Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889346-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 17:34:00 đến ngày 2020-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,061,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU TRỤ SỞ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,413 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 6,919 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 11,768 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,394 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 110,323 | m3 |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V | 1,413 | tấn |
| 7 | Gia công chế tạo cọc dẫn thép đặc D200; L=1,15m | Chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 17,828 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,004 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 132 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 14,454 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 14,209 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,162 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,602 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,949 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,963 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,507 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 86,963 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,262 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,447 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,471 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,188 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,695 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,15 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) | Chương V | 22,319 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2) | Chương V | 22,319 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,913 | m2 |
| 45 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 22,319 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 7,123 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,722 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,053 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,347 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,691 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,178 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,135 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,498 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,735 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,242 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,702 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,687 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,228 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 14,573 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,337 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,682 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 157,962 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,055 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,356 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,219 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,668 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,464 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,422 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,672 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,519 | m3 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,723 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,723 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,533 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,533 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,215 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 389,563 | m2 |
| 85 | Bu lông liên kết M14*30 | Chương V | 372 | cái |
| 86 | Bu lông liên kết M16*350 | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Bu lông liên kết M16*500 | Chương V | 36 | cái |
| B | XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 432,887 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,485 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,366 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,498 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2.498,759 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.290,887 | m2 |
| 7 | Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,451 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 576,07 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 640,522 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.491,798 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,586 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 548,68 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,12 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,342 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 54,093 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.333,817 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,772 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,81 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 | Chương V | 124,656 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 184,516 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,759 | m2 |
| 22 | Lát gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,051 | m2 |
| 23 | Cửa thủy lực mở quay 2 cánh, kính dày 10mm | Chương V | 35,274 | m2 |
| 24 | Tay nắm cửa | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Khóa sàn | Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Bản lề sàn | Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Kẹp vuông trên | Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Kẹp vuông dưới | Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Kẹp chữ L | Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 117,126 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 14,94 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 143,808 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định, khung nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 104,893 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, khuôn thép hộp kích thước 50x80 và nan thép hộp 16x16x1.5, kính cường lực 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 5,564 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định, khuôn thép hộp kích thước 50x80x1.5 và nan thép hộp 16x16x1.5, kính cường lực 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 6,76 | m2 |
| 37 | Chi tiết biểu tượng Hà Nội (bằng thép lá 100x5, sơn màu vàng) | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khung quốc huy (bằng thép hộp 40x80x1.5; hộp 20x20x1.5 và thép tấm dày 3mm, sơn màu trắng) | Chương V | 3,098 | m2 |
| 39 | Chi tiết biểu tượng quốc huy | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cửa thép chống cháy 120 phút (khung thép dày 1.2mm, thép cánh dày 0.7mm) | Chương V | 17,55 | m2 |
| 41 | Chốt âm | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Tay co thủy lực | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Khóa cửa | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1,969 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 149,568 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 149,568 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,407 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,854 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 50,49 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 50,49 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,354 | m |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 84,84 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 84,84 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,88 | m |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 10,973 | m2 |
| 57 | Sơn giả đá cột sảnh chính | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 58 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,93 | m2 |
| 59 | Gia công lan can Inox D60x2 | Chương V | 0,226 | tấn |
| 60 | Gia công lan can Inox 20x20x1.5 | Chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Gia công lan can Inox 16x16x1.2 | Chương V | 0,2 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Chương V | 43,726 | m2 |
| 63 | Vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 42,201 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 57,048 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bàn Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,162 | m2 |
| 66 | Giá đỡ mặt bàn đá Lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.414,575 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.387,825 | m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp biên: | Chương V | 62,419 | md |
| 70 | Máng thu nước | Chương V | 14,22 | md |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dày 0.45mm | Chương V | 5,138 | 100m2 |
| 72 | Tôn bịt lỗ thăm mái + thang thép lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm | Chương V | 280,014 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,279 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,95 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 70,102 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,102 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,644 | m3 |
| 80 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V | 46,438 | m2 |
| 81 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 18,473 | m3 |
| 82 | Chữ nổi cao 350mm dày 30mm bằng ALUMINIUM màu vàng "ĐẢNG ỦY HĐND -UBND THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN" | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ Aptomat 18 module | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ Aptomat 8 module | Chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ Aptomat 6 module | Chương V | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 175A | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 100A | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 3P - 80A | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 3P - 25A | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 50A | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A | Chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 25A | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A | Chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 25A | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Chương V | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Chương V | 44 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Chương V | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 78 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp trần 14W | Chương V | 57 | bộ |
| 106 | Lắp đèn pha LED 100w | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 62 | cái |
| 108 | Chiết áp quạt trần | Chương V | 62 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió âm tường kích thước 250x250 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây 3 ngả | Chương V | 606 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 250x250 mm | Chương V | 28 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 161 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm22 | Chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 78 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Chương V | 63 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Chương V | 91 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 91 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 89 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 89 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 248 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 356 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 7.434 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 7.950 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 78 | m |
| 132 | Lắp đặt ống luồn dây D40 | Chương V | 540 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 302 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 3.505 | m |
| 135 | Măng sông D40 | Chương V | 186 | cái |
| 136 | Măng sông D25 | Chương V | 104 | cái |
| 137 | Măng sông D20 | Chương V | 1.553 | cái |
| 138 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Chương V | 6 | md |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 15 | cọc |
| 140 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 232 | m |
| 143 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 45 | md |
| 144 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 155 | cái |
| 145 | Gỗ phíp | Chương V | 6 | tấm |
| 146 | Sứ cao thế | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Hộp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Bulong M12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Thép 50x5x10 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 14,4 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 152 | Cầu chì bảo vệ | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tủ và Bộ chia tín hiệu (SWITCH 16 PORT) | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V | 26 | cái |
| 155 | Hạt ổ cắm mạng | Chương V | 26 | |
| 156 | lắp đặt dây cáp mạng AMP-CAT5E | Chương V | 750 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4E | Chương V | 80 | m |
| 158 | Ổ cắm điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V | 1 | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1P(1x2x0.5mm) | Chương V | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20P(20x2x0.5mm) | Chương V | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 750 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Chương V | 80 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 23 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 34 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 56 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt ren D15 | Chương V | 42 | cái |
| 184 | Tê thép tráng kẽm DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,74 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Chương V | 19 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V | 23 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V | 135 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 204 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 7 | cái |
| 205 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 9 | cái |
| 206 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Chương V | 28 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 69 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 230 | Siphong chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 231 | Dây cấp chậu rửa | Chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 234 | Xả tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 235 | Siphong tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 238 | Dây cấp tiểu nữ | Chương V | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 242 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 16 | bộ |
| 243 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 246 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,004 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,752 | m3 |
| 10 | Khung bu long móng M16x45 | Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép D90x3 | Chương V | 0,354 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,354 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,75 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,75 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,692 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,692 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,281 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,742 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V | 32,5 | md |
| 20 | Máng nước bằng tôn khổ 700 | Chương V | 33 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,126 | 100m |
| 22 | Cầu chắn rác D76 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bu lông liên kết M12 | Chương V | 132 | cái |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,257 | m3 |
| 25 | Nilon lót chống thấm | Chương V | 150,234 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,317 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,874 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,912 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,592 | m3 |
| 36 | Khung bu long móng M16x45 | Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép D90x3 | Chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,193 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,393 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,393 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,378 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,378 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,076 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V | 17 | md |
| 46 | Máng nước bằng tôn khổ 700 | Chương V | 17 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,063 | 100m |
| 48 | Cầu chắn rác D76 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Bu lông liên kết M12 | Chương V | 72 | cái |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,734 | m3 |
| 51 | Nilon lót chống thấm | Chương V | 77,335 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,402 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,17 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,862 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,967 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,201 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,076 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,219 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,818 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,07 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,886 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,78 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,77 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,816 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,736 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,58 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,076 | md |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,298 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V | 13,247 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,123 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,75 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng ) | Chương V | 6,75 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng ) | Chương V | 10,27 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 9,232 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,232 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,091 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,254 | m3 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 1,346 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,833 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,27 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ aptomat 4 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp box 3 | Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 66 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Đai Inox D76 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D105 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Nở rút M6 | Chương V | 8 | con |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 49,46 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 7,914 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 55,395 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 67,266 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 9,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 32,909 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 5,265 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 31,592 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 39,491 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 9,87 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 8,408 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 1,345 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,107 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,036 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 58,204 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 9,313 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 93,126 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 105,825 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 18,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 117,329 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 18,773 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 187,726 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 191,993 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 44,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 41,035 | 100m |
| 46 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 643,249 | m2 |
| 47 | Thép fi D4 giằng bờ vây | Chương V | 246,033 | kg |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,251 | 100m3 |
| 49 | Đất đồi đắp bờ vây | Chương V | 225,137 | m3 |
| 50 | Nhổ cọc tre | Chương V | 41,035 | 100m |
| 51 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Chương V | 643,249 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,251 | 100m3 |
| 53 | Bơm tát nước thi công bờ vây 5,5CV | Chương V | 10 | ca |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 283,763 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 25,539 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 28,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 28,376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 28,376 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,204 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 46,837 | 100m3 |
| G | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V | 29,473 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,653 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,95 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,887 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,967 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,501 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,255 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,334 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,696 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,762 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,496 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,473 | tấn |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,139 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,087 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,924 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,504 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,091 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,573 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,484 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,684 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,96 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,573 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,528 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, cửa sắt tôn huỳnh (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,773 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,904 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,903 | m2 |
| 53 | Nắp tôn đậy bể nước+ khóa+thang sắt | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Băng cản nước Sika Waterbar V-25 | Chương V | 72,24 | md |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 227,084 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,55 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,48 | m2 |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,48 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 77,054 | m2 |
| 60 | Đánh màu trong bể | Chương V | 70,48 | m2 |
| 61 | Ngâm nước bảo dưỡng bể | Chương V | 154,107 | m3 |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 96,019 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,904 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,888 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,888 | m2 |
| I | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,581 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,727 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,471 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,546 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,169 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,545 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,411 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,221 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,99 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,125 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 78 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,544 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88,301 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 40,469 | m2 |
| 23 | Biểu tượng trên hàng rào | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 40,469 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,469 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,869 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,947 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,846 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,441 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,519 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,569 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,711 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,121 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,265 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,046 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,006 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 594,898 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,346 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,57 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,16 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 420,168 | m |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 850,814 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,463 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,332 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,873 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,074 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,479 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,451 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,519 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,482 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,6 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,6 | m |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,482 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 3,249 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,363 | tấn |
| 66 | Mũi mác bằng gang đúc | Chương V | 52 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,603 | m2 |
| 68 | Tay lắm cửa D30 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Bản lề cửa | Chương V | 15 | cái |
| 70 | Bánh xe lăn | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Chốt cửa | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 0,456 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,347 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,824 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,754 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,059 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,372 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,249 | m3 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,281 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,632 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,172 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,804 | m2 |
| 89 | Tên trên biển cổng bằng Inox màu vàng, Chữ hộp cao 180mm và 100mm. | Chương V | 1 | bộ |
| J | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 225A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 200A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 40A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D130/100 | Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D90 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D60 | Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D34 | Chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V | 240 | m |
| 12 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 618,182 | viên |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 43,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 43,52 | m3 |
| 15 | Lưới báo cáp B40 | Chương V | 136 | md |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,55 | m3 |
| 19 | Khung móng cột M24x240x240x525 | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 4 | đầu cáp |
| 22 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông, ê cu M6 | Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V | 3 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Chương V | 4 | 1 bộ cần đèn |
| 28 | Lắp cần đèn đôi bằng thủ công | Chương V | 1 | 1 bộ cần đèn |
| 29 | Lắp đặt hộp aptomat 8 module | Chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 288 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D34 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 90 | m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 35,25 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 32,25 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 1.068,182 | viên |
| 42 | Lắp đèn LED 200W | Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,38 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,38 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 47 | ốp gạch thẻ 60x240 | Chương V | 0,912 | m2 |
| 48 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 2 | cọc |
| 50 | Thép D10 nối tiếp địa | Chương V | 5 | kg |
| 51 | Tai tiếp địa | Chương V | 0,108 | kg |
| 52 | Tủ điện tổng KT: 1000x700x350 | Chương V | 1 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 400x600x250 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 18W 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 114 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 4 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 124 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa M6 | Chương V | 4 | md |
| 66 | Van phao điện cấp nước | Chương V | 2 | cái |
| K | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 46,8 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 3,2 | 10m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 97,988 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,436 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V | 3,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 3,25 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép TTK D32 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông HDPE D50 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Crephin D32 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Máy bơm sinh hoạt (Q=4m3/h, H=35m) | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Máy bơm sinh hoạt (Q=1,2m3/h, H=20m) | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% | Chương V | 0,377 | tấn |
| 45 | Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6% | Chương V | 0,629 | tấn |
| 46 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 46,8 | m2 |
| 48 | Xếp gạch chỉ bảo vệ ống cấp nước | Chương V | 2.068,182 | viên |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 23,371 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,237 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 2,394 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 31,18 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,01 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,87 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,71 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,417 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,84 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 208 | cấu kiện |
| 64 | Khung nắp ga, khung vuông kt 900x900, nắp tròn D700 | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng nắp ga Composite | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 3,176 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 69 | Cống tròn D400 (Cộng thêm phí vận chuyển từ nhà máy về công trình +20000/m)) | Chương V | 25 | md |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 71 | Đế cống tròn D400 (Cộng thêm phí vận chuyển từ nhà máy về công trình +10000/cái)) | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 26 | 1 cái |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 11 | mối nối |
| L | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V | 2.336,7 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 233,67 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông | Chương V | 93,468 | 10m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.336,7 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 6,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,141 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,723 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,806 | m2 |
| 11 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V | 20,736 | 1m3 |
| 12 | Cây sấu (ĐK: 10-12cm) | Chương V | 13 | cây |
| 13 | Cây hoa ban (ĐK: 10-12cm) | Chương V | 14 | cây |
| 14 | Trồng cây bóng mát | Chương V | 27 | 1 cây |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,714 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,595 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,555 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,416 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,556 | m2 |
| 22 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V | 12,68 | 1m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,37 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,992 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,647 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,864 | m2 |
| 30 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V | 8,52 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,08 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 37 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,28 | m2 |
| 38 | Khung bu long móng M18 | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ Inox cao 12m (bao gồm cột chính, ròng rọc và phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy sâu 0,75m*0,4m*0,7m | Chương V | 79,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất chôn ống D100 đi ngầm | Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 dày 2,1mm - Việt Nam | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 dày 2,9mm - Việt Nam | Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 dày 3,8mm - Việt Nam | Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Bích thép D100 - Trung Quốc | Chương V | 40 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Bích thép bịt d100 - Trung Quốc | Chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D65/50 - TQ | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 - TQ | Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thép đen D100 - TQ | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép đen D65/50 - TQ (NC; MTC)x1,5 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép đen D100/65 - TQ (NC; MTC)x1,5 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép đen D100 - TQ (NC; MTC)x1,5 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống < D100 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Van ren D25 - Việt Nam | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van một chiều D25 - Việt Nam | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van một chiều D100 - TQ | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van chặn D100 - TQ | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mối nối mềm D100 - TQ | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rọ hút D100 - TQ | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D100 - TQ | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van - TQ | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 - TQ | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m - TQ/VN | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 - Việt Nam | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bộ khớp nối ren trong D50 - Việt Nam | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 - Việt Nam | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cáp cho máy bơm động cơ điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 VN( từ tủ bơm đến bơm) | Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn | Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Cuộn vòi D65 dài 20m - TQ/VN | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lăng phun D50/13 - Việt Nam | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bộ khớp nối ren trong D50 - Việt Nam | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bể nước mồi 100 l bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện phá dỡ kích thước 1200x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam | Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Bộ dụng cụ phá dỡ : Kìm búa, rìu | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (G7) | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24VDC, ắc quy dự phòng | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường - (G7) | Chương V | 6,9 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường - (G7) | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt Đế đầu báo thường - (G7) | Chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp - Việt Nam | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Chuông báo cháy - (G7) | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy - (G7) | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt Đèn báo vị trí - (G7) | Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối kênh | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật tầng | Chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 - /VN | Chương V | 900 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ghen PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - VN | Chương V | 800 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây chia 2 ngả, 3 ngả | Chương V | 85 | hộp |
| 57 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V | 500 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dây cáp báo cháy 10 đôi 2x0.5x10mm -VN | Chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen PVC D32 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - VN | Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố -Thời gian sáng khi mất điện lưới >2h-Paragol-VN | Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn - Thời gian sáng khi mất điện lưới >2h- -Paragol-VN | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 - VN | Chương V | 400 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây chống cháy - VN | Chương V | 350 | m |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa nối ống D20 | Chương V | 400 | cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Nguồn điện: 220VAC - 50/60Hz- Điện thế hoạt động: 24VDC - 1.2ah- Điện thế 1 kênh: 24VDC short circuit 5v 30mA- Đầu báo nhiệt : Không giới hạn- Đầu báo khói: 30 cái/kênh- Số lượng chuông đèn: số zonex1.2- Digital switch( Chuyển mạch số): 500000 Cycles min- Điện trở cuối kênh : 10 ôm- Chức năng tự kiểm tra hệ thống loại bỏ tín hiệu báo giả | 1 | chiếc |
| 2 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện | Q = 63 m3/h, H=41m - Tốc độ vòng quay: 2900 rpm- Đường kính ống hút/dẩy :65/50- Vật liệu chế tạo:Bánh công tác: gang đúc Vỏ bơm, buồng bơm: Gang đúcTrục bơm: Thép không gỉ | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy chính động cơ diezel | Q = 63 m3/h, H=41m - Tốc độ vòng quay: 2900 rpm- Đường kính ống hút/dẩy :80/65- Vật liệu chế tạo:Bánh công tác: gang đúcVỏ bơm, buồng bơm: Gang đúcTrục bơm: Thép không gỉ. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm cho | Attomat, khởi động từ, khóa liên động, Rơle thời gian, Rơle nhiệt, Rơle trung gian, cáp, thanh đồng | 1 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Hy Lạp hoặc tương đương | 28 | chiếc |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Hy Lạp hoặc tương đương | 14 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi