Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 14:59:00 đến ngày 2020-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1777 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4012 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0207 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,654 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3708 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7291 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4617 | m3 |
| 16 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,838 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9504 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất màu bồn hoa ( mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4362 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1166 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2794 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5873 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1435 | m2 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7333 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1978 | m2 |
| 29 | Trát tường rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5956 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6367 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 34 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1609 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6949 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8805 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,671 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6726 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,0527 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,4705 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6746 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1958 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1958 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8466 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8466 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3554 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn múi dày 0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6914 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | md |
| 52 | Tôn diềm mái tính khoán thẳng công lắp dựng + vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | md |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 56 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | ống tràn thoát nước mái D= 40 L= 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,988 | m2 |
| 60 | Cửa kính khung sắt , kính dầy 5 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp , bản lề, chốt dọc, móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,988 | m2 |
| 61 | khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,756 | m2 |
| 63 | Hoa sắt hộp INOX 20x20mm- tính mua thẳng + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,756 | m2 |
| 64 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 65 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn + ( chữ nhà văn hóa xã Minh Quang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Khung thép hộp + chữ phòng hội trường ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Chi tiết con bọ vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Đắp chữ khu thư viện và chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Chi tiết 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,49 | m |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7991 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0594 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5835 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,35 | m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2185 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1115 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0843 | 100m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,43 | m2 |
| 87 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5618 | m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9979 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | 100m2 |
| 92 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 93 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8972 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8966 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,7287 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,676 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2788 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2788 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3648 | m2 |
| 100 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | m |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6718 | 1m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,164 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,2331 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8423 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 5 | Bộ Automat 1 pha 2P 50A Icu=25KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 17 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 21 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hạt |
| 25 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường kim loại KT-400*200*150: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 31 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 34 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét K1 - thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8+d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 44 | Bật đỡ thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 45 | Bật đỡ thép D8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 48 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 49 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 50 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 - Bột BC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 52 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 55 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 3 | ca máy cắt bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | HẠNG MỤC NHÀ WC NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1149 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5745 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | m3 |
| 8 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7366 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0052 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2882 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3162 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8651 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0383 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2288 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9467 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,817 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,597 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5542 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1062 | m2 |
| 35 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 40 | Cửa khuôn nhôm kính hoa dâu dày 5mm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3342 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 45 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D20 -90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cút côn nhựa PPR D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút côn nhựa PPR D20*15: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D 25*25 ( nhân công nhân 1.5 lần côn cút ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR, D 20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lơ nhựa PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Kép nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Kép nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Van phao điện tử d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bồn nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Ống nhựa PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Cút PVC Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Chếch nhựa uPVC D=90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | LĐ Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 88 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 89 | Racco nhựa PPR D32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 94 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Aptômát 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 102 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 106 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Hộp nối dây có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 110 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 111 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm + Cở + Sao + Búa liềm + Pa nô sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bục phát biểu + Bục đặt tượng Bác Hồ + Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi