Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Xây dựng 10 phòng học (04 phòng bộ môn và 06 phòng chức năng) trường THCS Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Xây dựng 10 phòng học (04 phòng bộ môn và 06 phòng chức năng) trường THCS Phù Lưu, xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:38:00 đến ngày 2020-09-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,739,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,456 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,838 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,046 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,501 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,427 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,337 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,383 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,389 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,931 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,967 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,667 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,103 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,122 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,783 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,877 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,666 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,012 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,3 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,269 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,116 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,597 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,027 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,758 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,237 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,355 | m2 |
| 54 | vét mạch lõm phía ngoài lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,42 | m |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,154 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,397 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.595,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,21 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,74 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,077 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,839 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,754 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,06 | m |
| 65 | Đắp phù điêu sách bằng vữa xi măng #75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,28 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,115 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.337,91 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,573 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | 100m3/1km |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,995 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,785 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,027 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,44 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,213 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,16 | m |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,173 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,678 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 88 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 89 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,879 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,23 | m2 |
| 92 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Su304 (giá thành phẩm tham khảo thị trường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,419 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,745 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,889 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,428 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,615 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,018 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | m2 |
| 101 | Cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,57 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,57 | m2 |
| 103 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,272 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm thường, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,272 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,39 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa 12x12mm vuông đặc, đã sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,39 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,586 | m2 |
| 109 | S/x lắp dựng vách ngăn bằng tấm HPL compact dày 12mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,408 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,014 | m2 |
| 111 | lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | kg |
| 112 | Thanh nhôm thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Nắp tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,355 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,442 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,313 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,087 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3213 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0588 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt QTT Vinawind QTĐ400-Đ sải cánh 0.4m,1x48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 | 380 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC-4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P-1C; 250V/(10/32)A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 aptômát 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 28 | Đinh vít+nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, dàI 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 34 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cọc |
| 35 | Bình sứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 36 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | kg |
| 37 | Bu lông + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 43 | Bảng tiêu lệnh - nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa men sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN75 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa D34mm-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu chếch 45 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu 45 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút D34mm-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu chắn rác, ĐK 75mm (inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu mưa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,028 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,709 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,845 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,536 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,359 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,091 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,626 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,628 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,762 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,116 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,306 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,482 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,059 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,489 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,796 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,09 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,666 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| H | CẤP ĐIỆN VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cổ cò đui xoáy, bóng compact 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPr D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Rắc co PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Măng sông PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 20 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Phễu inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 32 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 10m |
| J | RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,533 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| K | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,519 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,928 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,993 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,993 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi