Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888424-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200888418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:31:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9598 100m³
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,214
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4743 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,68 100m²
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,334
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6183
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1748 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8898 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,765 100m²
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,53
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,2838
C PHẦN KHUNG
1 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,3845
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5906 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1906 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8097 tấn
5 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,25
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4141 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4201 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8707 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,924
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1584 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3524 tấn
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,511
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x175, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,4785
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,841
15 Xây móng bậc cấp bằng gạch không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1763
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1519 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4623 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1967 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,401
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1531 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0277 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1979 tấn
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2045
D PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7835 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7835 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,411 100m²
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,67
6 Bắn ke chống bão Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 705,5 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Rải lớp giấy dầu chống mất nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4121 100m²
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,0605
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 480,795
4 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 660,22
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,41
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,174
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,54
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,972
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,7 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,2 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 882,344
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 554,767
13 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,56
14 Lát nền, sàn gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,52
15 Lát nền, sàn gạch 600x600 mm chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,98
16 Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,57
17 Ốp chân tường gạch 150x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,835
18 Ốp tường WC gạch 300x450mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99
19 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,455
20 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,685
21 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,325
22 Ốp chân tường đá tự nhiên 100x200mm màu đen Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,235
23 Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,255
24 Gia công cửa đi nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,84
25 Gia công cửa sổ quay nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,48
26 Gia công cửa sổ hất nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92
27 Gia công vách kính nhựa lõi thép uPVC kính 5mm cường lực Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3
28 Gia công khung bảo vệ cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,28
29 Gia công lan can cầu thang Inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,6 m
30 Gia công lan can hành lang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,12
31 Gia công trần nhựa Prima Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,41
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,12
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,28
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3646 100m²
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 260 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 430 m
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
10 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
11 Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
16 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5
2 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cọc
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
5 Lắp đặt kim thu sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
7 Móc đỡ dây thép d= 10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
8 Các phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1
9 Hóa chất giảm điện trở đất bột Gem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bao
10 Mangxong nối cọc D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
11 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lổ khoan sâu 12m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Lổ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
12 Lắp đặt tê giảm uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt Y nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
22 Van nhựa Fi34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Cầu chắn rác INOX Fi90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
24 Khoan giếng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Máy bơm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
J HẨM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m³
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,672
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,822
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,988
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,6
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
K TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5454 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,296
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9333
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,1197
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 75x115x170, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,4663
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,249 100m²
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6704 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8555
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83 cái
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9888
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 205,2
12 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 277,02
13 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 342
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->