Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.93 (đoạn km0+00-km4+00)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915943-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.93 (đoạn km0+00-km4+00)
Số hiệu KHLCNT 20200881194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:25:00 đến ngày 2020-09-18 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,268,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2478 100m3
2 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,2587 m3
3 Đào đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,253 m3
4 Đào đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2101 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,7294 100m2
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0403 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4908 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4908 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4908 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,985cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,7575 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5691 100m2
C TẤM ĐAN BTCT
1 Gia công cốt thép tấm đan, hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tấm
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
4 Gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào hố móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 m3
2 Biển báo tam giác 900x900x900, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Biển báo hình tròn D900, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm, biển báo tròn D=90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0827 m3
E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->