Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:28:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,488,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tiểu đoàn Công binh 792 huyện Côn Đảo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 19,065 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng rau | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 205 | m3 |
| 14 | Xử lý đất | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 355 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,588 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 23,867 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,239 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 7,402 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 35 | Đắp đất màu trồng rau | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 366,025 | m3 |
| 36 | Xử lý đất | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 732,05 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 45 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 47 | Nối ống nhựa PVC kết cấu giếng đường kính 150 mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 48 | CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | CCLĐ tủ điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ dây điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 51 | CCLĐ ống nhựa PE dẫn nước D50 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 52 | CCLĐ cáp inox treo bơm D10 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 33,408 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 27,578 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột cột tròn ống Upvc Ø 114 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 63 | CCLD lưới giàn leo tổng hợp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 455,197 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | CCLĐ ống tưới mềm Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 77 | Gia công vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m2 |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn tròn | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine) | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa sắt tường rào | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| B | Đại đội pháo binh 34 thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Nối ống nhựa PVC kết cấu giếng đường kính 150 mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ tủ điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ dây điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | CCLĐ ống nhựa PE dẫn nước D50 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | CCLĐ cáp inox treo bơm D10 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| C | Khu TGSX tập trung xã Suối Rao, huyện Châu Đức | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Nối ống nhựa PVC kết cấu giếng đường kính 150 mm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ tủ điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ dây điện máy bơm | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | CCLĐ ống nhựa PE dẫn nước D50 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | CCLĐ cáp inox treo bơm D10 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | LD lưới B40 cao 1.5m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 10 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 giằng chân lưới b40 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 11 | Cung cấp cửa sắt lưới B40 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4,206 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | CCLD lưới B40 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 25 | SXLD máng ăn bằng sắt | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLD sàn tấm đan bê tông đúc sẵn | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 80 | tấm |
| 27 | SXLD cầu thang bê tông | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Ban chỉ huy quân sự huyện Long Điền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 24,645 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,745 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng rau | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 14 | Xử lý đất | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 262 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 13,138 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 9,035 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột cột tròn ống Upvc Ø 114 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 33 | CCLD lưới giàn leo tổng hợp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 162,137 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | CCLĐ ống tưới mềm Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | Ban chỉ huy quân sự TPBR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 16,508 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng rau | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 167,7 | m3 |
| 14 | Xử lý đất | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 279,5 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 13,138 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 9,035 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột cột tròn ống Upvc Ø 114 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 33 | CCLD lưới giàn leo tổng hợp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 162,137 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co PVC Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | CCLĐ ống tưới mềm Ø 27 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | Thiết bị Tiểu đoàn Công binh 792 huyện Côn Đảo | |||
| 1 | Tay nắm cửa inox | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tay khóa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa lùa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lưới chống côn trùng 20mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 436 | m2 |
| 5 | Lưới chống côn trùng 50mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 6 | Màng polyethylene | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 7 | Bồn nhựa 3000l | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nước giếng khoan | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm 2Hp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van xả khí | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lọc đĩa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thùng phuy nhựa 200l châm dinh dưỡng | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ châm dinh dưỡng Ventury | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van điện tử | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện nối ống Bình Minh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống chính PVC Ø 49 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 19 | Đầu bịt ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Khởi thủy ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Béc phun sương | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Tạ treo béc phun | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Bộ điều khiển thời gian tưới tự động | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện USA | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây điện Cadivi | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Chi phí lắp đặt thiết bị và chạy thử, hiệu chỉnh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Chi phí vận chuyển thiết bị, nhân lực từ đất liền ra đảo | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 28 | Tay nắm cửa inox | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tay khóa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bánh xe cửa lùa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lưới chống côn trùng 20mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 901 | m2 |
| 32 | Lưới chống côn trùng 50mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| 33 | Màng polyethylene | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 34 | Bồn nhựa 3000l | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ lọc nước giếng khoan | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Máy bơm 2Hp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van xả khí | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bộ lọc đĩa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thùng phuy nhựa 200l châm dinh dưỡng | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ châm dinh dưỡng Ventury | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van điện tử | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Phụ kiện nối ống Bình Minh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ống chính PVC Ø 49 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 45 | Ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 46 | Đầu bịt ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Khởi thủy ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Béc phun sương | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 49 | Tạ treo béc phun | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 50 | Bộ điều khiển thời gian tưới tự động | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tủ điện USA | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây điện Cadivi | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 53 | Chi phí lắp đặt thiết bị và chạy thử, hiệu chỉnh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 54 | Chi phí vận chuyển thiết bị, nhân lực từ đất liền ra đảo | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| G | Thiết bị Ban chỉ huy quân sự huyện Long Điền | |||
| 1 | Tay nắm cửa inox | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tay khóa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa lùa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lưới chống côn trùng 20mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 347 | m2 |
| 5 | Lưới chống côn trùng 50mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 173 | m2 |
| 6 | Màng polyethylene | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 7 | Bồn nhựa 3000l | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nước giếng khoan | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm 2Hp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van xả khí | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lọc đĩa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thùng phuy nhựa 200l châm dinh dưỡng | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ châm dinh dưỡng Ventury | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van điện tử | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện nối ống Bình Minh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống chính PVC Ø 49 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 19 | Đầu bịt ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Khởi thủy ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Béc phun sương | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Tạ treo béc phun | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Bộ điều khiển thời gian tưới tự động | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện USA | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây điện Cadivi | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Chi phí lắp đặt thiết bị và chạy thử, hiệu chỉnh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| H | Thiết bị Ban chỉ huy quân sự TPBR | |||
| 1 | Tay nắm cửa inox | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tay khóa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bánh xe cửa lùa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lưới chống côn trùng 20mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 347 | m2 |
| 5 | Lưới chống côn trùng 50mesh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 6 | Màng polyethylene | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 7 | Bồn nhựa 3000l | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ lọc nước giếng khoan | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm 2Hp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van xả khí | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lọc đĩa | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thùng phuy nhựa 200l châm dinh dưỡng | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ châm dinh dưỡng Ventury | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van điện tử | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện nối ống Bình Minh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống chính PVC Ø 49 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 19 | Đầu bịt ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Khởi thủy ống PE Ø 20 | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Béc phun sương | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Tạ treo béc phun | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Bộ điều khiển thời gian tưới tự động | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện USA | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây điện Cadivi | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Chi phí lắp đặt thiết bị và chạy thử, hiệu chỉnh | Đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi