Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915173-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200887354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 15:55:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,908,516,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng Chương V 128 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Đáp ứng Chương V 10,9319 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Đáp ứng Chương V 5,2281 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 10,9319 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Đáp ứng Chương V 43,7276 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Đáp ứng Chương V 2,2742 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Đáp ứng Chương V 9,0948 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng Chương V 2,5608 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng Chương V 0,2413 100m3
10 Cung cấp đất cấp 3 Đáp ứng Chương V 95,28 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 9,7497 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Đáp ứng Chương V 38,9987 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng Chương V 38,9987 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 6,6181 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 103,2424 100tấn
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng Chương V 1 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Đáp ứng Chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng Chương V 10 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, dài 3m Đáp ứng Chương V 7 cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dài 4m Đáp ứng Chương V 3 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Đáp ứng Chương V 31,96 m2
12 Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Đáp ứng Chương V 100,8 m2
C PHẦN BÓ NỀN
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng Chương V 4,6 100m2
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 46 m3
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng Chương V 9,04 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,2118 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 5,5604 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 86,51 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 174,14 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng Chương V 25,247 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 224,84 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng Chương V 1,5586 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 14,6449 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 4,4058 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 98,06 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 830 1cấu kiện
13 Sản xuất thép dẹp kể cả gia công Đáp ứng Chương V 1,678 tấn
14 Sản xuất, gia công thép hình Đáp ứng Chương V 1,8197 tấn
15 Hàn lưới cốt thép, dày 4 mm Đáp ứng Chương V 15,872 10m
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 5,3 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,1858 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->