Gói thầu: Xây dựng Nhà 3 tầng - 09 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910149-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Đông
Tên gói thầu Xây dựng Nhà 3 tầng - 09 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20200909456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-06 16:54:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,562,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,2955 100m
2 Mua sẵn phên tre đan chắn sạt lở móng tường rào Chương V của E-HSMT 62,955 m2
3 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 969,0625 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 320,25 100m
5 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 42,7 m3
6 Đắp cát vàng hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,707 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,2936 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 29,8351 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,041 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,803 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,8152 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 5,0522 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 119,7223 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,5886 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0981 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,3937 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,3335 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,9929 m3
19 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,4122 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,3914 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,6906 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,6906 100m3
23 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 3,2189 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3475 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,223 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,6489 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,6615 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,1712 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,4832 m2
30 Đánh màu bể phốt Chương V của E-HSMT 19,4832 m2
31 Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốt Chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0298 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0472 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,696 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 cấu kiện
36 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Chương V của E-HSMT 292,6215 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 29,2622 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,5243 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,0083 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1286 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 5,5752 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 23,601 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 4,9313 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,4623 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,0624 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 10,6425 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 43,3998 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 10,2359 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 15,6002 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 131,7706 m3
14 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Chương V của E-HSMT 380,46 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 176,1426 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,3557 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5046 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,0193 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,7708 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4077 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2353 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,399 m3
23 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Chương V của E-HSMT 56 cấu kiện
24 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 186,392 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,6224 m3
26 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,3456 m3
27 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,9482 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 493,13 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.023,59 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 809,5105 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.188,6028 m2
32 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 269,947 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 677,2717 m2
34 Sản xuất lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 543,26 kg
35 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 60,7283 m2
36 Mua sẵn, lắp đặt chụp tay vịn inox 304 Chương V của E-HSMT 68 cái
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 237,56 m
38 Vét chỉ lõm thân cột Chương V của E-HSMT 55,6036 md
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 230,49 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.265,48 m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 781,5658 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 46,7856 m2
43 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 74,8873 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 338,819 m2
45 Công tác ốp gạch vào lan can, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 22,5 m2
46 Công tác ốp đá bóc KT 100x200mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 71,8697 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 2.366,5038 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.392,4125 m2
49 Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn nhựa composite Chương V của E-HSMT 12,6 m2
50 Mua sẵn cửa đi gỗ lim Nam Phi pa no kính an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 76,68 m2
51 Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 90 m2
52 Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 33,84 m2
53 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Chương V của E-HSMT 781,458 kg
54 Lắp dựng hoa cửa inox Chương V của E-HSMT 117 m2
55 Vít nở inox Chương V của E-HSMT 960 cái
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luôn chuyển 2 tháng) Chương V của E-HSMT 6,1988 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 2 tháng) Chương V của E-HSMT 8,5645 100m2
58 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Tôn bịt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 48,2376 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,563 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5735 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2739 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,9458 m3
65 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,7712 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 63,7104 m2
67 Trát granitô bậc cầu thang vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 53,2744 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 90,48 m
69 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 53,2744 m2
70 Trụ cầu thang inox Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 155,04 kg
72 Chụp chân D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Chụp chân D20 Chương V của E-HSMT 33 cái
74 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 18,9504 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 63,7104 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,7136 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,8355 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3337 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2809 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,767 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,584 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V của E-HSMT 25,584 m2
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,0401 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,0401 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,7842 100m2
11 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 47,7932 m
12 Ke chống bão liền mũ chụp Chương V của E-HSMT 1.392 cái
13 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,983 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 21 cái
16 Đai giữ ống inox D90 Chương V của E-HSMT 161 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
D TAM CẤP + BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,8975 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0527 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0728 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,3884 m3
5 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,0299 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,6326 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,9369 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0263 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,117 m3
10 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 4,3707 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,4371 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,8055 m2
13 Láng granitô tam cấp Chương V của E-HSMT 49,9216 m2
14 Láng granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 4,3707 m2
15 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 49,9216 m2
16 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 114,7 m
17 Công tác ốp đá bóc vào chân tường KT 100x200mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 17,6039 m2
18 Sản xuất, gia công tay vịn lối đi cho người khuyết tật bằng inox Chương V của E-HSMT 13,264 kg
19 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 0,832 m2
E RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,2948 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,471 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3451 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3451 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,2572 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 8,0288 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,9225 m3
8 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,196 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1726 100m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 93,32 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 34,8 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2487 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,391 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,3826 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 115 cấu kiện
F SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 83 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,3 m3
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V của E-HSMT 95,4313 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 67,3802 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 42,6349 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 3,2993 100m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V của E-HSMT 45,6429 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Chương V của E-HSMT 21,3725 m3
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V của E-HSMT 21,312 10m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Chương V của E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 15A, 6A Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Chương V của E-HSMT 9 hộp
7 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Chương V của E-HSMT 72 bộ
8 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W Chương V của E-HSMT 18 bộ
9 Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m Chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 22 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 36 cái
12 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 36 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 9 cái
14 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 18 hộp
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 13 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 27 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 65 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 284 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 308 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 910 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 392 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 80 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
27 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 cọc
28 Đồng dẹt 40x4mm Chương V của E-HSMT 3,72 kg
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Chương V của E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Bầu sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 18 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 220 m
5 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 12,852 m3
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V của E-HSMT 35,7 m
7 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Chương V của E-HSMT 12,852 m3
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 8 cọc
9 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 105 cái
10 Đai thép + bu long nở M12 Chương V của E-HSMT 60 bộ
11 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 4 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 2,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,62 100m
3 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 31 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 35 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 58 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 25 cái
9 Zắc co PPR D25 Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Zắc co PPR D32 Chương V của E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Đai giữ ống inox D25 Chương V của E-HSMT 90 cái
13 Đai giữ ống inox D32 Chương V của E-HSMT 42 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,78 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,62 100m
4 Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V của E-HSMT 45 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Chương V của E-HSMT 18 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Chương V của E-HSMT 26 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT 44 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 29 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Đầu chụp thông hơi Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Đai giữ ống inox D60 Chương V của E-HSMT 54 cái
13 Đai giữ ống inox D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
L PHẦN TB VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 13 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 13 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 13 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 15 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 7 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 7 bộ
8 Xiphong lavabo Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 22 cái
11 Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 Chương V của E-HSMT 31 bộ
12 Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm Chương V của E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Mua sẵn, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
18 Máy bơm liên doanh Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Giếng khoan unicep Chương V của E-HSMT 1 cái
M PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 18 bình
2 Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 9 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 9 cái
4 Nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 9 cái
5 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 9 bộ
N INTERNET
1 Mua sẵn, lắp đặt modem wifi tổng Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Mua, lắp đặt Switch 8 cổng Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đế + mặt âm tường + jack cắm mạng internet Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt đế, mặt âm tường, ổ cắm mạng 1xRJ45 Chương V của E-HSMT 16 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng cáp UTP CAT5E Chương V của E-HSMT 560 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V của E-HSMT 560 m
7 Mua, lắp đặt Wifi Chương V của E-HSMT 8 bộ
O SAN LẤP
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 8,6376 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 2,1594 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->