Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200909053-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20200839298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 08:47:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,158,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 117,878 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 190,0204 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,864 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9549 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,185 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,2876 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,1049 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,778 m2
9 Đục phần xây ốp cột tròn bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,237 m3
10 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,1581 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4327 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,0764 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC Mô tá kỹ thuật tại chương V 72,47 m2
14 Phá lớp vữa trát tường cổ móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,507 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 286,7496 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 526,13 m2
17 Phá lớp vữa trát hèm cửa, má cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,3332 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 701,9057 m2
19 Phá dỡ bậc tam cấp bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,9561 m3
20 Phá lớp vữa trát granito bậc thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,692 m2
21 Phá lớp vữa trát sàn thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,536 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,138 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
26 Tháo dỡ hệ thống điện + nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t.bộ
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,9751 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,9751 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 150,9751 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 MÓNG: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,6066 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,5504 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3134 1 m3
5 Ván khuôn gia cố BT lót móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,32 1m2
6 Ván khuôn gia cố BT lót móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,226 1m2
7 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,204 1 m3
8 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,472 1m2
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,727 1m2
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 1 lỗ khoan
11 Hóa chất Ramset lỗ khoan cấy thép D18 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 lỗ
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,636 100kg
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,324 100kg
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,3876 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6218 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0554 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0554 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0554 100m3
19 KẾT CẤU: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5489 1 m3
21 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,9792 1m2
22 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,189 100kg
23 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,964 100kg
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 1 lỗ khoan
25 Hóa chất Ramset lỗ khoan cấy thép D18 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 lỗ
26 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3957 1 m3
27 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,6874 1m2
28 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,722 100kg
29 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,821 100kg
30 Bê tông sàn mái, vữa BT M250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7346 1 m3
31 Ván khuôn gia cố sàn, mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,4059 1m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,925 100kg
33 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5812 tấn
34 Lắp đặt cột thép gia cố các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5812 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6927 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6927 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3057 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,3057 tấn
39 Gia công hệ khung dàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6115 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6115 tấn
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 194,882 1m2
42 KIẾN TRÚC: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,7209 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4051 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2946 m3
46 Xây tường bao mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,0586 m3
47 Xây tạo phào tường bao mái bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7405 m3
48 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 141,82 1m2
49 Trát tường cổ móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,6648 m2
50 Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 444,8686 m2
51 Trát tường bao mái Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 87,912 m2
52 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 758,7251 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 47,5203 m2
54 Trát hèm cửa, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77,1056 m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 758,7251 1m2
56 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 625,551 1m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 758,7251 1m2
58 NỀN SÀN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
59 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh (3 lớp - 1,5kg/m2/lớp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,6568 1m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 440,7296 1m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch Coto Hạ Long 600x600, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 213,9925 1m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,5568 1m2
63 Lát đá bậu cửa vữa mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,763 1m2
64 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,59 m2
65 Gia cố kết cấu thép,sản xuất khung đỡ lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1826 tấn
66 Lắp đặt khung đỡ bệ đá lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1826 tấn
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,86 1m2
68 TRẦN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tá kỹ thuật tại chương V 426,0996 1m2
70 Gia cố thêm 3 thanh thép I150x75x5x7 (14kg/m) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,142 tấn
71 Lắp dựng thép gia cố I150x75x5x7 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,142 tấn
72 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,084 1m2
73 Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,2516 1m2
74 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 524,8715 1m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 477,3512 1m2
76 MÁI: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
77 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 300,5168 1m2
78 Tôn úp nóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,28 m
79 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ máng nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1647 tấn
80 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ máng nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1647 tấn
81 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,976 1m2
82 Máng nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,96 m
83 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sênô mái (1,5kg/m2/lớp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 75,9295 1m2
84 Láng sênô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,3985 1m2
85 Trát mái dốc cửa mái, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,6 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 m
87 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,6 1m2
88 SẢNH + TAM CẤP: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4266 m3
90 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,327 m3
91 Bê tông lót nền, vữa BT M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6635 1 m3
92 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9776 m2
93 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,9776 1m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,9154 m2
95 BAN CÔNG: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
96 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1435 m3
97 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1938 m3
98 Trát trụ lan can dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (trát lớp 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1522 m2
99 Trát trụ lan can dày trát 1cm, vữa XM M50 (trát lớp 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8704 m2
100 Trát trụ lan can dày trát 1cm, vữa XM M50 (trát lớp 3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8752 m2
101 Trát tường lan can dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0526 m2
102 Trát giằng lan can, vữa XM M50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3432 m2
103 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m
104 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,62 m
105 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,4206 1m2
106 Con tiện lan can cao 630 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 con
107 THANG: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
108 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,616 m2
109 Trát sàn thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,536 m2
110 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,536 1m2
111 Sản xuất hoa sắt lan can Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,684 m2
112 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,684 m2
113 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,76 1m
114 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,822 1m2
115 CỘT, PHÀO TRANG TRÍ: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,6206 m3
117 Xây tạo phào cột bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,625 m3
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 54,508 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,855 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,547 m2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 4) Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,803 m2
122 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 319,01 m
123 Cột tròn trang trí GRC óp góc tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cột
124 Phào GRC phân tầng Mô tá kỹ thuật tại chương V 138,16 m
125 Đắp phù điêu trang trí kích thước 2.4mx0.45m Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
126 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 271,4 m
127 VÁCH NGĂN COMPACT: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
128 Vách ngăn compact Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,2058 m2
129 CỬA + VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
130 Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 8,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,012 m2
131 Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,913 m2
132 Vách thạch cao 2 mặt (sơn bả hoàn thiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 104,538 m2
133 Hệ xương gia cố phía trên cho hệ vách Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 t.bộ
134 Cửa kính thủy lực, kính trắng cường lực dày 12mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,412 m2
135 Bản lề sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
136 Kẹp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
137 Kẹp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
138 Khóa sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
139 Tay nắm inox Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
140 Nhôm sập Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,38 m
141 Cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
142 Cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
143 Cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 8,38mm, nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,916 m2
144 Cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,285 m2
145 Cửa sổ cánh lùa, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 106,248 m2
146 Cửa sổ cánh hất kính an toàn dày 8,38mm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
147 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 85,925 m2
148 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 169,101 m2
149 GIÀN GIÁO: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,3688 100m2
151 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4539 100m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,0327 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7255 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,0315 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0359 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0767 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,3731 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,877 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,2 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,2 m2
10 Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,125 m2
12 Ngâm nước xi măng (5kg/m3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,95 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6198 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0136 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0533 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,3337 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,7453 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,622 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0224 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0713 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,1109 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,275 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,375 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,375 m2
10 Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,375 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,114 m2
12 Ngâm nước xi măng (5kg/m3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,6709 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5259 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0248 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0518 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,9365 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0981 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0981 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0981 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 125A/3P-415V ICU=25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 63A/3P-415V ICU=14KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 40A/3P-415V ICU=14KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 25A/1P-250V ICU=4,5KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A/1P-250V ICU=4,5KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
6 Hộp kim loại sơn tĩnh điện 18 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 hộp
7 Tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x220 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Hạt công tắc loại 2 chiều 1 cực 5A-250V Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Hạt công tắc loại 1 chiều 1 cực 5A-250V Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
10 Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 cái
11 Mặt kim loại 3 lỗ: ổ cắm điện + điện thoại + internet Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 cái
12 Mặt nhựa 3 lỗ vuông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Mặt nhựa 2 lỗ vuông Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
14 Mặt nhựa 1 lỗ vuông Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
15 Đế kim loại âm sàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 hộp
16 Đế nhựa tự chống cháy âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 hộp
17 Đèn led D110 âm trần bóng 9W Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 bộ
18 Đèn tuýp led nổi trên tường 1 bóng 18W Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 bộ
19 Đèn tuýp âm trần 3 bóng 9W 600x600 Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 bộ
20 Cáp CU/XLPE/PVC 4x35+E25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
21 Cáp CU/PVC/PVC 4x16+E16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
22 Cáp CU/PVC/PVC 4x10+E10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
23 Dây CU/PVC/PVC 2x4 + E4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
24 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 + E2,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
25 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
26 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 500 m
27 Ống nhựa bảo hộ D36 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
28 Ống nhựa bảo hộ D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
29 Ống nhựa bảo hộ D26 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
30 Ống nhựa bảo hộ D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 160 m
31 Ống nhựa bảo hộ D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
32 Hộp kim loại âm sàn 60x40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 hộp
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 CẤP NƯỚC: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Lắp đặt ống PPR D40 PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống PPR D32 PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
5 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,76 100m
6 Lắp đặt ống PPR D20 PN16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt tê thu PPR D40/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
16 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 36 cái
17 Lắp đặt chếch PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê đều PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê đều PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt măng xông PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp đặt măng xông PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Lắp đặt măng xông PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
27 Lắp đặt măng xông PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
28 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Rọ bơm D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
34 Nút bịt D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
35 Lắp đặt van góc D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
36 THOÁT NƯỚC: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
40 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
42 Lắp đăt tê xiên Y D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
43 Lắp đăt tê xiên Y D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đăt tê xiên Y D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
45 Lắp đăt chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
46 Lắp đăt chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Lắp đăt chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
48 Lắp đăt chếch UPVC D48 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
49 Lắp đăt chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
50 Lắp đăt cút UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đăt cút UPVC D48 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 Lắp đăt cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
53 Lắp đăt côn thu UPVC D110/48 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Lắp đăt côn thu UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đăt côn thu UPVC D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Lắp nút bịt nhựa D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
58 Lắp nút bịt nhựa D48 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
59 Lắp nút bịt nhựa D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Lắp đăt măng sông UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Lắp đăt măng sông UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
62 Lắp đăt măng sông UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
63 Lắp đăt măng sông UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
64 Siphông D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
65 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
66 THIẾT BỊ: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
70 Lắp đặt lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi lavabo Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
74 Lắp đặt ga thoát sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bể
76 Lắp đặt van phao điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mh20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Dây Cu/PVC 2x0.75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Bộ modem ADSL Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Ổ cắm internet Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
3 Ổ cắm điện thoại Mô tá kỹ thuật tại chương V 65 cái
4 Cáp điện thoại 2x2x1,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.450 m
5 Cáp mạng UTP CAT 6E Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.450 m
6 Ống nhựa bảo hộ D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3.200 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Phần lắp đặt)
1 Lắp đặt dàn nóng VRV H Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 máy
3 Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bộ
4 Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt điều khiển cho dàn lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
6 Lắp đặt ống đồng D34,9mm dày 1,2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống đồng D28,6mm dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
8 Lắp đặt ống đồng D22,2mm dày 1mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt ống đồng D19,1 mm dày 0,81mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
10 Lắp đặt ống đồng D15,9mm dày 0,81mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,89 100m
11 Lắp đặt ống đồng D12,7mm dày 0,81mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt ống đồng D9,5mm dày 0,81mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
13 Lắp đặt ống đồng D6,4mm dày 0,81mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
14 Bảo ôn ống đồng D35 dày 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
15 Bảo ôn ống đồng D28 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
16 Bảo ôn ống đồng D22 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
17 Bảo ôn ống đồng D19 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,13 100m
18 Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,89 100m
19 Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
20 Bảo ôn ống đồng D10 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
21 Bảo ôn ống đồng D6 dày 19mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
22 Giá treo ống gas, ống nước ngưng, ống đi dây điều khiển cùm dập 90 tole dày >1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 bộ
23 Nạp ga R410A Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 kg
24 HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC XẢ, BẢO ÔN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
25 Ống PVC D27 class1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
26 Ống PVC D34 class1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
27 Ống PVC D42 class1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
28 Ống PVC D48 class1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
29 Giá treo ống xả ty M8<1m, cùm dập 60 tole dày >1,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 bộ
30 Bảo ôn ống D27 dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
31 Bảo ôn ống D34 dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
32 Bảo ôn ống D42 dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
33 Bảo ôn ống D48 dày 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
34 ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
35 Lắp đặt dây 2x1mm2 kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
36 Lắp đặt dây 2x0.75mm2 kết nối bộ điều khiển dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 150 m
37 Lắp đặt ống gen đi dây điện D16 - SP Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
38 ỐNG GIÓ CẤP KHÍ TƯƠI: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
39 Cửa gió ngoài nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
40 Cửa cấp gió 200x200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
41 Lắp đặt ống thông gió hộp D350x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,4 m
42 Lắp đặt ống thông gió hộp, D300x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,6 m
43 Lắp đặt ống thông gió hộp, D200x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,1 m
44 Lắp đặt ống thông gió hộp, D150x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,7 m
45 Ống gió mềm D150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
46 Hộp gió cho cửa 200x200 - Sơn đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
47 Phụ kiện ống gió (côn, cút, chạc ba, chân rẽ ...) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1
48 Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150 dạng tay gạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
49 Giá đỡ cố định ống gió ngang Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 bộ
50 Bạt mềm nối đầu đuôi quạt kèm bích nối Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
I CẢI TẠO SÂN VƯỜN TỔNG THÊ
1 Phá dỡ nhà cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 84,32 m2
2 PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,27 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,27 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,27 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,27 m3
7 ĐƯỜNG DẠO Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,873 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4266 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3501 100m2
11 Đá xẻ 11x25x100cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 175,054 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 m3
13 Lát đường dạo, lát đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,0394 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0783 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0783 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0783 100m3
18 HỒ NƯỚC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 44,7061 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,2987 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột, móng tròn, đa giác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0232 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,1389 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0452 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4426 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4702 m3
26 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh, quét 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 43,8972 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,1326 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,6372 m2
29 Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 28,26 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,1326 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,8378 m2
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV
1 Dàn nóng hai chiều VRV H, gas R410A, hai chiều lạnh/sưởi, Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 RXYQ32AYMV được ghép bới: + 01 dàn nóng đơn XYQ16AYM + 01 dàn nóng đơn XYQ16AYM Công suất 307.000 (Btu/h) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Dàn lạnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
4 Loại cassette âm trần 4 hướng thổi, Model: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
5 FXZQ32MVE9 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2  Bộ
6 FXZQ40MVE9 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2  Bộ
7 Mặt nạ BYFQ60B3W1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4  Bộ
8 Loại cassette âm trần đa hướng thổi, Model: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
9 FXFQ63AVM Mô tá kỹ thuật tại chương V 2  Bộ
10 FXFQ80AVM Mô tá kỹ thuật tại chương V 5  Bộ
11 FXFQ140AVM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1  Bộ
12 Mặt nạ BYCQ125EAF Mô tá kỹ thuật tại chương V 8  Bộ
13 Thiết bị điều khiển Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
14 Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh, Model: BRC1E63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12  Bộ
15 Phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
16 Bộ chia gas, Model: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
17 KHRP26A22T8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2  Bộ
18 KHRP26A33T8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2  Bộ
19 KHRP26A72T8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6  Bộ
20 KHRP26A73T8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1  Bộ
21 KHRP26M73TP8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1  Bộ
22 Bộ nối dàn nóng, Model: Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
23 BHFP22P100-8 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1  Bộ
K Nội thất
1 Rèm cửa: (R1+R2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,76 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->