Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912582-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200912568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ một phần; Ngân sách xã Kim Đức và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 09:56:00 đến ngày 2020-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,825,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bụi
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5614 100m3
3 Đào cấp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9626 100m3
4 Đào khuôn nền đường, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.880,379 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5031 100m3
6 Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2184 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1094 100m3
8 Đào nền đường, kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4653 100m3
9 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đổ bỏ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4653 100m3
10 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
B Mặt đường, Gia cố rãnh
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8864 100m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2769 100m2
3 Rải bạt lót đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9045 100m2
4 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,19 m3
5 Bê tông gia cố rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,01 m3
C Cống thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,2105 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9286 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 100m3
4 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông đầu cống, móng cống, thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1731 100m2
6 Bê tông đầu, móng, thân cống, gờ chắn bánh đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,94 m3
7 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1cấu kiện
8 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5215 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
13 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4337 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
16 Bê tông bảo vệ bản, đá1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
17 Bê tông móng cống, thành cống, hố thu, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m3
18 Bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
D Rãnh dọc thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,505 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4772 100m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 100m2
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,81 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6712 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,66 m3
8 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,6 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,62 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2856 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5109 tấn
12 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353 1cấu kiện
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m3
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9203 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->