Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Bến Khách ngang sông Cao Lãnh; Hạng mục: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Bến Khách ngang sông Cao Lãnh; Hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 13:51:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VÒNG VÂY THI CÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất C1, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất C1, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2739 | tấn |
| 7 | Cung cấp tấm bạt nhựa hai màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3462 | m2 |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất C1, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất C1, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4435 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4435 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 13 | Khấu hao thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1561 | tấn |
| B | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3382 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7105 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8997 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, XMPC40,XMPC40 đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6706 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3658 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0011 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0011 | tấn |
| C | PHẦN CẦU BẾN: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9445 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | 100m |
| 3 | Gia công hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1579 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5781 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông, KT 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 7 | Quét nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Đập đầu cọc dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Đục tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0478 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7554 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8629 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9374 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,38 | 10m |
| D | TRỤ PHÒNG VA: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0457 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0457 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Khấu hao khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | tấn |
| 7 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 8 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | 100m |
| 10 | Đóng xiên cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m |
| 11 | Đóng xiên cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0961 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0961 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,776 | 1m2 |
| 15 | Cung cấp thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7772 | tấn |
| 17 | Cung cấp tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 18 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| E | ĐƯỜNG ĐAN VÀO BẾN VÀ TẤM ĐAN GIA CỐ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2926 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1955 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 11 | Trải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 15 | Lớp đá 4x6 đệm móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hàng rào, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 18 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 19 | Cung cấp ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 20 | Cung cấp ống STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | tấn |
| 21 | Cung cấp ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 23 | Cung cấp bu lông M12x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,576 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan gia cố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| F | NHÀ CHỜ: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | tấn |
| 10 | Gia công máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 11 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 12 | Cung cấp ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 13 | Cung cấp ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 15 | Cung cấp tôn 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 16 | Cung cấp bu lông M22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ C80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, XMPC40,XMPC40 đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, KT 30x30 cm, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200 mm, dài 7,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo 1.8x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 20 | Bu lông D20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi