Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889346-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200781644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-04 17:34:00 đến ngày 2020-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,061,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU TRỤ SỞ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 13,413 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 6,919 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 11,768 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,394 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 110,323 m3
6 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Chương V 1,413 tấn
7 Gia công chế tạo cọc dẫn thép đặc D200; L=1,15m Chương V 0,283 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 17,828 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,004 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,52 100m
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Chương V 0,746 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 132 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,95 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,05 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,05 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,05 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,58 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 14,454 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 14,209 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,162 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,248 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,515 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 21,189 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V 1,901 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,602 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,949 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,963 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,507 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 86,963 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,262 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,447 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,695 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,471 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V 0,012 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,864 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,002 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,188 tấn
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,022 100m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,695 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,15 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) Chương V 22,319 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2) Chương V 22,319 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,913 m2
45 Đánh màu thành trong bể Chương V 22,319 m2
46 Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) Chương V 7,123 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,722 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,046 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,053 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 12 cấu kiện
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,347 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,691 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,178 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,135 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 37,498 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 7,735 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,242 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,702 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,687 tấn
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 83,228 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 14,573 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 17,337 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,682 tấn
64 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 157,962 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,951 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,055 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,356 tấn
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,219 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,29 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,668 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,464 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,422 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,792 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,672 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,32 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,519 m3
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 2,723 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,723 tấn
80 Gia công xà gồ thép Chương V 2,533 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,533 tấn
82 Gia công giằng mái thép Chương V 0,215 tấn
83 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,215 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 389,563 m2
85 Bu lông liên kết M14*30 Chương V 372 cái
86 Bu lông liên kết M16*350 Chương V 16 cái
87 Bu lông liên kết M16*500 Chương V 36 cái
B XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 432,887 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 14,485 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 6,366 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 13,498 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 2.498,759 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.290,887 m2
7 Trát lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,451 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 576,07 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 640,522 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.491,798 m2
11 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Chương V 53,586 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 548,68 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 2,12 m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,342 100m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 54,093 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 1.333,817 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 56,772 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 207,81 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 Chương V 124,656 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 184,516 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 138,759 m2
22 Lát gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 19,051 m2
23 Cửa thủy lực mở quay 2 cánh, kính dày 10mm Chương V 35,274 m2
24 Tay nắm cửa Chương V 10 bộ
25 Khóa sàn Chương V 5 bộ
26 Bản lề sàn Chương V 10 bộ
27 Kẹp vuông trên Chương V 10 bộ
28 Kẹp vuông dưới Chương V 10 bộ
29 Kẹp chữ L Chương V 10 bộ
30 Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 117,126 m2
31 Cửa nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 14,94 m2
32 Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 143,808 m2
33 Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 5,76 m2
34 Vách kính cố định, khung nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 104,893 m2
35 Vách kính cố định, khuôn thép hộp kích thước 50x80 và nan thép hộp 16x16x1.5, kính cường lực 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 5,564 m2
36 Vách kính cố định, khuôn thép hộp kích thước 50x80x1.5 và nan thép hộp 16x16x1.5, kính cường lực 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 6,76 m2
37 Chi tiết biểu tượng Hà Nội (bằng thép lá 100x5, sơn màu vàng) Chương V 1 bộ
38 Khung quốc huy (bằng thép hộp 40x80x1.5; hộp 20x20x1.5 và thép tấm dày 3mm, sơn màu trắng) Chương V 3,098 m2
39 Chi tiết biểu tượng quốc huy Chương V 1 bộ
40 Cửa thép chống cháy 120 phút (khung thép dày 1.2mm, thép cánh dày 0.7mm) Chương V 17,55 m2
41 Chốt âm Chương V 12 cái
42 Tay co thủy lực Chương V 12 cái
43 Khóa cửa Chương V 6 cái
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 1,969 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 149,568 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 149,568 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,407 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 14,854 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 50,49 m2
51 Láng granitô bậc tam cấp Chương V 50,49 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 117,354 m
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 84,84 m2
54 Láng granitô cầu thang Chương V 84,84 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 177,88 m
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 10,973 m2
57 Sơn giả đá cột sảnh chính Chương V 1 toàn bộ
58 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 49,93 m2
59 Gia công lan can Inox D60x2 Chương V 0,226 tấn
60 Gia công lan can Inox 20x20x1.5 Chương V 0,004 tấn
61 Gia công lan can Inox 16x16x1.2 Chương V 0,2 tấn
62 Lắp dựng lan can Chương V 43,726 m2
63 Vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 42,201 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 57,048 m2
65 Lát đá mặt bàn Lavabo, vữa XM mác 75 Chương V 9,162 m2
66 Giá đỡ mặt bàn đá Lavabo Chương V 6 bộ
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.414,575 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.387,825 m2
69 Tôn úp nóc, úp biên: Chương V 62,419 md
70 Máng thu nước Chương V 14,22 md
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dày 0.45mm Chương V 5,138 100m2
72 Tôn bịt lỗ thăm mái + thang thép lên mái Chương V 1 bộ
73 Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm Chương V 280,014 m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,108 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,279 m3
76 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 11,95 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 70,102 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,102 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,644 m3
80 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Chương V 46,438 m2
81 Đắp đất màu trồng cây Chương V 18,473 m3
82 Chữ nổi cao 350mm dày 30mm bằng ALUMINIUM màu vàng "ĐẢNG ỦY HĐND -UBND THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN" Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 Chương V 2 hộp
84 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 1 hộp
85 Lắp đặt tủ Aptomat 18 module Chương V 1 hộp
86 Lắp đặt tủ Aptomat 8 module Chương V 4 hộp
87 Lắp đặt tủ Aptomat 6 module Chương V 20 hộp
88 Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 175A Chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 100A Chương V 2 cái
90 Lắp đặt aptomat MCB 3P - 80A Chương V 5 cái
91 Lắp đặt aptomat MCB 3P - 25A Chương V 4 cái
92 Lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A Chương V 2 cái
93 Lắp đặt aptomat MCB 2P - 50A Chương V 4 cái
94 Lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A Chương V 26 cái
95 Lắp đặt aptomat MCB 2P - 25A Chương V 2 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A Chương V 14 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB 1P - 25A Chương V 3 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Chương V 17 cái
99 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Chương V 14 cái
100 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A Chương V 44 cái
101 Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A Chương V 21 cái
102 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 Chương V 24 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 78 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 10 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp trần 14W Chương V 57 bộ
106 Lắp đèn pha LED 100w Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 62 cái
108 Chiết áp quạt trần Chương V 62 cái
109 Lắp đặt quạt điện, quạt hút gió âm tường kích thước 250x250 Chương V 6 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 21 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
113 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Chương V 12 cái
115 Lắp đặt hộp đấu dây 3 ngả Chương V 606 hộp
116 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 250x250 mm Chương V 28 hộp
117 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 161 cái
118 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm22 Chương V 15 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 78 m
120 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 Chương V 63 m
121 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 Chương V 91 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 91 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 89 m
124 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 89 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 360 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 360 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 248 m
128 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 356 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 7.434 m
130 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 7.950 m
131 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V 78 m
132 Lắp đặt ống luồn dây D40 Chương V 540 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 302 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 3.505 m
135 Măng sông D40 Chương V 186 cái
136 Măng sông D25 Chương V 104 cái
137 Măng sông D20 Chương V 1.553 cái
138 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x25mm2 Chương V 6 md
139 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 15 cọc
140 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 232 m
143 Thép dẹt 30x4 Chương V 45 md
144 Cọc đỡ dây D10 Chương V 155 cái
145 Gỗ phíp Chương V 6 tấm
146 Sứ cao thế Chương V 3 cái
147 Hộp kiểm tra Chương V 3 cái
148 Bulong M12x100 Chương V 6 cái
149 Thép 50x5x10 Chương V 6 cái
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 14,4 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,144 100m3
152 Cầu chì bảo vệ Chương V 1 cái
153 Tủ và Bộ chia tín hiệu (SWITCH 16 PORT) Chương V 2 cái
154 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V 26 cái
155 Hạt ổ cắm mạng Chương V 26
156 lắp đặt dây cáp mạng AMP-CAT5E Chương V 750 m
157 Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4E Chương V 80 m
158 Ổ cắm điện thoại Chương V 1 cái
159 Hạt ổ cắm điện thoại Chương V 1
160 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1P(1x2x0.5mm) Chương V 50 m
161 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20P(20x2x0.5mm) Chương V 80 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 750 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34 Chương V 80 m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,02 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,2 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,26 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,44 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 23 cái
171 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
172 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 Chương V 1 cái
173 Lắp đặt tê PPR D25 Chương V 34 cái
174 Lắp đặt tê PPR D40/25 Chương V 3 cái
175 Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 27 cái
176 Lắp đặt cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 15 cái
177 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 1 cái
178 Lắp đặt măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 20 cái
179 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 1 cái
180 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 56 cái
181 Lắp đặt rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
182 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 4 cái
183 Lắp nút bịt ren D15 Chương V 42 cái
184 Tê thép tráng kẽm DN15 Chương V 6 cái
185 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
186 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 7 cái
187 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 11 cái
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,34 100m
189 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,74 100m
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,34 100m
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,12 100m
192 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,32 100m
193 Lắp đặt Y uPVC D110 Chương V 7 cái
194 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V 16 cái
195 Lắp đặt Y uPVC D60 Chương V 3 cái
196 Lắp đặt Y uPVC D42 Chương V 9 cái
197 Lắp đặt Y thu uPVC D110/90 Chương V 6 cái
198 Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 Chương V 19 cái
199 Lắp đặt chếch uPVC D110 Chương V 23 cái
200 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 135 cái
201 Lắp đặt chếch uPVC D60 Chương V 6 cái
202 Lắp đặt chếch uPVC D48 Chương V 7 cái
203 Lắp đặt chếch uPVC D42 Chương V 18 cái
204 Bạc uPVC D60/48 Chương V 7 cái
205 Bạc uPVC D60/42 Chương V 9 cái
206 Siphong uPVC D90 Chương V 12 cái
207 Siphong uPVC D60 Chương V 6 cái
208 Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V 1 cái
209 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 1 cái
210 Lắp đặt cút uPVC D60 Chương V 8 cái
211 Lắp đặt cút uPVC D48 Chương V 28 cái
212 Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V 60 cái
213 Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 Chương V 1 cái
214 Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 Chương V 1 cái
215 Lắp đặt tê uPVC D110 Chương V 2 cái
216 Lắp bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 2 cái
217 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 5 cái
218 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Chương V 9 cái
219 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Chương V 69 cái
220 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Chương V 9 cái
221 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Chương V 3 cái
222 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Chương V 8 cái
223 Lắp nút bịt uPVC D110 Chương V 6 cái
224 Lắp nút bịt uPVC D90 Chương V 20 cái
225 Lắp nút bịt uPVC D60 Chương V 6 cái
226 Lắp nút bịt uPVC D48 Chương V 9 cái
227 Lắp nút bịt uPVC D42 Chương V 18 cái
228 Lắp đặt Lavabo Chương V 18 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 18 bộ
230 Siphong chậu rửa Chương V 18 bộ
231 Dây cấp chậu rửa Chương V 18 cái
232 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
233 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
234 Xả tiểu nam Chương V 9 bộ
235 Siphong tiểu nam Chương V 9 bộ
236 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 9 bộ
237 Lắp đặt vòi tiểu nữ Chương V 9 bộ
238 Dây cấp tiểu nữ Chương V 9 cái
239 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
240 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 6 cái
241 Dây cấp xí bệt Chương V 6 cái
242 Cầu chắn rác D120 Chương V 16 bộ
243 Lắp đặt thoát sàn D90 Chương V 12 cái
244 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V 6 cái
245 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
246 Van phao điện Chương V 1 cái
247 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 4 cái
248 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 1 cái
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,173 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,196 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,07 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,075 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,004 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,759 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,317 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,752 m3
10 Khung bu long móng M16x45 Chương V 22 bộ
11 Sản xuất cột bằng thép D90x3 Chương V 0,354 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,354 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,75 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,75 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,692 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,692 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 109,281 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 1,742 100m2
19 Tôn úp nóc khổ 400mm Chương V 32,5 md
20 Máng nước bằng tôn khổ 700 Chương V 33 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0,126 100m
22 Cầu chắn rác D76 Chương V 6 cái
23 Bu lông liên kết M12 Chương V 132 cái
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,257 m3
25 Nilon lót chống thấm Chương V 150,234 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,15 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,317 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,119 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,044 100m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,038 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,053 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,874 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,912 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,173 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,592 m3
36 Khung bu long móng M16x45 Chương V 12 bộ
37 Sản xuất cột bằng thép D90x3 Chương V 0,193 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,193 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V 0,393 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,393 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,378 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,378 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,076 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,911 100m2
45 Tôn úp nóc khổ 400mm Chương V 17 md
46 Máng nước bằng tôn khổ 700 Chương V 17 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0,063 100m
48 Cầu chắn rác D76 Chương V 3 cái
49 Bu lông liên kết M12 Chương V 72 cái
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,734 m3
51 Nilon lót chống thấm Chương V 77,335 m2
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,077 100m3
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,44 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,13 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,144 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,037 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,402 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,17 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,759 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,078 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,041 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,089 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,862 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,967 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,172 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,143 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,047 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,107 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,693 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,31 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,201 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,076 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,041 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,02 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,219 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,818 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,07 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,886 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 10,78 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 31 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 109,77 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 87,816 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 93,736 m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V 0,091 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,091 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,58 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,254 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V 13,076 md
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,042 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,298 m3
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V 13,247 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,123 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,75 m2
42 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng ) Chương V 6,75 m2
43 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm XINGFA, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng ) Chương V 10,27 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 9,232 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,232 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,003 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,091 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,254 m3
49 Láng granitô bậc tam cấp Chương V 1,346 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 3,4 m
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,833 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,27 m2
53 Lắp đặt tủ aptomat 4 modul Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
60 Hộp box 3 Chương V 7 bộ
61 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
62 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 90 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 80 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 50 m
66 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 50 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 70 m
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Chương V 8 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Chương V 4 cái
73 Đai Inox D76 Chương V 4 cái
74 Cầu chắn rác D105 Chương V 2 cái
75 Nở rút M6 Chương V 8 con
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 49,46 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 7,914 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 55,395 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 67,266 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,01 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,006 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,004 100m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 9,92 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,16 100m
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 32,909 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 5,265 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 31,592 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 39,491 m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,007 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,004 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,003 100m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 9,87 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,12 100m
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 8,408 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,345 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,107 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 12,036 m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,001 100m3
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,001 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,001 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,02 100m
27 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 58,204 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 9,313 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 93,126 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 105,825 m3
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,009 100m3
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,005 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,004 100m3
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 18,8 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,14 100m
36 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 117,329 100m
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 18,773 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 187,726 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 191,993 m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,017 100m3
41 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,01 100m3
42 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,008 100m3
43 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 44,5 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,28 100m
45 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 41,035 100m
46 Phên nứa bờ vây Chương V 643,249 m2
47 Thép fi D4 giằng bờ vây Chương V 246,033 kg
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,251 100m3
49 Đất đồi đắp bờ vây Chương V 225,137 m3
50 Nhổ cọc tre Chương V 41,035 100m
51 Tháo dỡ phên nứa bờ vây Chương V 643,249 m2
52 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,251 100m3
53 Bơm tát nước thi công bờ vây 5,5CV Chương V 10 ca
F SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V 283,763 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 25,539 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 28,376 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 28,376 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 28,376 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,204 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 46,837 100m3
G BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Chương V 29,473 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,653 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,812 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,58 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,95 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,404 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,024 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,003 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,029 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,18 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,041 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,887 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 17 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,967 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,116 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,501 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,255 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,723 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,334 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,696 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,196 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,762 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,496 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,473 tấn
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,139 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,086 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,02 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,087 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,924 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,124 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,104 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,504 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,018 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,026 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,091 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,573 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,484 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,684 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,96 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 12,4 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,573 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,528 m2
44 Cửa đi 1 cánh, cửa sắt tôn huỳnh (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 1,68 m2
45 Cửa nhôm hệ XINGFA, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 1,08 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,019 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,08 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,08 m2
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,773 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,773 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 7,904 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,903 m2
53 Nắp tôn đậy bể nước+ khóa+thang sắt Chương V 1 bộ
54 Băng cản nước Sika Waterbar V-25 Chương V 72,24 md
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 227,084 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,55 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,48 m2
58 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,48 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 77,054 m2
60 Đánh màu trong bể Chương V 70,48 m2
61 Ngâm nước bảo dưỡng bể Chương V 154,107 m3
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,873 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 13,094 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 96,019 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,904 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,888 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,888 m2
I CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,581 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,322 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,201 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,071 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,727 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,471 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,546 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,106 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,117 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,169 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,233 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,089 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,054 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,545 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,411 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,221 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 18,99 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,125 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 78 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 89,544 m
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 88,301 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Chương V 40,469 m2
23 Biểu tượng trên hàng rào Chương V 11 cái
24 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 40,469 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,469 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,869 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,348 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,25 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,077 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,947 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,846 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,441 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,519 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,569 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,711 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 31,121 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,467 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,265 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,046 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 16,006 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 594,898 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 96,346 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 159,57 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 339,16 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 420,168 m
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 850,814 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,463 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,029 100m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,013 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,332 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,025 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,041 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,873 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,013 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,074 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,479 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,451 m3
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,519 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,482 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 24,6 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 54,6 m
63 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,482 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 3,249 m2
65 Gia công cổng sắt Chương V 0,363 tấn
66 Mũi mác bằng gang đúc Chương V 52 cái
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 14,603 m2
68 Tay lắm cửa D30 Chương V 6 cái
69 Bản lề cửa Chương V 15 cái
70 Bánh xe lăn Chương V 5 cái
71 Chốt cửa Chương V 2 cái
72 Khóa cửa Chương V 2 cái
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 0,456 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,041 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,009 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,347 m3
78 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,824 m3
79 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,754 m3
80 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,059 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,372 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,025 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,249 m3
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 5,281 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,632 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 1,172 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,804 m2
89 Tên trên biển cổng bằng Inox màu vàng, Chữ hộp cao 180mm và 100mm. Chương V 1 bộ
J CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 225A Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P 200A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 40A Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D130/100 Chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D90 Chương V 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D60 Chương V 120 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D34 Chương V 240 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 Chương V 70 m
10 Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V 120 m
11 Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V 240 m
12 Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Chương V 618,182 viên
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 43,52 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 43,52 m3
15 Lưới báo cáp B40 Chương V 136 md
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,68 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,09 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,55 m3
19 Khung móng cột M24x240x240x525 Chương V 4 bộ
20 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 4 cái
21 Luồn cáp cửa cột Chương V 4 đầu cáp
22 Cầu đấu dây 60A-500V Chương V 4 cái
23 Bu lông, ê cu M6 Chương V 16 bộ
24 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 4 cọc
25 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Chương V 3 cột
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Chương V 1 cột
27 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công Chương V 4 1 bộ cần đèn
28 Lắp cần đèn đôi bằng thủ công Chương V 1 1 bộ cần đèn
29 Lắp đặt hộp aptomat 8 module Chương V 4 hộp
30 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 9 cái
34 Lắp đặt hộp nối Chương V 4 hộp
35 Lắp đặt dây CU/DSTA/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 288 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 90 m
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn D34 Chương V 120 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 90 m
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 35,25 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 32,25 m3
41 Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Chương V 1.068,182 viên
42 Lắp đèn LED 200W Chương V 9 bộ
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,38 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,38 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,023 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,3 m3
47 ốp gạch thẻ 60x240 Chương V 0,912 m2
48 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V 1 bộ
49 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 2 cọc
50 Thép D10 nối tiếp địa Chương V 5 kg
51 Tai tiếp địa Chương V 0,108 kg
52 Tủ điện tổng KT: 1000x700x350 Chương V 1 chiếc
53 Lắp đặt tủ điện 400x600x250 mm Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt đèn Tuýp Led 18W 1 bóng Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 40A Chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P 16A Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 114 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 4 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 4 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 12 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 124 m
64 Cọc tiếp địa Chương V 1 cái
65 Dây đồng tròn đặc tiếp địa M6 Chương V 4 md
66 Van phao điện cấp nước Chương V 2 cái
K CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 46,8 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa Chương V 3,2 10m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Chương V 0,096 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 97,988 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,456 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,436 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm Chương V 3,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,55 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 3,25 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,08 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 1 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,55 100m
15 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D50x1.1/2" Chương V 1 cái
16 Kép TTK D32 Chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 mm Chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 6 cái
21 Lắp đặt côn PPR D40/25 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn PPR D40/32 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê PPR D25 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 6 cái
25 Van phao chống cạn Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt van phao cơ DN40 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van chặn PPR D40 Chương V 4 cái
28 Lắp đặt van chặn PPR D25 Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Chương V 1 cái
30 Rắc co PPR D40 Chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông HDPE D50 Chương V 4 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 25 cái
33 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 13 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V 1 cái
35 Hộp đồng hồ Chương V 1 cái
36 Crephin D32 Chương V 2 cái
37 Máy bơm sinh hoạt (Q=4m3/h, H=35m) Chương V 1 bộ
38 Máy bơm sinh hoạt (Q=1,2m3/h, H=20m) Chương V 1 bộ
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,025 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,013 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 0,096 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V 0,096 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 0,096 100m2
44 Bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6% Chương V 0,377 tấn
45 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng nhựa 6% Chương V 0,629 tấn
46 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,023 100m3
47 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 46,8 m2
48 Xếp gạch chỉ bảo vệ ống cấp nước Chương V 2.068,182 viên
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 23,371 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,237 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 2,394 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,287 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,578 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,094 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 31,18 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 47,01 m3
57 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,72 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 338,87 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,71 m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,639 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,417 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,84 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 208 cấu kiện
64 Khung nắp ga, khung vuông kt 900x900, nắp tròn D700 Chương V 1 bộ
65 Lắp dựng nắp ga Composite Chương V 1 cái
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 3,176 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,286 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,273 100m3
69 Cống tròn D400 (Cộng thêm phí vận chuyển từ nhà máy về công trình +20000/m)) Chương V 25 md
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V 11 đoạn ống
71 Đế cống tròn D400 (Cộng thêm phí vận chuyển từ nhà máy về công trình +10000/cái)) Chương V 10 cái
72 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 26 1 cái
73 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 11 mối nối
L SÂN VƯỜN
1 Nilon lót chống mất nước xi măng Chương V 2.336,7 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 233,67 m3
3 Cắt sân bê tông Chương V 93,468 10m
