Gói thầu: Sửa chữa tàu TĐ05-HG (Sà lan SĐ01- HD1691, Sà lan SĐ04-HD1695)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911542-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I
Tên gói thầu Sửa chữa tàu TĐ05-HG (Sà lan SĐ01- HD1691, Sà lan SĐ04-HD1695)
Số hiệu KHLCNT 20200723341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 10:39:00 đến ngày 2020-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,918,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG SỬA CHỮA SÀ LAN SĐ01, SỐ ĐĂNG KÝ HD1691 
B CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG 
1 Kéo phương tiện lên đà bằng túi khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lượt
2 Lưu đà phục vụ sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ngày
3 Hạ thủy phương tiện bằng túi khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lượt
4 Chuyển gối kê phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gối
5 Bắc cầu thang lên xuống và sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
6 Bắc và tháo nguồn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
7 Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
8 Lắp dựng giàn giáo ngoài cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,816 100m²
C  PHẦN SẮT- HÀN
1 Gia công tole thân vỏ, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3677 tấn
2 Lắp ráp tole thân vỏ dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3677 tấn
3 Gia công tole mã chân quầy, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
4 Lắp ráp mã chân quầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
5 Gia công tole mã be gió mũi, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
6 Lắp ráp mã be gió mũi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
7 Gia công tole con trạch, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 tấn
8 Lắp ráp con trạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 tấn
9 Gia công nắp hầm, thép dày 6mm (04 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
10 Lắp ráp lắp hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
11 Bản lề nắp hầm hàng 04 bộ; tai hồng 04 bộ; Joong cao su 20x40mm: 8 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Gia công cọc bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3285 tấn
13 Lắp ráp cọc bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3285 tấn
14 Bổ sung cột chống hầm hàng (4 cột x2m); Thép ống mạ kẽm Ф90 x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
15 Gia công mã giằng cột chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
16 Lắp ráp mã giằng cột chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
17 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống neo; Vật tư: Xích neo Ф 18: 12 mét; