Hộp nối 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 13 | Dây cáp điện CV 1.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | M |
| 14 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | M |
| 15 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | M |
| 16 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 17 | Dây cáp điện CXV 1C (2x10mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 18 | Đèn Led đôi 2 x 18 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 19 | Đèn Led đơn 1 x 18 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Quat trần 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Mặt hai Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 26 | Hộp nổi công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Hộp |
| I | HM5: SÂN ĐAN LÀM MỚI | |||
| 1 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | M3 |
| 3 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 1000kg |
| 4 | Lăn nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 5 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 10m |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| J | HM6: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | M3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép nền , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 1000kg |
| 11 | Gia công thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 1000kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1000kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép ( khong tính nhân công chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1000kg |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1000kg |
| 21 | Boulon D16, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 1000kg |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1000kg |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,885 | M2 |
| 27 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | M2 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | M3 |
| 31 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,877 | m3 |
| 32 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | M3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,426 | M2 |
| 35 | Kẻ ron nền + dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,385 | 10m |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 37 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 38 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi