Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 22:32:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,376 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,896 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,872 | m3 |
| 5 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,689 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1963 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1972 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2483 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2637 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0378 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7641 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9412 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9412 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9178 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4386 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0668 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3157 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0872 | m3 |
| 6 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6212 | m3 |
| 7 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8043 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch chỉ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7369 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch chỉ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m3 |
| 11 | Xây thành sê nô gạch chỉ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | m3 |
| 12 | Xây ốp trụ gạch chỉ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5004 | m3 |
| 13 | Xây tường trên giằng cửa gạch chỉ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0507 | m3 |
| 14 | Lắp dựng khung inox giao sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7025 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Làm trần tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4052 | m2 |
| 20 | Lắp vòi tè thoát nước fi 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 22 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | LĐ côn nhựa uPVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa lên mái KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn ngoại 150x50 gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,18 | 1m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng khuôn ngoại 120x60 gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,55 | 1m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng nẹp khuôn ngoại 40x10 gỗ N3 (khoán gọn m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,58 | m |
| 29 | LD cửa đi pa nô 1 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | LD cửa đi pa nô kính 2 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | LD cửa sổ kính 1 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,951 | 1m2 cấu kiện |
| 32 | LD cửa sổ kính 2 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | LD cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,641 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | LD cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | 1m2 cấu kiện |
| 35 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt hoa sắt vuông 10x10 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,105 | m2 |
| 37 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m2 |
| 38 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1118 | m2 |
| 39 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,282 | 1m2 |
| 40 | Sơn cửa pa nô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,928 | 1m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,999 | m2 |
| 42 | LD lan can inox vuông tay vịn ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4084 | m |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2577 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7474 | m2 |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2556 | 1m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2556 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7024 | m2 |
| 48 | ốp tường WC 300x450mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,832 | m2 |
| 49 | ốp chân móng gạch 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,465 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7908 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,0853 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1438 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7912 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,6098 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0612 | m2 |
| 56 | Lắp con tiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 57 | Đắp chi tiết cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,46 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,72 | m |
| 60 | Ốp chi tiết chân trụ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 61 | Sơn Joton tường ngoài nhà 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7908 | m2 |
| 62 | Sơn Joton dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,6911 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2163 | 100m2 |
| 64 | Cốp pha dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6461 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9976 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2361 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6461 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe gắn chìm tường tại các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe gắn chìm tường tại các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp KT 350x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp KT 500x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 27 | Ty treo cáp fi16, l=400 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc thép góc kt 63x63x6, L=2,5 m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ côn nhựa thu hẹp dk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt xả kiệt đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | LĐ Tê thông tắc đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt máy bơm VIET Ý H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5964 | m3 |
| 4 | BT đáy bể 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6103 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chửa cháy gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2592 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,816 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9185 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6352 | m2 |
| 5 | Xây bể tự hoại gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5549 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6528 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7252 | m2 |
| 8 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 9 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 10 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 11 | Đổ cát hạt thô vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Đổ sỏi 1x2 vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 18 | LĐ cút nhựa , đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CÔNG VỤ, TRỤ SỞ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,7912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 70% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,8392 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 70% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3714 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,872 | m2 |
| 12 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,298 | m2 |
| 13 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,959 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,343 | m2 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7455 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sơn Joton dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,1816 | m2 |
| 23 | Sơn Joton dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,0292 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn ngoại 150x50 gỗ N3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 1m cấu kiện |
| 25 | LD cửa đi pa nô kính 2 cánh N3 có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 1m2 cấu kiện |
| 26 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4602 | m3 |
| 27 | Lát đá Granit bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7783 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,0232 | m2 |
| 29 | LD lan can inox vuông tay vịn ống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | bộ |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | tấn |
| 32 | Làm trần tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7552 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 35 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo bỏ thiết bị điện củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact D300x300, 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp KT 350x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Ty treo cáp fi16, l=400 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,263 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2295 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 7 | Xây rảnh thoát nước gạch không nung dày <=11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1925 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,465 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 10 | SX nắp đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2405 | m3 |
| 13 | BT nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7206 | m3 |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,48 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 3 | Bê tông sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | m3 |
| 4 | BT đầu hàng rào đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,698 | m2 |
| 9 | Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7858 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung dày <=11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5266 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5572 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2788 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8688 | m2 |
| 15 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,72 | m |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,96 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3314 | m2 |
| 18 | BT bù mái hàng rào đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | m3 |
| 19 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 400x400mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8716 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,939 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn Jonton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,785 | m2 |
| 22 | LD chông hàng rào mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4328 | m2 |
| 23 | Lắp đặt hoa sắt ô gió mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2192 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào trong: Rộng 40cm, sâu 60cm xử lý bằng 12 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9136 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 2 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6124 | m2 |
| L | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera AHD EWE-5420AHD: Cảm biến hình ảnh: 1/2.5″ SONY 2.0 Megapixel CMOS: Độ phân giải: HD (1280 x 960 ) Ngõ ra hình: HD 960P,Ánh sáng tối thiểu: 0.01 Lux/F1.2, Ống kính quan sát: 4mm(830) – 6mm(590)-8mm(450)-12mm(330) tùy chọn, Hồng ngoại: 2 Array Led – Quan sát hồng ngoại xa 30m-35m, IR CUT: Hỗ trợ,Chống ngược sáng: “BLC / D-WDR Tùy chỉnh chống ngược sáng từng vùng độc lập.”, Chống ánh sáng mạnh: HSBLC Với 2 chế độ : Ngày / đêm, Quan sát: Trong nhà – ngoài trời /ngày-đêm (IP 66). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 4 kênh AHDL EWE-2704AHDL-M: Hệ điều hành Embedded Linux Chuẩn nén hình H264, Ngõ vào hình 4 kênh AHD hoặc 4 kênh AHDL hoặc 4 kênh Analog hoặc 8 kênh IP, Ngõ ra hình 01 HDMI Full HD( 1920 x 1080), Monitor (01 VGA ) Hiển thị qua CMS 1/4/8 kênh Hiển thị qua Monitor 1/4/8 kênh Phát hiện chuyển động 192 vùng, độ nhạy 1-6 , gửi thông tin email Lưu trữ Hỗ trợ 01 SATA, 1×3 Tetrabytes Sao lưu USB 2.0, sao lưu qua mạng ONVIF 2.0 Hỗ trợ Vdtech.tv ( Cloud ) Hỗ trợ truy cập hình ảnh bằng công nghệ điện toán đám mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Nguồn cho camera 12V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Giắc BNC dùng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Ổ cứng Seagate 500G SATA 3.5'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây cáp unisat camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | k.gọn |
| 9 | Chân đế xoay camera SP-301D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| M | THIẾT BỊ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Bàn họp: Bàn họp quây có rỗng giữa, sử dụng để tài liệu KT: 4000 x 1600 x 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt MZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình khí MTS khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi