Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915351-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200914827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và nguồn đối ứng thuộc ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:04:00 đến ngày 2020-09-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lớp đá đệm móng cống bản KĐ 0,75m, ĐK đá Dmax≤6 Theo Mục II Chương V  1,48 m3
2 Bê tông móng cống bản KĐ 0,75m, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,94 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Theo Mục II Chương V  0,342 100m2
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,72 m3
5 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,32 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,302 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0476 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,0419 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0269 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,02 m3
11 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  0,1006 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo Mục II Chương V  0,072 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  10 1cấu kiện
14 Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, ĐK đá Dmax≤6 Theo Mục II Chương V  1,56 m3
15 Bê tông móng thượng lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  12,62 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - thượng lưu Theo Mục II Chương V  0,521 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  2,16 m3
18 Bê tông móng hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,41 m3
19 Bê tông tường hạ lưu, M150, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,26 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,344 100m2
21 Đào móng băng cống bản KĐ 0,75m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,118 m3
22 Đào móng cống bản KĐ 0,75m-đất cấp II Theo Mục II Chương V  0,4024 100m3
23 Phá đá mồ côi Theo Mục II Chương V  0,813 100m3
24 Đắp đất cống bản KĐ 0,75m, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,5933 100m3
25 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  0,813 100m3
26 Vận chuyển đá đổ thải Theo Mục II Chương V  0,813 100m3
27 Bê tông mặt đường dày, bê tông M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,82 m3
28 Lớp đá đệm móng cống bản KĐ=1,0m, ĐK đá Dmax≤6 Theo Mục II Chương V  0,86 m3
29 Bê tông móng cống bản KĐ=1,0m, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,28 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Mục II Chương V  0,27 100m2
31 Bê tông tường cống bản KĐ=1,0m, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,94 m3
32 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,66 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,0597 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0128 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,0419 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0269 tấn
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,23 m3
38 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V  0,0532 100m2
39 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Theo Mục II Chương V  0,036 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  5 1cấu kiện
41 Thi công lớp đá đệm móng thượng lưu, ĐK đá Dmax≤6 Theo Mục II Chương V  0,72 m3
42 Bê tông móng thượng lưu, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  4,81 m3
43 Bê tông tường thượng lưu, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,6 m3
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - thượng lưu Theo Mục II Chương V  0,1405 100m2
45 Thi công lớp đá đệm móng hạ lưu, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  0,81 m3
46 Bê tông móng hạ lưu, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,29 m3
47 Bê tông tường hạ lưu, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,84 m3
48 Ván khuôn gỗ tường thẳng - hạ lưu Theo Mục II Chương V  0,1532 100m2
49 Đào móng băng cống bản KĐ=1,0m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  1,374 m3
50 Đào móng bằng cống bản KĐ=1,0m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,2611 100m3
51 Đắp đất cống bản KĐ=1,0m, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,1854 100m3
52 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,0894 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,2748 100m3
54 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,5 m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - đất cấp III Theo Mục II Chương V  117,7546 100m3
2 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III Theo Mục II Chương V  48,487 m3
3 Đào rãnh thoát nước - đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,2126 100m3
4 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,1992 100m3
5 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  3,7845 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo Mục II Chương V  123,4684 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục II Chương V  3,6 100m3
8 Nilong lót móng mặt đường Theo Mục II Chương V  3.000 m2
9 Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  540 m3
10 Ván khuôn gỗ , mặt đường bê tông, Theo Mục II Chương V  3,6 100m2
11 Lớp đá đệm móng Rãnh chịu lực, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  0,56 m3
12 Bê tông móng Rãnh chịu lực , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,68 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  0,133 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0979 tấn
15 Ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo Mục II Chương V  0,0302 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,672 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  7 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->