Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 10:50:00 đến ngày 2020-09-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,019 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,24 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,24 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,825 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,358 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm (tương đương tôn Suntek Austnam 11 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 30 | Tôn sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,675 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,909 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,912 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,638 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,968 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,032 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,737 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,455 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,61 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,386 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,16 | m |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,159 | m2 |
| 43 | Công thợ bậc 4,0/7 Nhóm II kẻ lõm, trang trí đắp khóa vòm mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,944 | m2 |
| 47 | Sản xuất khuôn cửa 60x140mm (cả nẹp) gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,08 | m |
| 48 | Sản xuất cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm; kính trắng dày 5mm; gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,677 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ kính, đố gỗ ô kính nhỏ, kính trắng dày 5mm; gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng vách kính tương đương TPwindow, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,08 | 1m cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,987 | 1m2 cấu kiện |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,487 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,407 | 1m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường đương bột Lucky Paint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,584 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần đương bột Lucky Paint | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,742 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn tương đương lót Lucky Primer, sơn phủ Lucky Classic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,292 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn tương đương lót Lucky Primer, sơn phủ Lucky Classic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,798 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn tương đương lót Lucky Sealer, sơn phủ Lucky Maxi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,034 | m2 |
| B | PHẦN ĐiỆN, NƯỚC … | |||
| 1 | Tủ điện 250x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 17 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt tương đương Inax C-108VA (2 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Xịt súng inox tương đương VG XP5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương INAX L282V EC/FC màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Chân chậu rửa bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đương Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương INAX-U116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 31mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PVC D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PVC D76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc-co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc-co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc-co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nút bịt ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi