Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường và Mương tưới tiêu xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914758-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường và Mương tưới tiêu xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200914665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 15:35:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,132,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TUYẾN 1( ĐOẠN K0-K0+38)
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,68 m3
2 Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,43 m3
3 Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,35 m3
4 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,06 m3
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0975 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1228 100m2
7 Ván khuôn dầm chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,018 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 55,26 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 55,26 m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3684 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,01 m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0904 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0337 tấn
14 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,68 m3
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,171 100m3
17 Ván khuôn gỗ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,152 100m2
18 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 95 m2
19 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,04 m3
20 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2212 100m2
21 Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,98 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 27,2 m2
23 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3111 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,66 m2
25 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,23 m3
26 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,33 m3
27 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1668 100m2
28 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0308 100m2
29 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,93 m3
30 Bê tông bệ đặt máy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 m3
31 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,16 100m2
32 Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,04 m3
33 Ván khuôn bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1693 100m2
34 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,55 m3
35 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,71 m3
36 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0439 100m2
37 Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,78 m3
38 Ván khuôn gỗ bản đệm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0576 100m2
39 Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,29 m3
40 Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,92 m3
41 Ván khuôn đáy trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0276 100m2
42 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0611 100m2
43 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0728 tấn
44 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0219 tấn
45 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,046 tấn
46 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,62 m2
47 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,46 m3
48 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,51 m2
49 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,91 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0805 100m3
51 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,945 m3
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0695 100m3
53 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0695 100m3
54 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0695 100m3
B KÊNH TUYẾN 1 (ĐOẠN K0+38-K0+177)
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 24,61 m3
2 Xây tường kênh xây gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 23,51 m3
3 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 21,9 m3
4 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,64 m3
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4217 100m2
6 Ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5343 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,496 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 239,6 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 239,6 m2
10 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 159,3 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,06 m2
12 Cốt thép gối F<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0319 tấn
13 Cốt thép gối F>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0468 tấn
14 Cốt thép tấm đan F<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,0091 tấn
15 Cốt thép tấm đan F>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,773 tấn
16 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15,93 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 266 tấm
18 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,31 m3
19 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0739 100m2
20 Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,49 m3
21 Ván khuôn gỗ bản đệm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1056 100m2
22 Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,46 m3
23 Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,76 m3
24 Ván khuôn đáy trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0456 100m2
25 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,116 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1343 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0412 tấn
28 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0887 tấn
29 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0822 100m2
30 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,46 m3
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,51 m2
32 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,65 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1537 100m3
34 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13,257 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1326 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1326 100m3
37 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1326 100m3
C KÊNH TUYẾN 1 (ĐOẠN K0+177-K0+668,43)
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 85,83 m3
2 Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 112,8 m3
3 Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,51 m3
4 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,93 m3
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,4848 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,8645 100m2
7 Ván khuôn gỗ dầm chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,279 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 839,035 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 839,035 m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,516 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19,19 m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,3722 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5217 tấn
14 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 55 m3
15 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 m3
16 Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,79 m3
17 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,012 100m2
18 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,5 m2
19 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0225 100m2
20 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,23 m3
21 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,12 m3
22 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1317 100m2
23 Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,34 m3
24 Ván khuôn gỗ bản đệm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1728 100m2
25 Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,86 m3
26 Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,77 m3
27 Ván khuôn đáy trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0828 100m2
28 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1833 100m2
29 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2184 tấn
30 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0657 tấn
31 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1381 tấn
32 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1386 100m2
33 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,39 m3
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,52 m2
35 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,74 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2416 100m3
37 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,836 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2084 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2084 100m3
40 Vận chuyển đất 4,8 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2084 100m3
41 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0961 100m2
43 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,51 m3
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0593 100m2
45 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,03 m3
46 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0299 100m2
47 Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,07 m3
48 Ván khuôn gỗ ốp ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0168 100m2
49 Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,03 m3
50 Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,01 m3
51 Ván khuôn gỗ giàn đỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0068 100m2
52 Lắp dựng cốt thép giàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0043 tấn
53 Thép cánh cửa ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0006 tấn
54 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,3 kg
55 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,24 m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,43 100m3
57 Đào bùn thủ công (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,9 m3
58 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,691 100m3
59 Bóc phong hóa (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16 m3
60 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,04 100m3
61 Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16,238 m3
62 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,0852 100m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,3 100m3
64 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 588,242 m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,8824 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,8824 100m3
67 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,8824 100m3
68 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 54,88 m3
69 Phá dỡ đáy bê tông+ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 36,06 m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,98 100m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 91,05 m3
72 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,8905 100m3
D KÊNH TUYẾN 1( ĐOẠN K0+668,43-K0+840)
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 31,78 m3
2 Xây tường kênh gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 41,95 m3
3 Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,55 m3
4 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,35 m3
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5534 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,6863 100m2
7 Ván khuôn gỗ dầm chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1044 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 310,54 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 310,54 m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,0588 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,07 m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5051 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1952 tấn
14 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,99 m3
15 Đào bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 67 m3
16 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 79 m3
17 Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 39 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,26 100m3
19 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 209,6 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,096 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,096 100m3
22 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,096 100m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 209,6 m3
24 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 209,6 m3
25 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 209,6 m3
26 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 67 m3
27 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 79 m3
28 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 79 m3
29 Đào xúc bùn lên xe bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,46 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,46 100m3
31 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,46 100m3
E KÊNH TUYẾN 2 (ĐOẠN K0-K0+225)
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 43,45 m3
2 Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 56,87 m3
3 Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10,34 m3
4 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,48 m3
5 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,74 100m2
6 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,94 100m2
7 Ván khuôn gỗ dầm chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,144 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 423 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 423 m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 282 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,6 m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,6918 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2693 tấn
14 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 28,2 m3
15 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 302 m3
16 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,32 100m3
18 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 302 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,02 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,02 100m3
21 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,02 100m3
22 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 459,2 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,592 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,592 100m3
25 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,592 100m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 459,2 m3
27 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 459,2 m3
28 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 459,2 m3
29 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,71 m3
30 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0439 100m2
31 Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,78 m3
32 Ván khuôn gỗ bản đệm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0576 100m2
33 Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,29 m3
34 Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,92 m3
35 Ván khuôn đáy trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0276 100m2
36 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0611 100m2
37 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0728 tấn
38 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0219 tấn
39 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,046 tấn
40 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0462 100m2
41 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,46 m3
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,51 m2
43 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,74 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0732 100m3
45 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,312 m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0631 100m3
47 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0631 100m3
48 Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0631 100m3
49 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,312 m3
50 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,312 m3
51 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,312 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->