Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 11:02:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,875,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái, hệ thống chống sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,8422 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1268 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3435 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3435 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,967 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8515 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,914 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2817 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0985 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2751 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2751 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,928 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4014 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,528 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Đai thép giữ ống nước (2m/đai) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,9824 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7008 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,6472 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,373 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,645 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,6732 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,4716 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,524 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.386,3692 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 978,8176 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9016 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9016 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9016 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.386,3692 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,1232 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.176,2892 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.365,1868 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 988,0328 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,195 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5728 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7876 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, loại sơn chuyên dụng ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,601 | m2 |
| 25 | Nắp chụp che chân + Chân hàn liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | Bộ |
| 26 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,66 | md |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,373 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6742 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5822 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,0032 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,816 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0315 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9379 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp automat 550x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led chiếu sáng học đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | bộ |
| 14 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ + lắp hộp số mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 21 | Gia cố lắp dựng móc treo quạt thép D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 22 | Đế nhựa âm tường chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 9 | Bật sắt đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | kg |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4862 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7316 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4635 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8519 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8519 | m3 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,54 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1951 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3721 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9635 | m2 |
| 5 | Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,07 | m2 |
| 6 | Vách ngăn COPAC dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,24 | m2 |
| G | Điện WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đế sino âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bộ ống xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Vòi phụ bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D110/89 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công thu D90/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| K | Rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5076 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7403 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7078 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7053 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7614 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,1152 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4352 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| L | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7814 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2182 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0912 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| M | LẤP NỀN KHU ĐẤT TRŨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi