Gói thầu: Cầu bản tổ 5 thôn Định Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888966-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Công nghệ Ngân Phát
Tên gói thầu Cầu bản tổ 5 thôn Định Yên
Số hiệu KHLCNT 20200860716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS Trung ương, vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 11:40:00 đến ngày 2020-09-10 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,830,555,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Nền đường - Giao thông
1 Đắp nền đường ,K=0.95 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.319,7 1 m3
2 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.310,69 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.310,69 1 m3
4 Đào nền, khuôn đường,rãnh đất cấp 3 . Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,433 1 m3
5 Vận chuyển đất nội bộ (Tận dụng đất cấp 3 để đắp nền đường) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,433 1 m3
B * Mặt đường - Giao thông
1 Đắp nền đường K=0.98 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 398,198 1 m3
2 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 461,91 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 461,91 1 m3
4 Bê tông mặt đường, dày 24cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 286,381 1 m3
5 Ván khuôn mặt đường Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,115 1 m2
6 Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 15cm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,988 1 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.193,26 1 m2
8 Lu lèn nền đường K95 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,425 1 m2
C * Khe co dãn - Giao thông
1 Thi công khe co Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 291,13 1m
2 Cốt thép F30 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,585 Tấn
3 Quét nhựa thanh truyền lực Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,901 m2
4 Matit nhựa khe co (1m3 nhựa Bitum =1890Kg) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 m3
5 Thi công khe giãn Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1m
6 Cốt thép F30 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 Tấn
7 Quét nhựa thanh truyền lực Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 m2
8 Matit nhựa khe giãn (1m3 nhựa Bitum =1890kg) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
9 ống nhựa D42 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m
10 Mùn c­a trộn nhựa Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,798 Kg
11 Cốt thép F10 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 Tấn
12 Thi công khe dọc (không cốt thép) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 231,94 1m
13 Matit nhựa khe giãn (1m3 nhựa Bitum =1890kg) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,445 m3
D * Tầng lọc ngược - Giao thông
1 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,175 1 m3
2 ống thoát nước PVC D10cm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
3 Vải địa kỹ thuật TS65 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,709 1 m2
E Gia cố mái taluy (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông)
1 Bê tông gia cố mái taluy, dày 15cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,637 1 m3
2 Làm lớp đệm xô bồ đầm chặt, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,526 1 m3
F Chân khay gia cố mái taluy (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông)
1 Bê tông chân khay gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,938 1 m3
2 Làm lớp đệm xô bồ đầm chặt, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,435 1 m3
3 Đào chân khay đất cấp 3 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,389 1 m3
4 Đào chân khay đất cấp 3 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,398 1 m3
5 Đắp hoàn trả chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,294 1 m3
6 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,494 1 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp . Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,494 1 m3
8 Đá hộc xếp khan Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,078 1 m3
G Gờ chắn vai đường (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông)
1 Bê tông gờ chắn vữa bê tông đá 1x2 M250 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,743 1 m3
2 Ván khuôn gờ chắn vai đường Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,685 1 m2
3 Gia công cốt thép gờ chắn CT3 f8 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 Tấn
4 Gia công cốt thép gờ chắn CT5 f12 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 Tấn
5 Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,993 1 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn, đường kính 70cm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 Cái
H Sân gia cố (Công trình phòng hộ nền đường - Giao thông)
1 Bê tông sân gia cố Vữa bê tông M150 đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,439 1 m3
2 Ván khuôn sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 459,216 1 m2
3 Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,341 1 m3
4 Đào đất sân gia cố Đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,022 1 m3
5 Vận chuyển đất để Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,022 1 m3
6 Đá hộc xếp khan Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,613 m3
7 Làm cột thủy chí Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
I Thân cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước)
1 Bê tông sàn cống vữa bê tông đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,156 1 m3
2 Ván khuôn sàn cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,386 1 m2
3 Bê tông đáy cống vữa bê tông đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,437 1 m3
4 Ván khuôn đáy cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,946 1 m2
5 Bê tông thành cống vữa BT đá 1x2 M300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,587 1 m3
6 Ván khuôn thành cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490,76 1 m2
J Cốt thép cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước)
1 Gia công cốt thép cống hộp d<= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 Tấn
2 Gia công cốt thép cống hộp d<= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,723 Tấn
3 Gia công cốt thép cống hộp d> 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,597 Tấn
4 Bê tông móng cống Vữa bê tông 10MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,808 1 m3
5 Ván khuôn móng cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,136 1 m2
K Đào, đắp đất (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước)
1 Đào đất cống Đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221,666 1 m3
2 Đắp đất công trình K=0.95 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.349,88 1 m3
