Gói thầu: Cầu bản tổ 5 thôn Định Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888966-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát |
| Tên gói thầu | Cầu bản tổ 5 thôn Định Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS Trung ương, vốn NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:40:00 đến ngày 2020-09-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,830,555,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Nền đường - Giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường ,K=0.95 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.319,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.310,69 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.310,69 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường,rãnh đất cấp 3 . | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,433 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nội bộ (Tận dụng đất cấp 3 để đắp nền đường) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,433 | 1 m3 |
| B | * Mặt đường - Giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.98 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 398,198 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461,91 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461,91 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, dày 24cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,381 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,115 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 15cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,988 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.193,26 | 1 m2 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,425 | 1 m2 |
| C | * Khe co dãn - Giao thông | |||
| 1 | Thi công khe co | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,13 | 1m |
| 2 | Cốt thép F30 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,585 | Tấn |
| 3 | Quét nhựa thanh truyền lực | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,901 | m2 |
| 4 | Matit nhựa khe co (1m3 nhựa Bitum =1890Kg) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m |
| 6 | Cốt thép F30 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa thanh truyền lực | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | m2 |
| 8 | Matit nhựa khe giãn (1m3 nhựa Bitum =1890kg) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 9 | ống nhựa D42 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 10 | Mùn ca trộn nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | Kg |
| 11 | Cốt thép F10 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | Tấn |
| 12 | Thi công khe dọc (không cốt thép) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,94 | 1m |
| 13 | Matit nhựa khe giãn (1m3 nhựa Bitum =1890kg) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | m3 |
| D | * Tầng lọc ngược - Giao thông | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,175 | 1 m3 |
| 2 | ống thoát nước PVC D10cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật TS65 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,709 | 1 m2 |
| E | Gia cố mái taluy (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông) | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, dày 15cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,637 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm xô bồ đầm chặt, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,526 | 1 m3 |
| F | Chân khay gia cố mái taluy (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông) | |||
| 1 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,938 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm xô bồ đầm chặt, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | 1 m3 |
| 3 | Đào chân khay đất cấp 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,389 | 1 m3 |
| 4 | Đào chân khay đất cấp 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,398 | 1 m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,294 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,494 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp . | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,494 | 1 m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,078 | 1 m3 |
| G | Gờ chắn vai đường (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông) | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn vữa bê tông đá 1x2 M250 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,743 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn vai đường | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,685 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép gờ chắn CT3 f8 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép gờ chắn CT5 f12 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | Tấn |
| 5 | Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,993 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn, đường kính 70cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| H | Sân gia cố (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông) | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,439 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,216 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,341 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất sân gia cố Đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,022 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,022 | 1 m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,613 | m3 |
| 7 | Làm cột thủy chí | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| I | Thân cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông sàn cống vữa bê tông đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,156 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,386 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống vữa bê tông đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,437 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,946 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông thành cống vữa BT đá 1x2 M300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,587 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490,76 | 1 m2 |
| J | Cốt thép cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước) | |||
| 1 | Gia công cốt thép cống hộp d<= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp d<= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,723 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp d> 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,597 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống Vữa bê tông 10MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,808 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,136 | 1 m2 |
| K | Đào, đắp đất (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất cống Đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,666 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0.95 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.349,88 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 958,383 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 958,383 | 1 m3 |
| L | Mối nối cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước) | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối Vữa M100 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mối nối Vữa bê tông 20MPa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mối nối cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 5 | Tấm ngăn nước W300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | 1 m2 |
| M | Tường cánh (Thượng lưu - Thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,151 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,819 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường cánh d<=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường cánh d<=18 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp đệm xô bồ móng tường cánh, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,527 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sân cống Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,954 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,272 | 1 m2 |
| 10 | Làm lớp đệm xô bồ móng sân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,651 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,265 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,788 | 1 m2 |
| 13 | Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 1 m3 |
| N | Sân gia cố (Thượng lưu - Thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,858 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,786 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,655 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay sân gia cố, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,417 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,968 | 1 m2 |
| O | Đắp đất thượng lưu (Thượng lưu - Thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thượng lưu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,566 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,748 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nội bộ (Tận dụng đất cấp 3 để đắp cống) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,36 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất thượng lưu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,286 | 1 m3 |
| P | Gia cố mái taluy thượng lưu (Thượng lưu - Thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông M100 đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,634 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,227 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,423 | 1 m3 |
| Q | Tường cánh - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,345 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,841 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tường cánh d<=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường cánh d<=18 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,855 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp đệm xô bồ móng tường cánh | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sân cống Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,096 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,589 | 1 m2 |
| 10 | Làm lớp đệm xô bồ móng sân cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,699 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,919 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,676 | 1 m2 |
| 13 | Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,417 | 1 m3 |
| R | Sân gia cố - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sân gia cố Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,287 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,229 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,429 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,643 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,501 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,002 | 1 m2 |
| S | Đắp đất thượng lưu - Hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thượng lưu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,332 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,309 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,954 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất thượng lưu | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,086 | 1 m3 |
| T | Gia cố mái taluy thượng lưu - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,596 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,305 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm xô bồ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | 1 m3 |
| U | Bản giảm tải - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 25mm đầm chặt, | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, bản giảm tải | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,724 | 1 m2 |
| 4 | Chèn mối nối bằng nhựa Bitum | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 5 | Gia công cốt thép bản giảm tải d<=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản giảm tải d<=18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | Tấn |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,915 | m3 |
| V | Gờ đỉnh cống - Hạ lưu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép gờ đỉnh cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gờ đỉnh cống vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,145 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép gờ đỉnh cống thép CT5 f14 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 1 Tấn |
| W | Chân khay hộp cống (Hạ lưu) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép gờ đỉnh cống | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,52 | 1m2 |
| 2 | Bê tông gờ đỉnh cống vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | 1m3 |
| 3 | Gia công cốt thép gờ đỉnh cống thép CT5 f14 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | 1 Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi