Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877325-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200868621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 22:32:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,376 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8372 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,896 m3
4 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,872 m3
5 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,689 m3
6 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,707 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1963 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1972 m3
9 Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2483 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,455 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2637 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3056 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3004 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5557 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0378 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9495 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7641 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9412 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9412 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9178 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4386 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0668 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3157 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0872 m3
6 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6212 m3
7 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8043 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
9 Xây tường gạch chỉ-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7369 m3
10 Xây bậc cấp gạch chỉ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7136 m3
11 Xây thành sê nô gạch chỉ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9466 m3
12 Xây ốp trụ gạch chỉ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5004 m3
13 Xây tường trên giằng cửa gạch chỉ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0507 m3
14 Lắp dựng khung inox giao sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,468 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
17 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7025 100m2
18 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
19 Làm trần tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4052 m2
20 Lắp vòi tè thoát nước fi 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
21 LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4 m
22 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 LĐ côn nhựa uPVC đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp dựng cửa lên mái KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
26 Lắp dựng khuôn ngoại 150x50 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,18 1m cấu kiện
27 Lắp dựng khuôn ngoại 120x60 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,55 1m cấu kiện
28 Lắp dựng nẹp khuôn ngoại 40x10 gỗ N3 (khoán gọn m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,58 m
29 LD cửa đi pa nô 1 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1m2 cấu kiện
30 LD cửa đi pa nô kính 2 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,925 1m2 cấu kiện
31 LD cửa sổ kính 1 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,951 1m2 cấu kiện
32 LD cửa sổ kính 2 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,464 1m2 cấu kiện
33 LD cửa sổ chớp 1 cánh gỗ N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,641 1m2 cấu kiện
34 LD cửa sổ chớp 2 cánh gỗ N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,464 1m2 cấu kiện
35 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
36 Lắp đặt hoa sắt vuông 10x10 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,105 m2
37 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,68 m2
38 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1118 m2
39 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,282 1m2
40 Sơn cửa pa nô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,928 1m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,999 m2
42 LD lan can inox vuông tay vịn ống fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4084 m
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2577 m3
44 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7474 m2
45 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2556 1m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2556 m2
47 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7024 m2
48 ốp tường WC 300x450mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,832 m2
49 ốp chân móng gạch 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,465 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7908 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,0853 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,1438 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7912 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,6098 m2
55 Trát lanh tô vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0612 m2
56 Lắp con tiện BT thủ công trọng lượng<=50kg VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
57 Đắp chi tiết cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,46 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,72 m
60 Ốp chi tiết chân trụ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
61 Sơn Joton tường ngoài nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7908 m2
62 Sơn Joton dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,6911 m2
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2163 100m2
64 Cốp pha dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
65 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6461 100m2
66 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1847 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9976 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2453 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2361 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 tấn
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6461 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe gắn chìm tường tại các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe gắn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe gắn chìm tường tại các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe gắn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40Ampe gắn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50Ampe gắn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe gắn tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp KT 350x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp KT 500x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
27 Ty treo cáp fi16, l=400 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
29 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
33 Gia công và đóng cọc thép góc kt 63x63x6, L=2,5 m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
3 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 110x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 63x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 LĐ côn nhựa thu hẹp dk 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt van khóa đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt xả kiệt đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ren kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 LĐ Tê thông tắc đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt máy bơm VIET Ý H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100m3
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m3
3 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5964 m3
4 BT đáy bể 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6103 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
7 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m2
8 Xây bể chửa cháy gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2592 m3
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,816 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9185 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m3
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 100m3
2 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m3
3 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2225 m3
4 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6352 m2
5 Xây bể tự hoại gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5549 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6528 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7252 m2
8 Đổ lớp than củi vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 m3
9 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1498 m3
10 Đổ lớp gạch vở 30x30 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 m3
11 Đổ cát hạt thô vào hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
12 Đổ sỏi 1x2 vào hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
13 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 m3
14 Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
18 LĐ cút nhựa , đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CÔNG VỤ, TRỤ SỞ, NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
2 Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,7912 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 m3
4 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cấu kiện
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 m3
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 70% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,8392 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 70% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3714 m2
11 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,872 m2
12 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,298 m2
13 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,8 1m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,959 1m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3768 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,343 m2
17 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7455 m3
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Sơn Joton dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,1816 m2
23 Sơn Joton dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,0292 m2
24 Lắp dựng khuôn ngoại 150x50 gỗ N3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 1m cấu kiện
25 LD cửa đi pa nô kính 2 cánh N3 có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 1m2 cấu kiện
26 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4602 m3
27 Lát đá Granit bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7783 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,0232 m2
29 LD lan can inox vuông tay vịn ống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 bộ
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 tấn
32 Làm trần tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7552 m2
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 100m3
35 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5396 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5396 tấn
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo bỏ thiết bị điện củ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact D300x300, 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp KT 350x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Ty treo cáp fi16, l=400 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9148 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,263 m3
3 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
4 BT tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2295 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 100m2
7 Xây rảnh thoát nước gạch không nung dày <=11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1925 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,465 m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
10 SX nắp đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6278 tấn
11 Lắp dựng nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
12 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2405 m3
13 BT nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7206 m3
14 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 100m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,48 m2
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ
3 Bê tông sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6975 m3
4 BT đầu hàng rào đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7706 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 100m2
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,698 m2
9 Xây móng gạch không nung dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
10 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7858 m3
11 Xây tường gạch không nung dày <=11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5266 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5572 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2788 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,8688 m2
15 Trát Phào đơn, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,72 m
16 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,96 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3314 m2
18 BT bù mái hàng rào đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4519 m3
19 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 400x400mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8716 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,939 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn Jonton 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,785 m2
22 LD chông hàng rào mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4328 m2
23 Lắp đặt hoa sắt ô gió mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2192 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào trong: Rộng 40cm, sâu 60cm xử lý bằng 12 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9136 m3
2 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 2 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6124 m2
L THIẾT BỊ CAMERA
1 Camera AHD EWE-5420AHD: Cảm biến hình ảnh: 1/2.5″ SONY 2.0 Megapixel CMOS: Độ phân giải: HD (1280 x 960 ) Ngõ ra hình: HD 960P,Ánh sáng tối thiểu: 0.01 Lux/F1.2, Ống kính quan sát: 4mm(830) – 6mm(590)-8mm(450)-12mm(330) tùy chọn, Hồng ngoại: 2 Array Led – Quan sát hồng ngoại xa 30m-35m, IR CUT: Hỗ trợ,Chống ngược sáng: “BLC / D-WDR Tùy chỉnh chống ngược sáng từng vùng độc lập.”, Chống ánh sáng mạnh: HSBLC Với 2 chế độ : Ngày / đêm, Quan sát: Trong nhà – ngoài trời /ngày-đêm (IP 66). Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đầu ghi hình 4 kênh AHDL EWE-2704AHDL-M: Hệ điều hành Embedded Linux Chuẩn nén hình H264, Ngõ vào hình 4 kênh AHD hoặc 4 kênh AHDL hoặc 4 kênh Analog hoặc 8 kênh IP, Ngõ ra hình 01 HDMI Full HD( 1920 x 1080), Monitor (01 VGA ) Hiển thị qua CMS 1/4/8 kênh Hiển thị qua Monitor 1/4/8 kênh Phát hiện chuyển động 192 vùng, độ nhạy 1-6 , gửi thông tin email Lưu trữ Hỗ trợ 01 SATA, 1×3 Tetrabytes Sao lưu USB 2.0, sao lưu qua mạng ONVIF 2.0 Hỗ trợ Vdtech.tv ( Cloud ) Hỗ trợ truy cập hình ảnh bằng công nghệ điện toán đám mây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Nguồn cho camera 12V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Giắc BNC dùng cho camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Ổ cứng Seagate 500G SATA 3.5'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây cáp unisat camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 k.gọn
9 Chân đế xoay camera SP-301D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
M THIẾT BỊ KHO VẬT CHỨNG
1 Ghế gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Bàn họp: Bàn họp quây có rỗng giữa, sử dụng để tài liệu KT: 4000 x 1600 x 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bọt MZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
2 Bình khí MTS khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
3 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->