Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830485-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200821071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 22:39:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,371,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V- E-HSMT 29,492 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,436 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V- E-HSMT 102,681 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V- E-HSMT 2,926 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 2,47 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V- E-HSMT 7,2 m2
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V- E-HSMT 13,738 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V- E-HSMT 1,223 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V- E-HSMT 1,223 100m3
B SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- E-HSMT 2,249 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 7,02 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 7,02 100m3
4 Mua đất đồi tôn nền Chương V- E-HSMT 1.586,407 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,249 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,249 100m3
C ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,2 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V- E-HSMT 0,08 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 8,46 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,338 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,339 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 2,863 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 10,246 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSMT 0,1 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSMT 0,551 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- E-HSMT 0,079 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,374 100m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 6,826 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,023 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 10,095 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,063 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,027 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,123 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,064 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,403 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 5,36 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 7,247 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSMT 0,367 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSMT 0,425 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Chương V- E-HSMT 0,641 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 4,301 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,257 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 0,934 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,014 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 9,392 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 35,334 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 17,29 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 21,879 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 56,259 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 72,046 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 22,6 m
36 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Chương V- E-HSMT 66,529 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 59,811 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 54,583 m2
39 Lát đá bậc nền đài tưởng niệm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 54,583 m2
40 Làm chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG' bằng INOX màu vàng Chương V- E-HSMT 3 bộ
41 Làm ngôi sao bằng INOX màu vàng Chương V- E-HSMT 1 bộ
42 Làm mũi lê bằng thép mạ đồng màu vàng Chương V- E-HSMT 1 bộ
43 Làm ngôi sao bằng MIKA màu vàng, gắn đèn Chương V- E-HSMT 1 bộ
44 Lư hương lớn bằng đá, đường kính D=600mm Chương V- E-HSMT 1 Cái
D CẢI TẠO PHẦN MỘ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 58,73 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,534 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 9,135 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,356 100m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 595,688 m2
6 Lát tấm granito mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 595,688 m2
7 Bia mộ bằng đá granite màu đen, chữ màu trằng, kích thước 30x40cm Chương V- E-HSMT 120 bộ
8 Bát hương sứ, đường kính D20mm Chương V- E-HSMT 120 Cái
E BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,895 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,081 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,03 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 1,013 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 9,456 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V- E-HSMT 0,162 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,948 m3
8 Trát bậc bệ bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 25,953 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 24,599 m2
10 Bia tưởng niệm bằng đá nguyên khối màu xanh đen khắc tên liệt sỹ Chương V- E-HSMT 2 Cái
11 Lư hương bằng đá, đường kính 300mm Chương V- E-HSMT 2 Cái
F CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 5,59 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,787 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,021 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 0,755 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,018 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,015 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,036 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,089 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSMT 0,048 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSMT 0,086 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,596 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,054 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,088 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,695 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,126 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,111 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 2,792 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,874 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,043 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,159 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,09 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 2,739 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSMT 0,277 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSMT 0,274 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 0,719 m3
27 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSMT 0,167 100m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 25,558 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 10,062 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 13,845 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 104,42 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 19,08 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 61,291 m2
34 Biển hiệu "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HÒA PHÚ - HÒA NAM" bằng INOX màu vàng, chữ cao 180, rộng 100 Chương V- E-HSMT 1 bộ
35 Gia công cổng sắt Chương V- E-HSMT 0,576 tấn
36 Sản xuất hoa sắt nghệ thuật Chương V- E-HSMT 1,868 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSMT 21,479 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 23,884 m2
39 Đắp đỉnh trụ cổng Chương V- E-HSMT 2 cái
40 Vít xương cá Chương V- E-HSMT 12 cái
41 Khoá cổng Chương V- E-HSMT 3 bộ
42 Bánh xe cổng Chương V- E-HSMT 4 cái
43 Bộ then cài cổng Chương V- E-HSMT 3 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 24,669 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,22 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,822 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 12,653 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,295 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 4,854 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,295 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,12 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,56 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 46,442 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSMT 40,78 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 24,972 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 15,009 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 13,87 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 629,454 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 186,476 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 311,04 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1.172,8 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 815,928 m2
63 Đắp đỉnh trụ tường rào Chương V- E-HSMT 49 cái
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSMT 1,69 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 63,225 m2
66 Mũi giáo gang đúc hàng rào Chương V- E-HSMT 188 cái
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSMT 58,925 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,423 100m3
69 Rải nilon lớp cách ly Chương V- E-HSMT 8,446 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 84,452 m3
71 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 143 m2
72 Lát gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 143 m2
73 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V- E-HSMT 33 m
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 18,184 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,061 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 6,994 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 12,822 m3
78 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 74,934 m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 4,489 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,179 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSMT 4,244 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,14 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,119 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 6,309 m3
8 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 123,296 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 20,45 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSMT 3,548 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSMT 0,323 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,202 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 66 cấu kiện
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 6,954 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,023 100m3
16 Cống tròn BTCT đúc sẵn D300 mác 300 Chương V- E-HSMT 16 m
17 Đế cống Chương V- E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 8 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V- E-HSMT 24 cái
H ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,367 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 1,57 100m3
3 Mua đất đồi tôn nền Chương V- E-HSMT 177,399 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E-HSMT 0,528 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- E-HSMT 0,541 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- E-HSMT 2,151 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- E-HSMT 2,151 100m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,12 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 23,76 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,086 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V- E-HSMT 0,23 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSMT 1,38 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,085 100m2
7 Khung móng bulong neo M24x300x300x675 Chương V- E-HSMT 2 Bộ
8 Khung móng bulong neo M16x350 Chương V- E-HSMT 4 Bộ
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm Chương V- E-HSMT 68 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V- E-HSMT 36 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V- E-HSMT 35 m
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm Chương V- E-HSMT 7 m
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- E-HSMT 14 m
14 Gạch chỉ đánh dấu Chương V- E-HSMT 540 Viên
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V- E-HSMT 60 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V- E-HSMT 9,6 m3
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Chương V- E-HSMT 1 cái
18 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Chương V- E-HSMT 2 bộ
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Chương V- E-HSMT 2 cột
20 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V- E-HSMT 2 cần đèn
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V- E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V- E-HSMT 3 bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 2 cái
24 Cầu đấu dây 65A - 500V Chương V- E-HSMT 2 cái
25 Aptomat 1 pha 6A - 250V Chương V- E-HSMT 2 cái
26 Bulon + Ecu M8 Chương V- E-HSMT 2 cái
27 Bulon + Ecu M12+ đầu cốt M12 Chương V- E-HSMT 2 cái
28 Thép dẹt có tai bắt tiếp địa Chương V- E-HSMT 2 cái
29 Tấm đế bắt thiết bị 300*500 dày 2mm Chương V- E-HSMT 0,15 m2
30 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V- E-HSMT 1 cọc
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm Chương V- E-HSMT 16 m
J CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,294 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,003 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V- E-HSMT 0,049 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,25 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 1,7 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- E-HSMT 1,7 m2
7 Sản xuất và lắp dựng cột cờ Chương V- E-HSMT 153,173 Kg
8 Bộ bulon neo Chương V- E-HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->