3 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 958,383 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 958,383 1 m3
L Mối nối cống (Thoát nước (cống hộp) - Thoát nước)
1 Vữa xi măng mối nối Vữa M100 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 1 m3
2 Bê tông mối nối Vữa bê tông 20MPa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 1 m3
3 Ván khuôn mối nối cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,83 1 m2
4 Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Tấn
5 Tấm ngăn nước W300 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,7 m
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,37 1 m2
M T­ường cánh (Thư­ợng lư­u - Thoát nước)
1 Bê tông tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,151 1 m3
2 Ván khuôn tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,819 1 m2
3 Gia công cốt thép tường cánh d<=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 Tấn
4 Gia công cốt thép tường cánh d<=18 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 Tấn
5 Bê tông móng tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,272 1 m3
6 Ván khuôn móng cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6 1 m2
7 Làm lớp đệm xô bồ móng tường cánh, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,527 1 m3
8 Bê tông sân cống Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,954 1 m3
9 Ván khuôn sân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,272 1 m2
10 Làm lớp đệm xô bồ móng sân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,651 1 m3
11 Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,265 1 m3
12 Ván khuôn chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,788 1 m2
13 Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,227 1 m3
N Sân gia cố (Thư­ợng lư­u - Thoát nước)
1 Bê tông sân gia cố Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,858 1 m3
2 Ván khuôn sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,786 1 m2
3 Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,655 1 m3
4 Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay sân gia cố, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,631 1 m3
5 Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,417 1 m3
6 Ván khuôn chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,968 1 m2
O Đắp đất thượng lưu (Thư­ợng lư­u - Thoát nước)
1 Đào đất cấp 3 thượng l­ưu Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,566 1 m3
2 Đào đất cấp 3 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,748 1 m3
3 Vận chuyển đất nội bộ (Tận dụng đất cấp 3 để đắp cống) Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,36 1 m3
4 Đắp đất thượng l­ưu Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,286 1 m3
P Gia cố mái taluy thượng lư­u (Thư­ợng lư­u - Thoát nước)
1 Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông M100 đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,634 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,227 1 m2
3 Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,423 1 m3
Q Tư­ờng cánh - Hạ lưu
1 Bê tông tường cánh vữa BT 25 Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,345 1 m3
2 Ván khuôn tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,841 1 m2
3 Gia công cốt thép tường cánh d<=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 Tấn
4 Gia công cốt thép tường cánh d<=18 mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 Tấn
5 Bê tông móng tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,855 1 m3
6 Ván khuôn móng tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,04 1 m2
7 Làm lớp đệm xô bồ móng tường cánh Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 1 m3
8 Bê tông sân cống Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,096 1 m3
9 Ván khuôn sân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,589 1 m2
10 Làm lớp đệm xô bồ móng sân cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,699 1 m3
11 Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,919 1 m3
12 Ván khuôn chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,676 1 m2
13 Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,417 1 m3
R Sân gia cố - Hạ lưu
1 Bê tông sân gia cố Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,287 1 m3
2 Ván khuôn sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,229 1 m2
3 Làm lớp đệm xô bồ sân gia cố Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,429 1 m3
4 Làm lớp đệm xô bồ móng chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,643 1 m3
5 Bê tông chân khay Vữa bê tông 15MPa đá 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,501 1 m3
6 Ván khuôn chân khay Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,002 1 m2
S Đắp đất th­ượng l­ưu - Hạ lưu
1 Đào đất cấp 3 thượng l­ưu Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,332 1 m3
2 Đào đất cấp 3 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 405,309 1 m3
3 Vận chuyển đất để đắp Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264,954 1 m3
4 Đắp đất thượng lư­u Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,086 1 m3
T Gia cố mái taluy thượng l­ưu - Hạ lưu
1 Bê tông gia cố mái taluy Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,596 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,305 1 m2
3 Làm lớp đệm xô bồ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,73 1 m3
U Bản giảm tải - Hạ lưu
1 Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông 25Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 1 m3
2 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 25mm đầm chặt, Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, bản giảm tải Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,724 1 m2
4 Chèn mối nối bằng nhựa Bitum Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 1 m
5 Gia công cốt thép bản giảm tải d<=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 Tấn
6 Gia công cốt thép bản giảm tải d<=18mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,826 Tấn
7 Đá hộc xếp khan Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,915 m3
V Gờ đỉnh cống - Hạ lưu
1 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép gờ đỉnh cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 1 m2
2 Bê tông gờ đỉnh cống vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,145 1 m3
3 Gia công cốt thép gờ đỉnh cống thép CT5 f14 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,617 1 Tấn
W Chân khay hộp cống (Hạ lưu)
1 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép gờ đỉnh cống Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,52 1m2
2 Bê tông gờ đỉnh cống vữa bê tông 30Mpa đá 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 1m3
3 Gia công cốt thép gờ đỉnh cống thép CT5 f14 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,191 1 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->