Gói thầu: Xây dựng Nhà 3 tầng - 09 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà 3 tầng - 09 phòng học Trường Tiểu học xã Hải Đông, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-06 16:54:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,562,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,2955 | 100m |
| 2 | Mua sẵn phên tre đan chắn sạt lở móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 62,955 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 969,0625 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 320,25 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,707 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 29,8351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,803 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,0522 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 119,7223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,5886 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,3937 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,3335 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9929 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,4122 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,3914 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,6906 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,6906 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,2189 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3475 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6489 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,6615 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1712 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,4832 | m2 |
| 30 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 19,4832 | m2 |
| 31 | Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 36 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 292,6215 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 29,2622 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,5243 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,5752 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,9313 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,4623 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,0624 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 10,6425 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 43,3998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,2359 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 15,6002 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 131,7706 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 380,46 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 176,1426 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,3557 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0193 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,7708 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4077 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 23 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Chương V của E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 186,392 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6224 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,3456 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,9482 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 493,13 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.023,59 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 809,5105 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.188,6028 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 269,947 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 677,2717 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 543,26 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 60,7283 | m2 |
| 36 | Mua sẵn, lắp đặt chụp tay vịn inox 304 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 237,56 | m |
| 38 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 55,6036 | md |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 230,49 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.265,48 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 781,5658 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 46,7856 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 74,8873 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 338,819 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào lan can, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá bóc KT 100x200mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 71,8697 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.366,5038 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.392,4125 | m2 |
| 49 | Mua sẵn, lắp đặt vách ngăn nhựa composite | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 50 | Mua sẵn cửa đi gỗ lim Nam Phi pa no kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 51 | Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 52 | Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 53 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 781,458 | kg |
| 54 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V của E-HSMT | 117 | m2 |
| 55 | Vít nở inox | Chương V của E-HSMT | 960 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 6,1988 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 8,5645 | 100m2 |
| 58 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 48,2376 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,9458 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7712 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,7104 | m2 |
| 67 | Trát granitô bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,2744 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,48 | m |
| 69 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 53,2744 | m2 |
| 70 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 155,04 | kg |
| 72 | Chụp chân D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Chụp chân D20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 18,9504 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 63,7104 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,7136 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,8355 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2809 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,767 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,584 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 25,584 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,0401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0401 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,7842 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 47,7932 | m |
| 12 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.392 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,983 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 161 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| D | TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,8975 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,3884 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,0299 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,6326 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,9369 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 10 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,3707 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4371 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,8055 | m2 |
| 13 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 49,9216 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 4,3707 | m2 |
| 15 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 49,9216 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,7 | m |
| 17 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường KT 100x200mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 17,6039 | m2 |
| 18 | Sản xuất, gia công tay vịn lối đi cho người khuyết tật bằng inox | Chương V của E-HSMT | 13,264 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m2 |
| E | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,2948 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,471 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,0288 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,9225 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,32 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,3826 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 83 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V của E-HSMT | 95,4313 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 67,3802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 42,6349 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 3,2993 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT | 45,6429 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 21,3725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 21,312 | 10m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 15A, 6A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 284 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 308 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 910 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 392 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 28 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12,852 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 12,852 | m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 9 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 10 | Đai thép + bu long nở M12 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Zắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Zắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai giữ ống inox D25 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Đai giữ ống inox D32 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Đai giữ ống inox D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| L | PHẦN TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giếng khoan unicep | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 2 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| N | INTERNET | |||
| 1 | Mua sẵn, lắp đặt modem wifi tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt Switch 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + jack cắm mạng internet | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế, mặt âm tường, ổ cắm mạng 1xRJ45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng cáp UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 7 | Mua, lắp đặt Wifi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| O | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,6376 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,1594 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi