Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo 6 phòng học bộ môn và công trình phụ trợ trường THCS Lệ Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915789-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, cải tạo 6 phòng học bộ môn và công trình phụ trợ trường THCS Lệ Xá
Số hiệu KHLCNT 20200881376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:05:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,798,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng, máy đào, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,439 100m3
2 Đào sửa hố móng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,215 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,456 100m
4 Đắp cát vàng gia cố đáy móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,921 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 100m2
7 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,861 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,906 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m3
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
14 GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
15 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,971 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,788 m3
17 Đắp đất hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 100m3
18 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 100m3
19 SXLD cốt thép giằng móng D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
20 GCLD ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100m2
21 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,066 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,401 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,831 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 tấn
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,333 100m2
27 Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,464 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 100m2
35 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,03 m3
36 GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,637 100m2
37 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,359 tấn
38 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,628 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
41 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, D<=16 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,447 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,237 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,012 m3
48 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
49 GCLD ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
51 SXLD cốt thép cầu thang, D >10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
52 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 m3
53 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
54 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,884 m2
55 Sản xuất lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
56 Lắp dựng lan can cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
58 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m
59 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,172 m2
61 Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m
62 Nắp tôn cửa lên mái KT 400x600 + khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Xây tường lan can, lam nắng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,387 m3
64 Sản xuất lan can, tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
65 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,653 m2
66 Trát tường lan can, lam nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,96 m2
67 Bê tông lót bậc tam cấp mác M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,306 m3
68 Xây tam cấp bằng gạch không nung chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,626 m3
69 Trát bậc tam cấp vữa XM mác M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,249 m2
70 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,249 m2
71 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,92 m
72 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
73 Ván khuôn gỗ, giằng thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
74 Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,739 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,177 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
78 Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 tấn
80 Sơn xà gồ thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,45 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,834 100m2
82 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,43 m
83 Trát tường sê nô, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,35 m2
84 Láng chống thấm máng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,052 m2
85 Lát gạch lá nem chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,835 m2
86 Xẻ rãnh rộng 60 sê nô sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
87 Trát đắp phào đơn sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,18 m
88 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,301 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75, dày 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,7 m2
90 Trát xà dầm, lanh tô, lam che nắng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,688 m2
91 Trát má cửa, cửa số, vách kinh vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,088 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,01 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,759 m2
94 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,23 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,18 m
96 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,52 m
97 Đắp họa tiết hình vuông 350x440 vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 ck
98 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,36 m
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,067 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.313,6 m2
101 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,432 m2
104 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,49 m2
105 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
106 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
107 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,33 m2
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,238 m2
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,892 100m2
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
117 Lắp đặt hộp đấu dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
118 Lắp đặt đèn cầu thang có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
120 Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
125 Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 19.000 BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12.000 BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
129 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
130 Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
131 Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
132 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
134 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
136 Đào đất chôn dây nối đất, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,162 m3
137 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
138 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
139 Đắp đất chôn dây nối đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,162 m3
140 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
145 Hộp đựng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Bình MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
147 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
148 Tiêu Lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG:
1 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng dạy học ra bãi tập kết tạm trong phạm vi sân trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,326 m2
3 Phá dỡ lớp vữa xi măng cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,473 m2
4 Phá dỡ bậc tam cấp sảnh, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,378 m3
5 Phá dỡ lanh tô cửa đi, cửa sổ bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,219 m3
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,92 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,853 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,045 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,791 m2
11 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 m3
12 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,754 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 tấn
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,765 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,765 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung- chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,301 m3
17 Xây tường bo bục sân khấu ngoài trời bằng gạch không nung, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,392 m3
18 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,789 m3
19 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m3
21 Trát tường bo bục sân khấu ngoài trời, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m2
22 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,731 m2
23 Trát Granito mũi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,391 m2
25 Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,853 m2
26 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,045 m2
27 Trát tường lan can xây mới dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,434 m2
28 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,791 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,479 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.176,644 m2
31 Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 tấn
32 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
33 Sản xuất lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
34 Lắp dựng lan can cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,02 m2
36 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m
37 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
39 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
40 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 m2
41 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
42 Lắp dựng vách kính khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 m2
43 Sản xuất xà gồ thép hình U80x40x3: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,438 100m2
47 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m
48 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
50 Nậm sứ gắn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
52 Đào đất chôn dây nối đất, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,906 m3
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
54 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Đắp đất chôn dây nối đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,906 m3
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 80 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
62 Lắp đặt hộp đấu dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
63 Lắp đặt đèn cầu thang có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
65 Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
70 Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
73 Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
74 Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
75 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
80 Hộp đựng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Bình MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
82 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
83 Tiêu Lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG:
1 Vận chuyển bàn ghế, thiết bị đồ dùng dạy học ra bãi tập kết tạm trong phạm vi sân trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,764 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,078 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.519,279 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,233 m2
6 Trát trám vá tường, cột bằng vữa XM mác M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,764 m2
7 Trát trám vá dầm, trần bằng vữa mác M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,078 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.240,549 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,467 m2
10 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,188 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,051 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,051 1m2
D SAN LẤP + SÂN + TƯỜNG KÈ
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,903 100m3
2 Đào đất hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,149 m3
3 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,354 100m3
4 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,161 m3
5 Vận chuyển đổ thải đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m3
6 Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,935 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 100m3
9 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,66 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 100m3
11 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 100m3
12 Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.124,41 m2
13 Đào móng bó bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,076 m3
14 Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
15 Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,652 m3
16 Xây bó bồn bằng gạch không nung, vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
17 Trát tường bó bồn, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,606 m2
18 Đổ đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,494 m3
19 Đào móng chân khay tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,58 m3
20 Đắp đất đầm chặt hoàn trả móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 100m3
21 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,875 100m
22 Đệm đá dăm móng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 m3
23 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,86 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,35 m3
25 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m2
26 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
28 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
31 Bao tẩm nhựa đường chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,66 m2
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh + hố ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 100m3
2 Đào móng rãnh + hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,131 m3
3 Đắp đất nền hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,378 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,225 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,566 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,477 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,792 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 cấu kiện
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cấu kiện
14 Xây nâng rãnh thoát nước, gạch không nung,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
F VỈA HÈ:
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m3
2 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
5 Lát gạch Terazzo gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,9 m2
6 Đào móng băng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
8 Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
9 Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,109 m3
10 Xây gạch không nung, vữa xi măng M75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,315 m3
11 Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
12 Bê tông M200# đá 1*2 đúc sẵn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 m3
13 Lắp đặt block bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
G CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ cổng , đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,436 m3
2 Bê tông lót M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
3 Xây móng gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
4 Ván khuôn móng cột C1,C2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 C1,C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 m3
7 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
9 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 m3
10 Ván khuôn cột: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột cổng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
14 Xây trụ cổng, tường gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,766 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
16 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
20 Bê tông mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,492 m3
21 Xây tường bảng hiệu gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
22 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,416 m2
23 Trát gờ chỉ trang trí cổng, trụ vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,68 m
24 Trát trụ, cột, tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,813 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,308 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,121 m2
27 Bộ chữ bảng hiệu tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Gia công cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
29 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 m2
31 Bánh xe thép: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
33 Tôn bịt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
34 Đào móng bằng máy đào đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 100m3
35 Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,45 m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,543 m3
38 Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,481 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,494 m3
40 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
42 Bê tông giằng móng mác M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,996 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,426 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,509 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,067 m3
46 Sản xuất hàng rào lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
47 Lắp dựng song hàng rào inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,844 m2
48 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,34 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,122 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,41 m
51 Sơn trụ, tường rào không bả 01 nước lót 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,462 m2
52 Sản xuất lan can inox đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 tấn
53 Lắp dựng lan can inox đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,58 m2
54 Cầu inox 304 D75 đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
H NHÀ VỆ SINH:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 100m3
2 Đào sửa móng băng, thủ công, đất C2 (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,736 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,835 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,99 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
16 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
19 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,093 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,647 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,812 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,949 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,785 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,09 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 100m2
44 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,025 m
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,616 m2
46 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,568 m2
47 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,29 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m2
49 Trát má cửa vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,252 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,014 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,602 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,605 m2
53 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,608 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,236 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,014 m2
56 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
57 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
58 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Làm vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,53 m3
61 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
64 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
65 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m3
67 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,678 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
70 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,802 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,575 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,319 m2
75 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
89 Lắp đặt giá treo giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
93 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
94 Lắp đặt tê PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
95 Lắp đặt tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
97 Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
98 Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
103 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt zắc co, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Khoan giếng cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Bộ lọc nước giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
109 Máy bơm nước 750W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
122 Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
I NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng nhà bằng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,075 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,997 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 m3
5 Đắp cát, tôn nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,986 100m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
7 GCLD ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
8 Bê tông giằng dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,426 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,712 m2
14 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,035 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
20 Bê tông lanh tô, giằng tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
21 Xây tường nhà bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,57 m3
22 Xây tường sê nô gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,849 m2
24 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,659 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,216 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,112 m2
27 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,724 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,113 m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 m3
31 Xây tam cấp gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
32 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m2
33 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m
34 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
35 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
36 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,897 m2
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
43 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt đèn ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
5 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,726 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
13 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,274 m3
K
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->