Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính không thường xuyên đã phân bổ cho Sở Khoa học và Công nghệ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 15:53:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,426,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ vôi tường cột, trụ | 744,464 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 404,99 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 339,474 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm cemboar | 34,748 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kính | 12,228 | m2 | |
| 6 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | 22,303 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,828 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng kính vào khuôn | 12,228 | m2 cấu kiện | |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | 115,15 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 4,418 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG | |||
| 1 | Cạo lớp vôi tường cột, trụ | 718,722 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 718,722 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 3,795 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | 0,437 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 5,98 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,96 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần (đường dây) | 2 | cái | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 449,325 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,325 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (bao gồm song sắt bảo vệ) | 11,96 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,96 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nền đá mài | 13,95 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 5,83 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <=22cm | 0,802 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 2,893 | m2 | |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,42 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,885 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,885 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm | 4,725 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,45 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,185 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,185 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=150kg | 1 | cấu kiện | |
| 11 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 3,1 | 1m | |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | 1,085 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 48,898 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,898 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | 118,91 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,91 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 0,538 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP (bao gồm MCB 16A, dây nguồn 2,5mm2) | 1 | máy | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m 2x18W/220V (bao gồm công tắc, dây điện 1,5mm2) | 2 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | 71,875 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,875 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ | 437,9 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 437,9 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | 18,734 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,734 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp kính cửa đi | 13,666 | m2 | |
| 8 | Tháo ổ khóa | 0,6 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 33,5 | m2 | |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | 33,5 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nền đá rữa | 43,74 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 1,08 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi