Gói thầu: Xây dựng hệ thống trạm phát điện dự phòng 14 huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống trạm phát điện dự phòng 14 huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN Năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 14:23:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN QUẾ SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 50A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25) /XLPE/DATA/PVC/PVC -0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Cáp ngầm M(4x50) /XLPE/DATA/PVC/PVC -0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 142 | 1 mét |
| 4 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 24 | mét |
| 5 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 57,3 | mét |
| 6 | Hố ga hạ thế | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 10 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 14 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 15 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Vận hành chạy thử | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bệ đỡ máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Móng nhà + nền nhà phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Xây gạch tường gạch 200mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 21 | Xây gạch tường 150mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 23 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm L=4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L=4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ lớp gạch block , L=50 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 29 | Lót gạch block 40x40x3, L=50 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| B | HUYỆN THĂNG BÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 60A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 4 | Cáp ngầm M(4x50)/XLPE | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 148 | 1 mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25 | mét |
| 6 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 7 | Hố ga hạ thế | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 11 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 70 | Mét |
| 15 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 16 | Gia công Ống thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 18 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bệ đỡ máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Móng nhà + nền nhà phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Xây móng nhà gạch tường 200mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 22 | Xây gạch tường 150mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 23 | Trát tường + cán nền, chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 67,82 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,5 | M2 |
| 27 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm, L=25 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | M3 |
| 28 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L= 25 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | M3 |
| 29 | Phá dỡ gạch block 40x40x3, L= 30 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,8 | M3 |
| 30 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 24 | M2 |
| 31 | Chặt 1 gốc cây cau voi ( ĐK <=40cm, cao <10 mét) | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (nhà trạm cũ) | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| C | HIỆP ĐỨC | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 75A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 6 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Buloong cố định Máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 11 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 12 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 14 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | PHÚ NINH | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 75A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 6 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Buloong cố định Máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 1km |
| 9 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 1km |
| 10 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 13 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 14 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| E | ĐIỆN BÀN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 100A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 100A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/ DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm M(4x50)XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 115 | Mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 11 | mét |
| 6 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 49 | Mét |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 10 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Máy |
| 12 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 14 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 15 | Gia công Ống thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bệ đỡ Máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Móng nhà -nền trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tường xây gạch ống D120mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 21 | Tường xây gạch D170mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 107,46 | m2 |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 107,46 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm L=29,4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L=29,4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 28 | Phá dỡ lớp gạch block | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 29 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| F | ĐẠI LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 100A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 100A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm M(4x50)/XLPE | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 72 | Mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 13 | Mét |
| 6 | Mương cáp ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28 | Mét |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 39 | Mét |
| 14 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 15 | Gia công Ống thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bệ đỡ Máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xây bậc cầu thang | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 20 | Trát thành + bệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 21 | Vách tôn nhà máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L10 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 24 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm, L=10 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| G | NÔNG SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 200A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 150A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 mét |
| 4 | Cáp ngầm M(4x50)/XLPE | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 104 | 1 mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25 | mét |
| 6 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 42 | mét |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 10 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 14 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 15 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bệ đỡ Máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Móng nhà + nền nhà phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Xây móng gạch tường 200mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 21 | Trát nền chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình D114 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 24 | Vách tôn nhà máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm L=2,2 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L=2,2 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 28 | Phá dỡ lớp gạch block | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 29 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| H | PHƯỚC SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 75A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 6 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 11 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 13 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bệ đỡ máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| I | ĐÔNG GIANG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 75A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Cáp ngầm M(4x50)/XLPE | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 134 | 1 mét |
| 4 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 14 | mét |
| 5 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 58,3 | mét |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 9 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | 1km |
| 11 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | 1km |
| 12 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 69 | 1 m |
| 15 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 16 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 18 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bệ đỡ máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Móng nhà + nền nhà phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tường xây gạch ống D120mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 22 | Tường xây móng gạch tường 170mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 23 | Trát nền chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp gạch block L=15 met | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 28 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| J | NAM GIANG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat - 50A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 6 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 10 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 11 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 13 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bệ đỡ máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | BẮC TRÀ MY | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 50A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 6 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1km |
| 8 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy- khối lượng <=12 tấn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1km |
| 9 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 12 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 13 | Gia công Ống thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 15 | Bệ đỡ máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | NAM TRÀ MY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 50A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 50A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 mét |
| 4 | Cáp ngầm M(4x50)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 110 | 1 mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D65/50 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 44,2 | mét |
| 7 | Hố ga hạ thế | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 11 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 15 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 16 | Gia công Óng thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 18 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bệ đỡ máy phát | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Móng + nền nhà phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 21 | Tường Xây gạch ống 170mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 22 | Tường xây gạch ống D120mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 23 | Trát nền chiều dày trát 1,5cm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 24 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 25 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp bê tông dày 20cm L=29,4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông Max200 đá 1x2, L=29,4 mét | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Phá dỡ lớp gạch block | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 30 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| M | NÚI THÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện đấu nối hạ thế 200A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 150A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | Đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18 | Đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 8 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Bulong cố định máy | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 15kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 13 | Gia công Ống thải khí Ø60 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 15 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | HỘI AN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế+dimino 200A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 150A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm M(3x35+1x25)/XLPE/DATA/PVC/PVC-0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm M(3x95+1x50)/XLPE/DATA/PVC/PVC- 0,6KV | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 32 | Mét |
| 5 | Rãi ống nhựa xoắn D 80/65 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | mét |
| 6 | Mương cáp Ngầm vỉa hè | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 11,5 | Mét |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18 | Đầu Cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18 | Đầu Cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6 | Đầu Cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | Đầu Cốt |
| 11 | Tiếp địa Rtr-10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Vận chuyển và Lắp đặt Máy phát điện 20kVA | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ ATS-63A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 21 | Mét |
| 15 | Dây điều khiển 10x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 16 | Gia công Ống thải khí Ø76 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Vận hành chạy thử máy phát điện | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 18 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà trạm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Buloong cố định máy | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Vách che lam ri nhôm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa kéo nhôm Đài Loan | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp gạch block | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 23 | Lót gạch block 40x40x3 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi