Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 09:41:00 đến ngày 2020-09-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2251 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,008 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,89 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch không nung 2 lỗ, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9146 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (105x150x220), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7394 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 18 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m |
| 21 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7288 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa inox (khoán m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,57 | m2 |
| 24 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | gốc cây |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,3333 | m3 |
| 29 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,8 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≥ 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,4017 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2477 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5481 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0192 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5823 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8248 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1855 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,4695 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5552 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,5 | m |
| 46 | quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,8 | m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | 292,3339 | m3 | |
| 2 | Rải một lớp bạt cách ly mặt và móng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957,0567 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá dăm 10x20mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,2702 | m3 |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính<30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Gốc |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 T ( Tạm tính 2 ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào Hửu cơ + đánh cấp MTC, đất C2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,92 | m3 |
| 4 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,92 | m3 |
| 5 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,92 | m2 |
| 6 | Đào nền đường đất C3 MTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.949,61 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3 5%NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m3 |
| 8 | Đào Khuôn đường đất C3 95%MTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,94 | m3 |
| 9 | Đào rảnh đất C3 bằng nhân công (5% NC): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 10 | Đào rảnh đất C3 bằng máy (95% MTC): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,09 | m3 |
| 11 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.713,14 | m3 |
| 12 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.713,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất nguyên thổ lề, đường độ chặt K95 (5%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,83 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp phối đồi nền và lề đường K95 (95%MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,68 | m3 |
| 15 | Lu tăng cường độ chặt K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,94 | m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đồi nền, độ chặt K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,53 | m3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,81 | kg |
| 18 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,29 | m2 |
| 19 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cọc |
| D | THI CÔNG RẢNH DỌC | |||
| 1 | Đào khuôn xây ốp mái ta luy (5%NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,87 | m3 |
| 2 | Đào khuôn xây ốp mái ta luy đất C3 bằng máy (95% MTC): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,55 | m3 |
| 3 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3(đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,42 | m3 |
| 4 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,42 | m3 |
| 5 | Đệm móng CP đá dăm Loại2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,31 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,54 | m3 |
| E | THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào phá đá xây các loại bằng búa căn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | V/c bê tông đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 3 | V/c tiếp bê tông đào đi đổ cự ly <2km Ôtô 7tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng NC, đất C3 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C3 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,13 | m3 |
| 6 | V/c đất đào đi đổ cự ly 1km Ôtô 7tấn, đất C3 (đất hỗn tạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,72 | m3 |
| 7 | V/c tiếp đất đào đi đổ cự ly 2km Ôtô 7tấn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp phối đồi độ chặt K95 (Đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,92 | m3 |
| 9 | Móng đệm CP đá dăm loại2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, thành kênh M150, đá dăm 2x4 (s2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống M200, đá dăm 1x2, (S2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,72 | kg |
| 14 | Đắp lăng thể đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống + móng chân khay +móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh +hố thu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | m2 |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,44 | m2 |
| 18 | Quét nhựa chống thấm qua ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống vữa XM M100TL>50g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | ống |
| 20 | xây sân cống bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 21 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cọc |
| F | DỰ PHÒNG (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu) | |||
| 1 | Dự phòng = 2,5%*XL | %*(A+B+C+D+E) | 2,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi