Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857046-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200840448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:32:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,748,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục xây dựng
1 Cắt nền hè bê tông xi măng Theo HS thiết kế được duyệt 1.333,4 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Như trên 15,66 100m
3 Cắt tỉa cây loại 1 Như trên 48 cây
4 Cắt tỉa cây loại 2 Như trên 1 cây
5 Chặt cây, đường kính gốc cây <=20cm Như trên 3 cây
6 Chặt cây, đường kính gốc cây <=50cm Như trên 109 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 3 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Như trên 109 gốc
9 Trồng cây Viết Như trên 101 cây
10 Đắp đất màu trồng cây Như trên 57,267 m3
11 Đào phá kết cấu hè bằng máy đào Như trên 5,9793 100m3
12 Đào nền hè bằng máy Như trên 0,3835 100m3
13 Đào nền hè bằng thủ công Như trên 9,588 m3
14 Đắp đất đất nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,5473 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, đan rãnh Như trên 14,0276 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 91,093 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè, đá 1x2, mác 150 Như trên 336,049 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 3,571 100m2
19 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 448,2 m2
20 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 534 m
21 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 1.494 m
22 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 455,544 m2
23 Lát gạch Terrazzo 30x30cm Như trên 5.737,1 m2
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 200,404 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 20,0404 10 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 20,0404 10 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 200,404 tấn
28 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Như trên 45,75 m2
29 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm Như trên 53,6 m2
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 7 cái
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,4794 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,4794 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 5,9793 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 5,9793 100m3
35 Tháo dỡ tấm đan bê tông Như trên 1.031 cấu kiện
36 Đào móng bằng máy Như trên 17,4596 100m3
37 Đào móng bằng thủ công Như trên 436,49 m3
38 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 9,9753 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 10,5524 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 10,5524 100m3
41 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 111,98 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 56,869 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 4,9319 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 16,5281 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 12,8133 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 5,653 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 3,1399 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Như trên 322,2 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 97,97 m3
50 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Như trên 415,28 m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT Như trên 1.345 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 1.345 cái
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 1.050,425 tấn
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 105,0425 10 tấn
55 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 105,0425 10 tấn
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 1.050,425 tấn
57 Đào móng bằng máy Như trên 3,5429 100m3
58 Đào móng bằng thủ công Như trên 88,572 m3
59 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,4994 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 2,7343 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 2,7343 100m3
62 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 18,37 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Như trên 29,24 m3
64 Ván khuôn bê tông móng Như trên 0,7797 100m2
65 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 66 m3
66 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 248,89 m2
67 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,5123 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 5,63 m3
69 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,3202 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,8678 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,8371 tấn
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 11,5 m3
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước Như trên 1,9656 100m2
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm sàn thu nước, đá 1x2, mác 250 Như trên 12,6 m3
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm sàn thu nước Như trên 0,7344 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như trên 0,3946 100m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa Như trên 2,09 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Như trên 0,0821 tấn
79 Lót VXM dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 48 m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 302 cái
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Như trên 72 cái
82 Lắp đặt bó vỉa Như trên 72 m
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Như trên 65,473 tấn
84 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 6,5473 10 tấn
85 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 4km Như trên 6,5473 10 tấn
86 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Như trên 65,473 tấn
87 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 72 bộ
88 Gia công, lắp đặt song chắn rác Như trên 0,5306 tấn
89 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Như trên 0,726 100m
90 Đào bỏ mặt đường nhựa BTN Như trên 166,4286 m2
91 Đào móng bằng máy Như trên 1,7227 100m3
92 Đào móng bằng thủ công Như trên 43,068 m3
93 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,4699 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 1,6224 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 1,6224 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 0,1165 100m3
97 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,1165 100m3
98 Làm lớp đá mạt đệm móng Như trên 4,95 m3
99 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =400mm Như trên 18 đoạn ống
100 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm Như trên 34 cái
101 Nối ống bê tông bằng VXM, đường kính 400mm Như trên 16 mối nối
102 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống =600mm Như trên 40 đoạn ống
103 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 80 cái
104 Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm Như trên 37 mối nối
105 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 0,3122 100m3
106 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 0,1829 100m3
107 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 0,1994 100m3
108 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 1,4757 100m2
109 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h Như trên 0,2453 100tấn
110 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 1,4757 100m2
111 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,2453 100tấn
112 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,2453 100tấn
113 Đào móng cột điện Như trên 0,2714 100m3
114 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,2042 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,0407 100m3
116 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,0407 100m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 Như trên 6,72 m3
118 Ván khuôn móng cột điện Như trên 0,2464 100m2
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm Như trên 0,0292 tấn
120 Lắp dựng cột điện BTLT Như trên 4 cột
121 Lắp cần đèn đơn Như trên 10 cần đèn
122 Lắp cần đèn đôi Như trên 2 cần đèn
123 Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 0,56 100m
124 Luồn dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 Như trên 1,82 100m
125 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 3,2714 100m
126 Lắp đèn LED 150W Như trên 14 bộ
127 Lắp đèn LED 80W Như trên 14 bộ
128 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 tủ
129 Cọc tiếp địa đèn, tủ Như trên 9 bộ
130 Tấm móc F16 Như trên 10 cái
131 Tăng đơ F12 Như trên 18 cái
132 Ghíp các loại Như trên 28 cái
133 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 14 bảng
134 Tháo bảng điện cửa cột Như trên 14 bảng
135 Tháo dỡ dây lên đèn Như trên 4,85 40m
136 Tháo cần đèn cao áp Như trên 3 bộ
B Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tre D6-8cm, L=1.2m Như trên 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ Như trên 11,342 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,54 m3
4 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
5 Dây nhựa phản quang Như trên 220 m
6 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
7 Áo phản quang Như trên 2 cái
8 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 150 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->