Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200909053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 08:47:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,158,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117,878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 190,0204 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,864 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9549 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,185 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,2876 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,1049 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,778 | m2 |
| 9 | Đục phần xây ốp cột tròn bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,237 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,1581 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4327 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0764 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,47 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,507 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 286,7496 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 526,13 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát hèm cửa, má cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,3332 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 701,9057 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9561 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát granito bậc thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40,692 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát sàn thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,536 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,138 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,9751 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,9751 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150,9751 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | MÓNG: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,6066 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,5504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3134 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố BT lót móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,32 | 1m2 |
| 6 | Ván khuôn gia cố BT lót móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,226 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,204 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,472 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,727 | 1m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Hóa chất Ramset lỗ khoan cấy thép D18 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | lỗ |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,636 | 100kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,324 | 100kg |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3876 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6218 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 19 | KẾT CẤU: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5489 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9792 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100kg |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,964 | 100kg |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Hóa chất Ramset lỗ khoan cấy thép D18 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | lỗ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3957 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,6874 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,722 | 100kg |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,821 | 100kg |
| 30 | Bê tông sàn mái, vữa BT M250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7346 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,4059 | 1m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,925 | 100kg |
| 33 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5812 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5812 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6927 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6927 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3057 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3057 | tấn |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6115 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 194,882 | 1m2 |
| 42 | KIẾN TRÚC: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,7209 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4051 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2946 | m3 |
| 46 | Xây tường bao mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0586 | m3 |
| 47 | Xây tạo phào tường bao mái bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7405 | m3 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 141,82 | 1m2 |
| 49 | Trát tường cổ móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,6648 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 444,8686 | m2 |
| 51 | Trát tường bao mái Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,912 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 758,7251 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,5203 | m2 |
| 54 | Trát hèm cửa, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,1056 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 758,7251 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 625,551 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 758,7251 | 1m2 |
| 58 | NỀN SÀN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 59 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh (3 lớp - 1,5kg/m2/lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,6568 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 440,7296 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Coto Hạ Long 600x600, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,9925 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,5568 | 1m2 |
| 63 | Lát đá bậu cửa vữa mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,763 | 1m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m2 |
| 65 | Gia cố kết cấu thép,sản xuất khung đỡ lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1826 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khung đỡ bệ đá lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1826 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,86 | 1m2 |
| 68 | TRẦN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 426,0996 | 1m2 |
| 70 | Gia cố thêm 3 thanh thép I150x75x5x7 (14kg/m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép gia cố I150x75x5x7 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,084 | 1m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,2516 | 1m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 524,8715 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 477,3512 | 1m2 |
| 76 | MÁI: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 77 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300,5168 | 1m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,28 | m |
| 79 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ máng nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1647 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ máng nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1647 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,976 | 1m2 |
| 82 | Máng nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,96 | m |
| 83 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sênô mái (1,5kg/m2/lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75,9295 | 1m2 |
| 84 | Láng sênô tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,3985 | 1m2 |
| 85 | Trát mái dốc cửa mái, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 87 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,6 | 1m2 |
| 88 | SẢNH + TAM CẤP: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4266 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,327 | m3 |
| 91 | Bê tông lót nền, vữa BT M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6635 | 1 m3 |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9776 | m2 |
| 93 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9776 | 1m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,9154 | m2 |
| 95 | BAN CÔNG: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1435 | m3 |
| 97 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1938 | m3 |
| 98 | Trát trụ lan can dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (trát lớp 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1522 | m2 |
| 99 | Trát trụ lan can dày trát 1cm, vữa XM M50 (trát lớp 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8704 | m2 |
| 100 | Trát trụ lan can dày trát 1cm, vữa XM M50 (trát lớp 3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8752 | m2 |
| 101 | Trát tường lan can dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0526 | m2 |
| 102 | Trát giằng lan can, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3432 | m2 |
| 103 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 104 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,62 | m |
| 105 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,4206 | 1m2 |
| 106 | Con tiện lan can cao 630 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | con |
| 107 | THANG: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,616 | m2 |
| 109 | Trát sàn thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,536 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,536 | 1m2 |
| 111 | Sản xuất hoa sắt lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,684 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,684 | m2 |
| 113 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 1m |
| 114 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,822 | 1m2 |
| 115 | CỘT, PHÀO TRANG TRÍ: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,6206 | m3 |
| 117 | Xây tạo phào cột bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,625 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,508 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,855 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,547 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lớp 4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,803 | m2 |
| 122 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 319,01 | m |
| 123 | Cột tròn trang trí GRC óp góc tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 124 | Phào GRC phân tầng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 138,16 | m |
| 125 | Đắp phù điêu trang trí kích thước 2.4mx0.45m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 271,4 | m |
| 127 | VÁCH NGĂN COMPACT: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 128 | Vách ngăn compact | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,2058 | m2 |
| 129 | CỬA + VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 130 | Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,012 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,913 | m2 |
| 132 | Vách thạch cao 2 mặt (sơn bả hoàn thiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 104,538 | m2 |
| 133 | Hệ xương gia cố phía trên cho hệ vách | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 134 | Cửa kính thủy lực, kính trắng cường lực dày 12mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,412 | m2 |
| 135 | Bản lề sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 136 | Kẹp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Kẹp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Khóa sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 139 | Tay nắm inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 140 | Nhôm sập | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,38 | m |
| 141 | Cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 142 | Cửa đi 2 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 143 | Cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 8,38mm, nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,916 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,285 | m2 |
| 145 | Cửa sổ cánh lùa, kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,248 | m2 |
| 146 | Cửa sổ cánh hất kính an toàn dày 8,38mm, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ), | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,925 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 169,101 | m2 |
| 149 | GIÀN GIÁO: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3688 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4539 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,0327 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7255 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0767 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,3731 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,877 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,125 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6198 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0533 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,3337 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,7453 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,622 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0713 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,1109 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,275 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,375 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,375 | m2 |
| 10 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,375 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,114 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6709 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5259 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9365 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0981 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 125A/3P-415V ICU=25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 63A/3P-415V ICU=14KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 40A/3P-415V ICU=14KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 25A/1P-250V ICU=4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB 16A/1P-250V ICU=4,5KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 6 | Hộp kim loại sơn tĩnh điện 18 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 7 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x220 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hạt công tắc loại 2 chiều 1 cực 5A-250V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Hạt công tắc loại 1 chiều 1 cực 5A-250V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 11 | Mặt kim loại 3 lỗ: ổ cắm điện + điện thoại + internet | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 12 | Mặt nhựa 3 lỗ vuông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt nhựa 2 lỗ vuông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt nhựa 1 lỗ vuông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 15 | Đế kim loại âm sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | hộp |
| 16 | Đế nhựa tự chống cháy âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| 17 | Đèn led D110 âm trần bóng 9W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led nổi trên tường 1 bóng 18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp âm trần 3 bóng 9W 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | bộ |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35+E25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC 4x16+E16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 22 | Cáp CU/PVC/PVC 4x10+E10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 23 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 + E4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 + E2,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 27 | Ống nhựa bảo hộ D36 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 28 | Ống nhựa bảo hộ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 29 | Ống nhựa bảo hộ D26 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa bảo hộ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 32 | Hộp kim loại âm sàn 60x40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CẤP NƯỚC: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D40 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D20 PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D20 PN16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Rọ bơm D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 34 | Nút bịt D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | THOÁT NƯỚC: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 PN6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đăt tê xiên Y D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đăt tê xiên Y D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đăt tê xiên Y D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đăt chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đăt chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đăt chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đăt chếch UPVC D48 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đăt chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút UPVC D48 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đăt côn thu UPVC D110/48 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đăt côn thu UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt côn thu UPVC D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đăt măng sông UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đăt măng sông UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đăt măng sông UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đăt măng sông UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Siphông D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | THIẾT BỊ: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ga thoát sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt van phao điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mh20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây Cu/PVC 2x0.75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ modem ADSL | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm internet | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 2x2x1,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo hộ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.200 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng VRV H | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần đa hướng thổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều khiển cho dàn lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D34,9mm dày 1,2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D22,2mm dày 1mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D19,1 mm dày 0,81mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm dày 0,81mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm dày 0,81mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm dày 0,81mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm dày 0,81mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng D35 dày 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng D28 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng D22 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng D19 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng D10 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 19mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Giá treo ống gas, ống nước ngưng, ống đi dây điều khiển cùm dập 90 tole dày >1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 23 | Nạp ga R410A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | kg |
| 24 | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC XẢ, BẢO ÔN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 25 | Ống PVC D27 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống PVC D34 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Ống PVC D42 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Ống PVC D48 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Giá treo ống xả ty M8<1m, cùm dập 60 tole dày >1,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 30 | Bảo ôn ống D27 dày 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống D34 dày 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống D42 dày 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống D48 dày 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 35 | Lắp đặt dây 2x1mm2 kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây 2x0.75mm2 kết nối bộ điều khiển dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen đi dây điện D16 - SP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 38 | ỐNG GIÓ CẤP KHÍ TƯƠI: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 39 | Cửa gió ngoài nan Z kèm lưới chắn côn trùng 800x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Cửa cấp gió 200x200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thông gió hộp D350x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió hộp, D300x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thông gió hộp, D200x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thông gió hộp, D150x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,7 | m |
| 45 | Ống gió mềm D150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Hộp gió cho cửa 200x200 - Sơn đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 47 | Phụ kiện ống gió (côn, cút, chạc ba, chân rẽ ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 48 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 150x150 dạng tay gạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 49 | Giá đỡ cố định ống gió ngang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 50 | Bạt mềm nối đầu đuôi quạt kèm bích nối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| I | CẢI TẠO SÂN VƯỜN TỔNG THÊ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,32 | m2 |
| 2 | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,27 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,27 | m3 |
| 7 | ĐƯỜNG DẠO | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,873 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 11 | Đá xẻ 11x25x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,054 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 13 | Lát đường dạo, lát đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,0394 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 18 | HỒ NƯỚC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,7061 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2987 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,1389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4426 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4702 | m3 |
| 26 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm khu vệ sinh, quét 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,8972 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,1326 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,6372 | m2 |
| 29 | Láng đáy hồ dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,26 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,1326 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8378 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM THÔNG MINH VRV | |||
| 1 | Dàn nóng hai chiều VRV H, gas R410A, hai chiều lạnh/sưởi, | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | RXYQ32AYMV được ghép bới: + 01 dàn nóng đơn XYQ16AYM + 01 dàn nóng đơn XYQ16AYM Công suất 307.000 (Btu/h) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 4 | Loại cassette âm trần 4 hướng thổi, Model: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 5 | FXZQ32MVE9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | FXZQ40MVE9 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Mặt nạ BYFQ60B3W1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Loại cassette âm trần đa hướng thổi, Model: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 9 | FXFQ63AVM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | FXFQ80AVM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 11 | FXFQ140AVM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Mặt nạ BYCQ125EAF | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Thiết bị điều khiển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh, Model: BRC1E63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Bộ chia gas, Model: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 17 | KHRP26A22T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 18 | KHRP26A33T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 19 | KHRP26A72T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 20 | KHRP26A73T8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 21 | KHRP26M73TP8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ nối dàn nóng, Model: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 23 | BHFP22P100-8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| K | Nội thất | |||
| 1 | Rèm cửa: (R1+R2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,76 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi