Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 16:31:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9598 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,214 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4743 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,334 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6183 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1748 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8898 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,765 | 100m² |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,53 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,2838 | m³ |
| C | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,3845 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5906 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1906 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8097 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,25 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4141 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4201 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8707 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,924 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1584 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3524 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,511 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x175, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4785 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,841 | m³ |
| 15 | Xây móng bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1763 | m³ |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1519 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4623 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1967 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,401 | m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1531 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0277 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1979 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2045 | m³ |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7835 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7835 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m² |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,411 | 100m² |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,67 | m² |
| 6 | Bắn ke chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 705,5 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Rải lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4121 | 100m² |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0605 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480,795 | m² |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 660,22 | m² |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,41 | m² |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,174 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,54 | m² |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,972 | m² |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,7 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,2 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 882,344 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 554,767 | m² |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,52 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 600x600 mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,98 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,57 | m² |
| 17 | Ốp chân tường gạch 150x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,835 | m² |
| 18 | Ốp tường WC gạch 300x450mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99 | m² |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,455 | m² |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,685 | m² |
| 21 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,325 | m² |
| 22 | Ốp chân tường đá tự nhiên 100x200mm màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,235 | m² |
| 23 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,255 | m² |
| 24 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,84 | m² |
| 25 | Gia công cửa sổ quay nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,48 | m² |
| 26 | Gia công cửa sổ hất nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m² |
| 27 | Gia công vách kính nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m² |
| 28 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,28 | m² |
| 29 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m |
| 30 | Gia công lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,12 | m² |
| 31 | Gia công trần nhựa Prima | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,41 | m² |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,12 | m² |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,28 | m² |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3646 | 100m² |
| F | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m³ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 7 | Móc đỡ dây thép d= 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Các phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất bột Gem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bao |
| 10 | Mangxong nối cọc D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lổ khoan sâu 12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lổ |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 22 | Van nhựa Fi34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác INOX Fi90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Khoan giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| J | HẨM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m³ |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,822 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,988 | m³ |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m³ |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| K | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5454 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,296 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9333 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1197 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4663 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6704 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8555 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9888 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,2 | m² |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 277,02 | m² |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 342 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi