Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Xây dựng 10 phòng học (04 phòng bộ môn và 06 phòng chức năng) trường THCS Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883026-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Xây dựng 10 phòng học (04 phòng bộ môn và 06 phòng chức năng) trường THCS Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200882980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 09:38:00 đến ngày 2020-09-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,531 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,456 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,838 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,046 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,501 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,427 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,095 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,337 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,237 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,383 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,001 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,253 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,931 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,967 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 100m2
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,667 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,728 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,103 m3
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,122 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,783 m3
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,877 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,666 m3
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,736 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,012 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,3 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,269 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,116 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,597 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,027 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,758 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,237 m2
53 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,355 m2
54 vét mạch lõm phía ngoài lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,42 m
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,154 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,397 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.595,6 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,21 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,74 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,077 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,839 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,754 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,06 m
65 Đắp phù điêu sách bằng vữa xi măng #75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,28 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980,115 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.337,91 m2
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,573 100m3
70 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 100m3/1km
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,995 m3
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958,785 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,027 m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 m3
77 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,589 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 m3
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,44 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,213 100m2
83 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,16 m
84 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,173 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,678 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 100m
87 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
88 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 quả
89 Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,879 m3
91 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,23 m2
92 S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Su304 (giá thành phẩm tham khảo thị trường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 kg
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,419 1m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,745 m3
96 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,889 m3
97 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,428 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,615 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,018 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,01 m2
101 Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,57 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,57 m2
103 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,272 m2
105 Vách kính nhôm thường, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,272 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,39 m2
107 Hoa sắt cửa 12x12mm vuông đặc, đã sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,39 m2
108 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,586 m2
109 S/x lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact dày 12mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,408 m2
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,014 m2
111 lan can hành lang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 kg
112 Thanh nhôm thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Nắp tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,914 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,355 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m3/1km
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,442 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,313 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,106 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 1cấu kiện
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,087 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,09 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3213 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3213 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0588 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
D HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
3 Lắp đặt QTT Vinawind QTĐ400-Đ sải cánh 0.4m,1x48W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
5 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
6 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
7 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 380 m
8 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
13 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
14 Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
17 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
20 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
21 Lắp đặt các automat loại MCB 1P-1C; 250V/(10/32)A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Lắp đặt các automat loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt các automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt các automat MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt các automat loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/100A-18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Hộp chứa ATM kèm 04-05 aptômát 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cuộn
28 Đinh vít+nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, dàI 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
32 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
34 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cọc
35 Bình sứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bình
36 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 kg
37 Bu lông + đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 1m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m3
41 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
42 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
43 Bảng tiêu lệnh - nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
E HẠNG MỤC : CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê D40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt tê D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa men sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Lắp đặt gương soi + kệ gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
24 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa D34mm-PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê thu chếch 45 độ D90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê thu 45 độ D90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75 mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Lắp đặt cút 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút D34mm-90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa D110/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 75mm (inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,028 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,709 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,845 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,536 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,359 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,091 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,626 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,628 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,762 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,116 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,306 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,482 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,059 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,489 m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,796 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,16 m2
45 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
46 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
47 Cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,953 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,276 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,597 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,09 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m2
13 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,666 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,667 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
H CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy, bóng compact 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Hộp nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
12 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Tê nhựa PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Rắc co PPr D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Rắc co PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Rắc co PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Măng sông PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
20 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt cút D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt cút D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Phễu inox thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
30 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
32 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 10m
J RÃNH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,533 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,072 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 1cấu kiện
K XÂY BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,519 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,104 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,928 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,993 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,993 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,505 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->