Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo 6 phòng học bộ môn và công trình phụ trợ trường THCS Lệ Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo 6 phòng học bộ môn và công trình phụ trợ trường THCS Lệ Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:05:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,798,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, máy đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,439 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,215 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,456 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,906 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,788 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 100m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 20 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,066 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,401 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,464 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | m3 |
| 36 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,359 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,628 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=16 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,447 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,237 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,012 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 49 | GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,884 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m2 |
| 58 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m |
| 59 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,172 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 62 | Nắp tôn cửa lên mái KT 400x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Xây tường lan can, lam nắng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m3 |
| 64 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,653 | m2 |
| 66 | Trát tường lan can, lam nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,96 | m2 |
| 67 | Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | m3 |
| 69 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,249 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,249 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,92 | m |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,177 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 80 | Sơn xà gồ thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,45 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m |
| 83 | Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,35 | m2 |
| 84 | Láng chống thấm máng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,052 | m2 |
| 85 | Lát gạch lá nem chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,835 | m2 |
| 86 | Xẻ rãnh rộng 60 sê nô sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 87 | Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,18 | m |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,301 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,688 | m2 |
| 91 | Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,088 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,01 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,759 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,23 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,18 | m |
| 96 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,52 | m |
| 97 | Đắp họa tiết hình vuông 350x440 vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 98 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,36 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,067 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,432 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,33 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,238 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 19.000 BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12.000 BTU, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 131 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 134 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 136 | Đào đất chôn dây nối đất, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,162 | m3 |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 139 | Đắp đất chôn dây nối đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,162 | m3 |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 145 | Hộp đựng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 147 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 148 | Tiêu Lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG: | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng dạy học ra bãi tập kết tạm trong phạm vi sân trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,326 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,473 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp sảnh, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,378 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô cửa đi, cửa sổ bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,219 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,853 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,045 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,791 | m2 |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,754 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,765 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,765 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | m3 |
| 17 | Xây tường bo bục sân khấu ngoài trời bằng gạch không nung, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,284 | m3 |
| 21 | Trát tường bo bục sân khấu ngoài trời, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 22 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,731 | m2 |
| 23 | Trát Granito mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,391 | m2 |
| 25 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,853 | m2 |
| 26 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,045 | m2 |
| 27 | Trát tường lan can xây mới dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,434 | m2 |
| 28 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,791 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,479 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,644 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 36 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m |
| 37 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 50 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 52 | Đào đất chôn dây nối đất, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | m3 |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Đắp đất chôn dây nối đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,906 | m3 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 80 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 80 | Hộp đựng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 82 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 83 | Tiêu Lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG: | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng dạy học ra bãi tập kết tạm trong phạm vi sân trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,764 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,078 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.519,279 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,233 | m2 |
| 6 | Trát trám vá tường, cột bằng vữa XM mác M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,764 | m2 |
| 7 | Trát trám vá dầm, trần bằng vữa mác M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,078 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240,549 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,467 | m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,051 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,051 | 1m2 |
| D | SAN LẤP + SÂN + TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,149 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,161 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,935 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,66 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124,41 | m2 |
| 13 | Đào móng bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m3 |
| 16 | Xây bó bồn bằng gạch không nung, vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 17 | Trát tường bó bồn, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,606 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,494 | m3 |
| 19 | Đào móng chân khay tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,58 | m3 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt hoàn trả móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,875 | 100m |
| 22 | Đệm đá dăm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,86 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,35 | m3 |
| 25 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 31 | Bao tẩm nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,66 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh + hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,131 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,378 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,566 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,662 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,477 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cấu kiện |
| 14 | Xây nâng rãnh thoát nước, gạch không nung,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| F | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,109 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, vữa xi măng M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,315 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M200# đá 1*2 đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | m3 |
| 13 | Lắp đặt block bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| G | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ cổng , đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,436 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột C1,C2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 C1,C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 14 | Xây trụ cổng, tường gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 20 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | m3 |
| 21 | Xây tường bảng hiệu gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,416 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ trang trí cổng, trụ vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,813 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,308 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,121 | m2 |
| 27 | Bộ chữ bảng hiệu tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 35 | Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,543 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,481 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,494 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng móng mác M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,996 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,426 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,509 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,067 | m3 |
| 46 | Sản xuất hàng rào lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | tấn |
| 47 | Lắp dựng song hàng rào inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,844 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,34 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,122 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,41 | m |
| 51 | Sơn trụ, tường rào không bả 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,462 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can inox đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,58 | m2 |
| 54 | Cầu inox 304 D75 đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng băng, thủ công, đất C2 (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,835 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,093 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,949 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,09 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,025 | m |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,616 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,568 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,29 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m2 |
| 49 | Trát má cửa vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,252 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,014 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,602 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,605 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,608 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,236 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,014 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Làm vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,575 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,319 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt zắc co, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Khoan giếng cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Bộ lọc nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,997 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 5 | Đắp cát, tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,986 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | GCLD ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,712 | m2 |
| 14 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,035 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Xây tường nhà bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m3 |
| 22 | Xây tường sê nô gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,849 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,659 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,216 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,112 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,724 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,113 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,897 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,726 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,274 | m3 |
| K | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi