Gói thầu: Trạm điện phục vụ vùng sản xuất tập trung thôn Trung , Xã Vạn Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Trạm điện phục vụ vùng sản xuất tập trung thôn Trung , Xã Vạn Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:01:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,101,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng mục |
| B | ĐƯỜNG ĐÂY 24KV | |||
| 1 | Dao cách ly 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Móng cột M14-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Xà néo XN22-5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XD-CS22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tay thao tác GĐTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện 22kV+công son GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo TT-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XQ3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XHD1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Sứ chuỗi Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | phụ kiện khóa néo hợp kim nhôm 7 chi tiết NLL-2 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 18 | Cặp cáp 3 bu lông 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 400kVA (TCVN: 6306-1;2006, phù hợp QĐ 1011/QĐ-EVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 8 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 9 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất <=400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I,12-190-9, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Móng cột M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 18 | Xà X1 ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét X3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà X5 và cô dê xà X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ điều khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lan can đi lại, sàn phía cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cô dê và Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Hộp chống tổn thất ở MBA và giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Đấu nối hạ thế trạm 400kVA-22/0,4kV (Cáp tổng CXV 1x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | T.Bộ/m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3.TCVN5847:2016. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 2 | Móng cột M-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột M-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Móc giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi