Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914262-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200883384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 15:27:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,221,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP HUYỆN BÌNH ĐẠI - HM1: SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,404 m2
2 Lợp mái, che tường tôn múi - tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,084 100m2
3 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 1000Kg
4 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,98 M
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,106 m2
7 Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600 + khung trần bằng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,106 m2
8 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,886 100m2
9 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,77 m2
10 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,77 M2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,77 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,591 m2
13 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,591 M2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,22 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,32 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,9 M2
17 Xả nhám lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,577 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,368 M2
19 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,437 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,36 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
23 Vệ sinh cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,56 M2
24 Lắp đặt đèn 1,2m đơn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
25 Lắp đặt đèn LED âm trần phi 110 - 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
26 Lắp đặt quạt trần 1.2 m + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
27 Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi phi 220 - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
28 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 M
29 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
30 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
B HM2: DÃY PHÒNG LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm + khung STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 M2
5 Xả nhám lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ + khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
9 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 M2
10 Xả nhám lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,89 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,445 M2
12 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,89 M2
13 Xả nhám lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,42 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,71 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,42 M2
16 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 100m2
C HM3: DÃY LỚP HỌC 03 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 M2
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 M2
4 Lắp đặt ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,86 m2
6 Làm trần thạch cao khung nổi KT 600x600 + khung trần bằng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,86 m2
7 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,037 100m2
8 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
9 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 M2
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
12 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
14 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M
15 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 M2
16 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,37 m2
17 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,37 M2
18 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,32 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,32 M2
20 Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 M2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Tủ điện 8PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M
25 MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
26 Ong PVC phi 20 (ống gen lò xo mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 M
27 Hộp nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
28 Hộp nhựa 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M
29 Hộp nối 4 đường phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
30 Hộp nối 200*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
31 Dây cáp điện CV 1.0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 M
32 Dây cáp điện CV 1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 M
33 Dây cáp điện CV 2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 M
34 Dây cáp điện CV 4.0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M
35 Dây cáp điện CXV 1C (2x10mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
36 Lắp Rack sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sứ
37 Lắp sắt V.50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
38 Cáp đồng trần 16 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
39 Cọc tiếp đất phi 16 L=2,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cọc
40 Oc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
41 Đèn Led đôi 2 x 18 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
42 Đèn Led đơn 1 x 18 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
43 Quat trần 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
44 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
45 Mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Mặt một Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
47 Ổ cắm 3 chấu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
48 Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
49 Hộp nổi công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Hộp
D HM4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,198 M3
2 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 100m2
3 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 1000kg
4 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Lăn nhám mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,47 m2
6 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,47 M2
E SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP HUYỆN MỎ CÀY BẮC - HM1: SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,645 m2
2 Phá dỡ lớp vữa lót xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,645 m2
3 Đào cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,872 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,872 M3
6 Vận chuyển xà bần ra khỏi khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
7 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 ( Ceramic 500*500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,115 M2
8 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,244 m3
9 Lót vải nhựa tái sinh ( nilon đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
10 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 1000kg
11 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,098 M3
12 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cấu kiện
13 Nạo vét hố ga ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
F HM2: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 gốc cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m3
5 Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,554 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 100m3
G HM3: ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 M3
3 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100M2
4 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 M2
6 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100M2
7 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 M3
8 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 1000kg
9 Lăn nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,816 m2
10 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 10m
11 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m3
H HM4: DÃY LỚP HỌC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
2 Làm trần thạch cao khung nổi KT 600*600 + khung trần bằng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
3 Lắp dựng giàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - trần nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
5 Tủ điện 8PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M
7 MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
8 Ong PVC phi 20 (ống gen lò xo mềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 M
9 Hộp nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
10 Hộp nhựa 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M
11 Hộp nối 4 đường phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Hộp
12 Hộp nối 200*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
13 Dây cáp điện CV 1.0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 M
14 Dây cáp điện CV 1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 M
15 Dây cáp điện CV 2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 M
16 Dây cáp điện CV 4.0mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
17 Dây cáp điện CXV 1C (2x10mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
18 Đèn Led đôi 2 x 18 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
19 Đèn Led đơn 1 x 18 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
20 Quat trần 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Mặt hai Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Ổ cắm 3 chấu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
25 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
26 Hộp nổi công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Hộp
I HM5: SÂN ĐAN LÀM MỚI 
1 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100M2
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 M3
3 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 1000kg
4 Lăn nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
5 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 10m
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
J HM6: NHÀ XE 
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
2 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
3 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 M3
5 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 M3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,744 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 1000kg
10 Cốt thép nền , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 1000kg
11 Gia công thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 1000kg
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 1000kg
14 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 1000kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1000kg
16 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1000kg
17 Gia công xà gồ thép ( khong tính nhân công chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1000kg
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1000kg
19 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 1000kg
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 1000kg
21 Boulon D16, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1000kg
23 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1000kg
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 1000kg
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 1000kg
26 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,885 M2
27 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
28 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 M2
30 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 M3
31 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,877 m3
32 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
33 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,222 M3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,426 M2
35 Kẻ ron nền + dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,385 10m
36 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
37 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
38 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->