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 2.336,7 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,46 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,022 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,307 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,141 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,723 m3
10 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 36,806 m2
11 Bồi đất màu trồng cây Chương V 20,736 1m3
12 Cây sấu (ĐK: 10-12cm) Chương V 13 cây
13 Cây hoa ban (ĐK: 10-12cm) Chương V 14 cây
14 Trồng cây bóng mát Chương V 27 1 cây
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,714 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,012 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,037 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,595 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,555 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,416 m2
21 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 8,556 m2
22 Bồi đất màu trồng cây Chương V 12,68 1m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,37 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,008 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,024 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,38 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,992 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,647 m2
29 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 8,864 m2
30 Bồi đất màu trồng cây Chương V 8,52 1m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,08 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,007 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,006 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,16 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,043 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,972 m3
37 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 2,28 m2
38 Khung bu long móng M18 Chương V 2 bộ
39 Sản xuất và lắp dựng cột cờ Inox cao 12m (bao gồm cột chính, ròng rọc và phụ kiện) Chương V 2 bộ
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy sâu 0,75m*0,4m*0,7m Chương V 79,2 m3
2 Lấp đất chôn ống D100 đi ngầm Chương V 0,792 100m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 dày 2,1mm - Việt Nam Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 dày 2,9mm - Việt Nam Chương V 0,48 100m
6 Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 dày 3,8mm - Việt Nam Chương V 2,4 100m
7 Lắp đặt Bích thép D100 - Trung Quốc Chương V 40 cặp bích
8 Lắp đặt Bích thép bịt d100 - Trung Quốc Chương V 2 cặp bích
9 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D65/50 - TQ Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 - TQ Chương V 20 cái
11 Lắp đặt Cút thép đen D100 - TQ Chương V 30 cái
12 Lắp đặt Tê thép đen D65/50 - TQ (NC; MTC)x1,5 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê thép đen D100/65 - TQ (NC; MTC)x1,5 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép đen D100 - TQ (NC; MTC)x1,5 Chương V 6 cái
15 Thử áp lực đường ống < D100 Chương V 0,54 100m
16 Thử áp lực đường ống D100 Chương V 2,4 100m
17 Lắp đặt Van ren D25 - Việt Nam Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Van một chiều D25 - Việt Nam Chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van một chiều D100 - TQ Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Van chặn D100 - TQ Chương V 4 cái
21 Lắp đặt Mối nối mềm D100 - TQ Chương V 4 cái
22 Lắp đặt Rọ hút D100 - TQ Chương V 2 cái
23 Lắp đặt Y lọc D100 - TQ Chương V 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van - TQ Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam Chương V 6 cái
26 Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 - TQ Chương V 6 cái
27 Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m - TQ/VN Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Lăng phun D50/13 - Việt Nam Chương V 6 cái
29 Lắp đặt Bộ khớp nối ren trong D50 - Việt Nam Chương V 6 cái
30 Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 - Việt Nam Chương V 6 cái
31 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V 1 cái
32 Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Cáp cho máy bơm động cơ điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 VN( từ tủ bơm đến bơm) Chương V 10 m
34 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn Chương V 5 bộ
35 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt Cuộn vòi D65 dài 20m - TQ/VN Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Lăng phun D50/13 - Việt Nam Chương V 2 cái
38 Lắp đặt Bộ khớp nối ren trong D50 - Việt Nam Chương V 2 cái
39 Lắp đặt Bể nước mồi 100 l bằng tôn Chương V 1 cái
40 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện phá dỡ kích thước 1200x600x180 - dày 1 ly - Việt Nam Chương V 1 tủ
41 Bộ dụng cụ phá dỡ : Kìm búa, rìu Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (G7) Chương V 1 tủ
43 Lắp đặt Bộ cấp nguồn 24VDC, ắc quy dự phòng Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường - (G7) Chương V 6,9 10 đầu
45 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường - (G7) Chương V 0,3 10 đầu
46 Lắp đặt Đế đầu báo thường - (G7) Chương V 7,2 10 đầu
47 Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp - Việt Nam Chương V 6 bộ
48 Lắp đặt Chuông báo cháy - (G7) Chương V 1,2 5 chuông
49 Lắp đặt Nút ấn báo cháy - (G7) Chương V 1,2 5 nút
50 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
51 Lắp đặt Đèn báo vị trí - (G7) Chương V 5,8 5 đèn
52 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối kênh Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật tầng Chương V 6 hộp
54 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 - /VN Chương V 900 m
55 Lắp đặt ống ghen PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - VN Chương V 800 m
56 Lắp đặt hộp phân dây chia 2 ngả, 3 ngả Chương V 85 hộp
57 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V 500 cái
58 Lắp đặt Dây cáp báo cháy 10 đôi 2x0.5x10mm -VN Chương V 80 m
59 Lắp đặt ống ghen PVC D32 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - VN Chương V 80 m
60 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố -Thời gian sáng khi mất điện lưới >2h-Paragol-VN Chương V 7,2 5 đèn
61 Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn - Thời gian sáng khi mất điện lưới >2h- -Paragol-VN Chương V 2,4 5 đèn
62 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 - VN Chương V 400 m
63 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây chống cháy - VN Chương V 350 m
64 Lắp đặt măng xông nhựa nối ống D20 Chương V 400 cái
N THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Nguồn điện: 220VAC - 50/60Hz- Điện thế hoạt động: 24VDC - 1.2ah- Điện thế 1 kênh: 24VDC short circuit 5v 30mA- Đầu báo nhiệt : Không giới hạn- Đầu báo khói: 30 cái/kênh- Số lượng chuông đèn: số zonex1.2- Digital switch( Chuyển mạch số): 500000 Cycles min- Điện trở cuối kênh : 10 ôm- Chức năng tự kiểm tra hệ thống loại bỏ tín hiệu báo giả 1 chiếc
2 Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q = 63 m3/h, H=41m - Tốc độ vòng quay: 2900 rpm- Đường kính ống hút/dẩy :65/50- Vật liệu chế tạo:Bánh công tác: gang đúc Vỏ bơm, buồng bơm: Gang đúcTrục bơm: Thép không gỉ 1 chiếc
3 Lắp đặt bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q = 63 m3/h, H=41m - Tốc độ vòng quay: 2900 rpm- Đường kính ống hút/dẩy :80/65- Vật liệu chế tạo:Bánh công tác: gang đúcVỏ bơm, buồng bơm: Gang đúcTrục bơm: Thép không gỉ. 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm cho Attomat, khởi động từ, khóa liên động, Rơle thời gian, Rơle nhiệt, Rơle trung gian, cáp, thanh đồng 1 chiếc
5 Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg Hy Lạp hoặc tương đương 28 chiếc
6 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Hy Lạp hoặc tương đương 14 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->