Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912836-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 23:43:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Phát rừng loại II, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,17 100m²
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 249,04 100m³
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,28 100m³
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,91 100m³
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,19
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95 100m³
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,61
8 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,82 100m³
9 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,37
10 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m³
11 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,52
12 Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m³
13 Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m³
14 Đào móng chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³
15 Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,12
16 Xây chân khay, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,66
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,24
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV (để đắp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,81 100m³
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,16 100m³
20 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,79 100m²
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m³
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III+IV (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 296,86 100m³
23 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,81
24 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 100m³
25 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,53 100m³
26 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,91
27 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,28
28 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146,66
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,36
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 cấu kiện
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,56
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống 1,55 100m²
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm 0,65 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,65
38 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m 23 ống
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 41,08
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->