Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907835-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cồn Thoi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 07:51:00 đến ngày 2020-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,179,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,386 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3019 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5193 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1168 100m3
5 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9 kg
6 Gỗ đệm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 m3
7 Chiều dài xẻ khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 10m
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4618 100m3
9 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,8981 m3
10 Đắp nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1613 100m3
11 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.199,0739 m3
12 Đào nền đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0877 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
14 Đào khuôn đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7486 m3
15 Đánh cấp đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0296 m3
16 Đào đất KTH, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4759 100m3
17 Đào hố móng kè đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.697,3632 m3
18 Đắp đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5181 100m3
19 Đắp đất đá hỗn hợp, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3415 100m3
20 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.754,9342 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
22 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4496 100m3
23 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6612 100m3
24 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 3KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m3
25 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
28 Bê tông móng cột biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 m3
29 Đào móng cột biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 m3
30 Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m3
31 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,949 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7434 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5349 tấn
34 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,658 m2
35 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
36 Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
37 Đào móng cọc tiêu, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64 m3
38 Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6282 100m3
39 Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,748 m3
40 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m2
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 100m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m3
B PHẦN KÈ ĐÁ
1 Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,792 m3
2 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5462 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9746 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,474 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.868,315 m3
7 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2475 m3
8 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7393 100m3
9 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,5 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,782 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,1375 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
13 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8713 100m3
14 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8713 100m3
15 Bơm nước thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
16 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8713 100m3
C CỐNG BẢN L=2M
1 Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
2 Bê tông bản giữa, bản biên cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0702 m3
3 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6996 m3
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5994 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6706 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa, bản biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
7 Ván khuôn xà mũ, giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
8 Ván khuôn tường, cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9482 100m2
9 Ván khuôn móng tường, cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà mũ, mối nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1187 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9781 m3
17 Ma tít bi tum lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9107 kg
18 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9966 m2
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2375 100m
20 Đào hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,076 m3
21 Đắp đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3303 100m3
22 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
23 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
24 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 10 tấn/1km
33 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9908 100m3
34 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m3
35 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m3
D CỐNG TRÒN D100
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính ống <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8292 100m2
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7084 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9263 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
8 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
9 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
10 Gỗ tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,925 100m
12 Đào đất hố móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m3
13 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,773 m3
14 Đắp đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
15 Đất đã hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2537 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
18 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
19 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 100m3
20 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
21 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
E CỐNG TRÒN D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9839 100m2
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0917 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8402 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,984 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
9 Quét nhựa đường phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
10 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
11 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 100m
13 Đào đất hố móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,429 m3
14 Đắp đất đá hỗn hợp, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7402 100m3
15 Đất đã hỗn hợp mua về đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,275 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
18 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3243 100m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
20 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->