Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914501-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200889568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 15:47:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,486,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 50,778 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 7,738 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 2,415 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,841 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 6,914 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,23 100m2
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,062 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,413 tấn
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,64 m3
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,414 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,24 100m2
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,058 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,4 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 44,412 m3
15 Bê tông nền đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,415 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,904 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,546 100m2
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,075 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,512 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,482 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,155 100m2
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,042 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,281 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 4,811 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V, bản vẽ 0,694 100m2
26 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,376 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,781 m3
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,084 100m2
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,03 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,033 tấn
31 Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 10,269 m3
32 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,757 m3
33 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,881 m3
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V, bản vẽ 5,51 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8li Theo Chương V, bản vẽ 1,84 m2
36 Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính dày 5li Theo Chương V, bản vẽ 11,97 m2
37 Lắp dựng cửa tủ bếp, tủ trưng bày pano alumium TAC 2 mặt Theo Chương V, bản vẽ 1,33 m2
38 Lắp dựng cửa tủ trưng bày khung nhôm kính dày 8ly Theo Chương V, bản vẽ 3,42 m2
39 Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 1,4 m2
40 Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 10mm Theo Chương V, bản vẽ 3,42 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,094 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V, bản vẽ 10,015 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 11,04 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm Theo Chương V, bản vẽ 3,396 m2
45 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 5,976 m2
46 Ốp viền tường khu bếp 8x30cm Theo Chương V, bản vẽ 0,272 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 62,747 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 83,381 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 46,68 m2
50 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 11,3 m2
51 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 71,64 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 8,4 m2
53 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 40,5 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 63,463 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Chương V, bản vẽ 63,463 m2
56 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo Chương V, bản vẽ 30,03 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 24,16 m2
58 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 1,736 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 62,747 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 83,381 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 148,12 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 59,72 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 186,121 m2
64 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,048 100m
65 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,144 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
68 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 0,806 100m2
B MÁI CHE
1 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,347 tấn
2 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,315 tấn
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,424 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 1,086 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 8,32 m3
6 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,809 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo Chương V, bản vẽ 0,785 100m2
8 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 6,624 m3
9 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 108,564 m2
10 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 77,86 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 113,86 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 113,86 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 97,84 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo Chương V, bản vẽ 66,24 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 0,04 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 0,005 100m
17 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 200x200x75 Theo Chương V, bản vẽ 66,24 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 2,528 100m2
C NHÀ KHO, MÁY PHÁT, WC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 10,793 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,335 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 4,56 m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,026 tấn
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,158 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,13 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,308 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 4,898 m3
9 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,014 tấn
10 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,093 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,134 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,672 m3
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,031 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,04 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,541 m3
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,023 tấn
18 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,51mm Theo Chương V, bản vẽ 0,281 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 10,08 m2
20 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,004 tấn
21 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,01 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,023 100m2
23 Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,082 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,017 100m3
25 Bê tông nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,656 m3
26 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,032 m3
27 Lắp dựng cửa sổ Theo Chương V, bản vẽ 1,44 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 2,8 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V, bản vẽ 9,12 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,007 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 0,749 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 1,44 m2
33 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 25,02 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 20,18 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 34,31 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 24,56 m2
37 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 11,44 m2
38 Trát giằng vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,12 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,3 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 34,31 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 24,556 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường lanh tô Theo Chương V, bản vẽ 16,9 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 34,31 m2
44 Sơn giằng tường, lanh tô, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 41,456 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 0,206 100m2
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 19,875 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,975 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 10,216 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Theo Chương V, bản vẽ 0,269 100m2
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,221 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 2,496 m3
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
8 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,897 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 86,6 m2
10 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 43,628 m2
11 Lắp dựng lưới thép B40 Theo Chương V, bản vẽ 99,378 m2
12 Đắp vữa xi măng M75 rộng 100 cao 50 liên kết lưới B40 vào chân tường rào Theo Chương V, bản vẽ 66,252 m
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 99,378 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 49,925 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Lu lèn mặt bằng đổ bê tông, K=0,95 Theo Chương V, bản vẽ 3,836 100m2
2 Đệm cát nền toàn bộ diện tích sân bê tông Theo Chương V, bản vẽ 19,18 m3
3 Lót bạc nhựa đen chống mất nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 3,836 100m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,092 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn, ván thành Theo Chương V, bản vẽ 0,382 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 63,462 m3
7 Làm khe co dãn bằng tấm thạch cao 9x180 ghép đôi Theo Chương V, bản vẽ 161 m
8 Xoa mặt bằng máy và tạo nhám Theo Chương V, bản vẽ 333,6 m2
F ĐẢO BƠM
1 Bê tông đảo bơm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,156 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đảo bơm Theo Chương V, bản vẽ 0,069 100m2
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,034 tấn
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V, bản vẽ 0,472 m3
G MƯƠNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 5,351 m3
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,11 tấn
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn dầu Theo Chương V, bản vẽ 0,458 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 2,782 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 1,415 m3
6 Đắp cát mương đường ống Theo Chương V, bản vẽ 2,128 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 1,253 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,416 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,084 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
H BỂ PCCC + HỐ THU DẦU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,651 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,651 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,151 m3
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,009 tấn
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,015 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,152 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 11,011 m2
8 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,02 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 14,6 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 14,031 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
12 Lắp đặt van nhựa xả hồ đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,647 m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,396 m3
15 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,423 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 9,4 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,1 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,591 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,016 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
22 Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
23 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,019 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo Chương V, bản vẽ 0,018 100m2
25 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,3 m3
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
I HẦM CHỨA BỒN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,998 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,782 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo Chương V, bản vẽ 0,307 100m2
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,27 tấn
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,222 tấn
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 8,282 m3
7 Bê tông lót móng rộng bó bồn<=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m3
8 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,72 m3
9 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,332 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,021 100m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 38,48 m2
12 SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,035 tấn
13 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, bản vẽ 0,07 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
16 Trát đan bê tông vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,88 m2
17 SXLD nắp đậy bồn chứa xăng dầu, nắp đậy họng nhập Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
18 Sản xuất đai thép nịt bồn Theo Chương V, bản vẽ 0,078 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V, bản vẽ 0,083 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 3,968 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 48,678 m2
22 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,847 m3
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ 0,02 tấn
24 Cung cấp ốc siết bu lông Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 5,6 m2
J HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 12,102 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,098 m3
3 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,18 m3
4 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi <=200cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,006 m3
5 SX bêtông tấm đan.. đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,481 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Chương V, bản vẽ 0,731 100m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V, bản vẽ 16,05 m2
8 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,019 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
11 Đặt ống thông D21@500 Theo Chương V, bản vẽ 3 buy
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,05 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1,1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVCđk 34mm đầu gai ngoài đk21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm đầu gai trong đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,25 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
8 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt van nhựa bi tay gạt đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
10 Lắp đặt vòi đồng D27mm Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa inox Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa bồn rửa Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
14 Lắp đặt lavabo Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
17 Lắp đặt giá treo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
19 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
20 Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn rửa, bệ xí Theo Chương V, bản vẽ 2 dây
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
23 Giỏ lọc (Crebin) Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
24 Khoan giếng sâu 15m Theo Chương V, bản vẽ 1 giếng
25 Lắp đặt ống nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
26 Lắp đặt cút nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
27 Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,065 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
31 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,36 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi <= 4x10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 52 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, t/diện 1 lõi <= 10mm2, 3x4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 55 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 96 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,52 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,7 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
11 Lắp đặt cầu dao 1 pha đảo chiều 60A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ 250x400 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
13 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 60 m
14 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 20 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 20 m3
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 75 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi <= 4mm2, 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
18 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 225 m
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
21 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
23 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat + mặt nạ 3 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 9 hộp
24 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
25 Lắp đặt đèn copmact Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=16cm2 Theo Chương V, bản vẽ 10 hộp
27 Lắp đặt aptomat 3P-50A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
28 Lắp đặt aptomat 3P-20A Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
29 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
30 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ điện 600x400x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
32 Lắp đặt đèn pha led 50W khaphaco KT 300x300 Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
33 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì + mặt nạ 6 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 6 hộp
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m tủ điện cho máy phát 250x400x200 Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
35 Lắp đặt cáp đồng trục dành cho camera Theo Chương V, bản vẽ 150 m
36 Lắp đặt cáp điện thoại Theo Chương V, bản vẽ 35 m
37 Lắp đặt cáp mạng Internet Theo Chương V, bản vẽ 30 m
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 3 m3
2 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=71m Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
3 Sản xuất trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 0,01 tấn
4 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 0,01 tấn
5 Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhà Theo Chương V, bản vẽ 25 m
6 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 70mm2dưới mương đất Theo Chương V, bản vẽ 15 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 3 m3
8 Khoan giếng sâu 10m Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
9 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm, dài 10m Theo Chương V, bản vẽ 3 cọc
10 CC Lắp đặt cáp giằng fi 6 Theo Chương V, bản vẽ 12 m
11 CC Lắp đặt tăng đơ fi 8 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
12 CC Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
13 CC Lắp đặt bộ đếm sét Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
14 CC Lắp đặt ốc siết cáp các loại Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
15 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 11 m3
16 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 22mm2 Theo Chương V, bản vẽ 105 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 11 m3
18 Khoan giếng sâu 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
19 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm, dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
20 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L50x50x5, dài 2,5m Theo Chương V, bản vẽ 12 cọc
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 2 m3
22 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 14 m
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 2,8 m3
24 Khoan giếng sâu 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
25 Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm, dài 6m Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
N ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Theo Chương V, bản vẽ 5,654 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 1,359 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo Chương V, bản vẽ 2,956 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V, bản vẽ 0,489 100m2
5 Lắp đặt sắt V30x30x3 Theo Chương V, bản vẽ 67,96 m
6 Lắp đặt tấm gang 700x200x30 chịu lực rãnh thu nước mưa Theo Chương V, bản vẽ 51 cái
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 1,885 m3
8 Lu lèn mặt bằng đổ bê tông, K=0,95 Theo Chương V, bản vẽ 5,265 100m2
9 Đệm cát nền toàn bộ diện tích sân bê tông Theo Chương V, bản vẽ 26,324 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn chân khay Theo Chương V, bản vẽ 0,081 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) Theo Chương V, bản vẽ 5,503 100m2
12 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 99,205 m3
13 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 132,1 m
14 Xoa nhẵn bề mặt bê tông bằng máy Theo Chương V, bản vẽ 548,84 m2
15 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
16 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70cm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
17 Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật, 30x50cm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1mm Theo Chương V, bản vẽ 102,72 m2
O ĐẤU NỐI ĐIỆN
1 Móng cột MĐ-2 Theo Chương V, bản vẽ 1 móng
2 Móng cột MT-1 Theo Chương V, bản vẽ 3 móng
3 Cột BTLT 8,5m PC.I-8,5-160-5,0 TCVN 5847:2016 Theo Chương V, bản vẽ 3 trụ
4 Lắp dựng cột BTLT 14m Theo Chương V, bản vẽ 1 cột
5 Kéo dây LV-ABC4x35 Theo Chương V, bản vẽ 118 m
6 Các vật tư khác Theo Chương V, bản vẽ 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->