Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã (nguồn đấu giá QSD đất của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 22:39:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,371,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V- E-HSMT | 29,492 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 102,681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 13,738 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 1,223 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 2,249 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 7,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 7,02 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi tôn nền | Chương V- E-HSMT | 1.586,407 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,249 | 100m3 |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 10,246 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 6,826 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,095 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 7,247 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Chương V- E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,301 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,392 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,334 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 21,879 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 56,259 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 72,046 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,6 | m |
| 36 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 66,529 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 59,811 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 54,583 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc nền đài tưởng niệm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 54,583 | m2 |
| 40 | Làm chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG' bằng INOX màu vàng | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Làm ngôi sao bằng INOX màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Làm mũi lê bằng thép mạ đồng màu vàng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Làm ngôi sao bằng MIKA màu vàng, gắn đèn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lư hương lớn bằng đá, đường kính D=600mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| D | CẢI TẠO PHẦN MỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 58,73 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,534 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 595,688 | m2 |
| 6 | Lát tấm granito mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 595,688 | m2 |
| 7 | Bia mộ bằng đá granite màu đen, chữ màu trằng, kích thước 30x40cm | Chương V- E-HSMT | 120 | bộ |
| 8 | Bát hương sứ, đường kính D20mm | Chương V- E-HSMT | 120 | Cái |
| E | BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,013 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 8 | Trát bậc bệ bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,953 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 24,599 | m2 |
| 10 | Bia tưởng niệm bằng đá nguyên khối màu xanh đen khắc tên liệt sỹ | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lư hương bằng đá, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| F | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,739 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,558 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,062 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,845 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 104,42 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,08 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 61,291 | m2 |
| 34 | Biển hiệu "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ HÒA PHÚ - HÒA NAM" bằng INOX màu vàng, chữ cao 180, rộng 100 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 36 | Sản xuất hoa sắt nghệ thuật | Chương V- E-HSMT | 1,868 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 21,479 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,884 | m2 |
| 39 | Đắp đỉnh trụ cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vít xương cá | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Khoá cổng | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Bánh xe cổng | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bộ then cài cổng | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 24,669 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,822 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 12,653 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 46,442 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 40,78 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 24,972 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,009 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 629,454 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 186,476 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 311,04 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.172,8 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 815,928 | m2 |
| 63 | Đắp đỉnh trụ tường rào | Chương V- E-HSMT | 49 | cái |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 63,225 | m2 |
| 66 | Mũi giáo gang đúc hàng rào | Chương V- E-HSMT | 188 | cái |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 58,925 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 69 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 8,446 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 84,452 | m3 |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 143 | m2 |
| 72 | Lát gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 143 | m2 |
| 73 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 33 | m |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 18,184 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 6,994 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,822 | m3 |
| 78 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 74,934 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,309 | m3 |
| 8 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 123,296 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,548 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 66 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D300 mác 300 | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Đế cống | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| H | ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi tôn nền | Chương V- E-HSMT | 177,399 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Khung móng bulong neo M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Khung móng bulong neo M16x350 | Chương V- E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 68 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Gạch chỉ đánh dấu | Chương V- E-HSMT | 540 | Viên |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V- E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cầu đấu dây 65A - 500V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 6A - 250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulon + Ecu M8 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bulon + Ecu M12+ đầu cốt M12 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thép dẹt có tai bắt tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tấm đế bắt thiết bị 300*500 dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ | Chương V- E-HSMT | 153,173 | Kg |
| 8 | Bộ bulon neo | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi