Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914481-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200908098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 14:59:00 đến ngày 2020-09-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3038 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4007 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1777 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m2
8 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4012 m3
9 Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 tấn
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0207 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,654 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3708 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7291 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4617 m3
16 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,838 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9504 m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 100m3
20 Đắp đất màu bồn hoa ( mua sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4362 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1166 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9782 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9782 100m3 đất nguyên thổ/1km
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2794 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5873 m3
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1435 m2
27 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7333 m3
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1978 m2
29 Trát tường rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5956 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6367 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
34 Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1609 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6949 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8805 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,671 m3
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 m
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6726 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,0527 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,4705 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6746 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1958 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1958 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8466 tấn
47 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 cái
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8466 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,3554 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn múi dày 0,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6914 100m2
51 Tôn úp nóc dầy 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 md
52 Tôn diềm mái tính khoán thẳng công lắp dựng + vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 md
53 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
54 Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
56 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 ống tràn thoát nước mái D= 40 L= 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,988 m2
60 Cửa kính khung sắt , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp , bản lề, chốt dọc, móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,988 m2
61 khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,756 m2
63 Hoa sắt hộp INOX 20x20mm- tính mua thẳng + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,756 m2
64 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,67 m2
65 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn + ( chữ nhà văn hóa xã Minh Quang ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Khung thép hộp + chữ phòng hội trường ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Chi tiết con bọ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Đắp chữ khu thư viện và chức năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Chi tiết 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,49 m
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
74 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7991 m3
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0594 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5835 100m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,35 m2
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2185 m3
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1115 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
85 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0843 100m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,43 m2
87 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,5618 m2
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9979 m3
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5247 100m2
92 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,47 m2
93 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8972 m2
94 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8966 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,7287 m2
96 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,676 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,2788 m2
98 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,2788 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,3648 m2
100 Phào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 m
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6718 1m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,164 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,2331 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,695 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8423 100m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
5 Bộ Automat 1 pha 2P 50A Icu=25KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
11 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hạt
17 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hạt
21 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hạt
25 Mặt công tắc 5 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Tủ điện âm tường kim loại KT-400*200*150: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
31 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Bộ
32 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
34 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Gia công kim thu sét K1 - thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
37 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8+d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
43 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
44 Bật đỡ thép D10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
45 Bật đỡ thép D8 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
48 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
49 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
50 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
51 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 - Bột BC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
52 Hộp để bình cứu hoả: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
53 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
55 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
C HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
3 ca máy cắt bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
D HẠNG MỤC NHÀ WC NGOÀI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1149 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5745 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8864 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3479 m3
8 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7366 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0052 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2882 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3162 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8651 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0383 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2288 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9467 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,817 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,597 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5542 m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4106 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1062 m2
35 Ống thoát nước tràn D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
40 Cửa khuôn nhôm kính hoa dâu dày 5mm +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3342 m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
45 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
46 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
47 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
48 Cút nhựa PPR d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
51 Cút nhựa PPR D20 -90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Cút côn nhựa PPR D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cút côn nhựa PPR D20*15: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Tê nhựa PPR D 25*25 ( nhân công nhân 1.5 lần côn cút ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Tê nhựa PPR D 25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Tê nhựa PPR, D 20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
58 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lơ nhựa PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Kép nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Kép nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Kép nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Van gạt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Van phao điện tử d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Bồn nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 Ống nhựa PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
68 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
69 Ống nhựa PVC D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m
70 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Cút PVC Tiền Phong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Cút nhựa PVC D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Chếch nhựa uPVC D=90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 LĐ Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Xí bệt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Chậu rửa sứ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
88 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
89 Racco nhựa PPR D32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Racco nhựa PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 1m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
94 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
96 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Aptômát 1 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
99 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hạt
102 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hạt
106 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Hộp nối dây có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
110 Đinh vít + vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
111 ống luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Phông rèm + Cở + Sao + Búa liềm + Pa nô sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bục phát biểu + Bục đặt tượng Bác Hồ + Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bàn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->