Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912423-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200855686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 11:02:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,875,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái, hệ thống chống sét cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Công
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,8422 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1268 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3435 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3435 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3435 m3
7 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,967 m3
8 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,8515 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,914 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0091 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0275 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2817 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0985 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2751 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2751 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248,928 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4014 100m2
21 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,528 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
24 Đai thép giữ ống nước (2m/đai) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
B CẢI TẠO NHÀ
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,9824 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7008 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9768 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,6472 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420,373 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,645 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 551,6732 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,4716 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,524 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.386,3692 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 978,8176 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,9016 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,9016 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,9016 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.386,3692 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600,1232 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.176,2892 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.365,1868 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 988,0328 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,195 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5728 m2
22 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7876 tấn
23 Sơn tĩnh điện lan can hành lang, loại sơn chuyên dụng ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 787,6 kg
24 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,601 m2
25 Nắp chụp che chân + Chân hàn liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 Bộ
26 Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,66 md
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420,373 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,6742 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,5822 m2
30 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,0032 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,816 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0315 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9379 100m2
C CẢI TẠO ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Công
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.550 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
12 Lắp đặt hộp automat 550x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
13 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led chiếu sáng học đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 bộ
14 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt mới) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ + lắp hộp số mới) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
21 Gia cố lắp dựng móc treo quạt thép D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
22 Đế nhựa âm tường chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
D CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,744 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2074 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m
9 Bật sắt đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Gia công, lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Xi măng chèn trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 kg
E PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4862 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,07 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,54 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7316 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,4635 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3446 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8519 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8519 m3
F PHẦN XÂY DỰNG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,54 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,1951 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3721 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9635 m2
5 Ốp gạch 300x450 phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,07 m2
6 Vách ngăn COPAC dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,24 m2
G Điện WC
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Đế sino âm tường + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
H Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
4 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
I Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Bộ ống xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
8 Vòi phụ bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
J Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
9 Lắp đặt côn thu D110/89 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt công thu D90/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
K Rãnh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5076 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7403 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7078 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7053 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7614 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,1152 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5095 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2288 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4352 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
L Hố ga
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7814 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1525 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2182 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0912 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0463 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4032 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
M LẤP NỀN KHU ĐẤT TRŨNG
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 100m3
4 Mua đất đồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->