Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường và Mương tưới tiêu xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Đường và Mương tưới tiêu xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:35:00 đến ngày 2020-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TUYẾN 1( ĐOẠN K0-K0+38) | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,68 | m3 |
| 2 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,43 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0975 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1228 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,26 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,26 | m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3684 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,01 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0904 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0337 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,68 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,171 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | m2 |
| 19 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2212 | 100m2 |
| 21 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,98 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2 | m2 |
| 23 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3111 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,66 | m2 |
| 25 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,23 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,33 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1668 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0308 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,93 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ đặt máy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1693 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | m3 |
| 35 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0439 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ bản đệm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 40 | Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,92 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0276 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0611 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0728 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,046 | tấn |
| 46 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,62 | m2 |
| 47 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,46 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | m2 |
| 49 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,91 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0805 | 100m3 |
| 51 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,945 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0695 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0695 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0695 | 100m3 |
| B | KÊNH TUYẾN 1 (ĐOẠN K0+38-K0+177) | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,61 | m3 |
| 2 | Xây tường kênh xây gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,9 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4217 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5343 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,496 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 239,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 239,6 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 159,3 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,06 | m2 |
| 12 | Cốt thép gối F<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0319 | tấn |
| 13 | Cốt thép gối F>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0468 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan F<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0091 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan F>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,773 | tấn |
| 16 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,93 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 266 | tấm |
| 18 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0739 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,49 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bản đệm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,46 | m3 |
| 23 | Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0456 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,116 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1343 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0412 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0887 | tấn |
| 29 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0822 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,46 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | m2 |
| 32 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,65 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1537 | 100m3 |
| 34 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,257 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1326 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1326 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1326 | 100m3 |
| C | KÊNH TUYẾN 1 (ĐOẠN K0+177-K0+668,43) | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 85,83 | m3 |
| 2 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 112,8 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,51 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4848 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8645 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 839,035 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 839,035 | m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,516 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,19 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3722 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5217 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 16 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5 | m2 |
| 19 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0225 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,23 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1317 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ bản đệm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,86 | m3 |
| 26 | Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0828 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1833 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0657 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1381 | tấn |
| 32 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1386 | 100m2 |
| 33 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,39 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,52 | m2 |
| 35 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,74 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2416 | 100m3 |
| 37 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,836 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4,8 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2084 | 100m3 |
| 41 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0593 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,03 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0299 | 100m2 |
| 47 | Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ ốp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | m3 |
| 50 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giàn đỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0068 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0043 | tấn |
| 53 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0006 | tấn |
| 54 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3 | kg |
| 55 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,24 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,43 | 100m3 |
| 57 | Đào bùn thủ công (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9 | m3 |
| 58 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,691 | 100m3 |
| 59 | Bóc phong hóa (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 60 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,04 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,238 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0852 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3 | 100m3 |
| 64 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 588,242 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8824 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8824 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8824 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54,88 | m3 |
| 69 | Phá dỡ đáy bê tông+ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,06 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,98 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 91,05 | m3 |
| 72 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8905 | 100m3 |
| D | KÊNH TUYẾN 1( ĐOẠN K0+668,43-K0+840) | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,78 | m3 |
| 2 | Xây tường kênh gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,95 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,55 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5534 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6863 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1044 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 310,54 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 310,54 | m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0588 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,07 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1952 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,99 | m3 |
| 15 | Đào bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 67 | m3 |
| 16 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,26 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,096 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,096 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,6 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 209,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 67 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79 | m3 |
| 29 | Đào xúc bùn lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,46 | 100m3 |
| E | KÊNH TUYẾN 2 (ĐOẠN K0-K0+225) | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,45 | m3 |
| 2 | Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmvữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56,87 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,34 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,94 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 423 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 423 | m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 282 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2693 | tấn |
| 14 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,2 | m3 |
| 15 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 302 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 302 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,02 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,02 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 459,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,592 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,592 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,592 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 459,2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 459,2 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 459,2 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0439 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bản đệm cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bản đệm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,29 | m3 |
| 34 | Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0276 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0611 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0728 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,046 | tấn |
| 40 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0462 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm lót 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,46 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | m2 |
| 43 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,74 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0732 | 100m3 |
| 45 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,312 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0631 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0631 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0631 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,312 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,312 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,312 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi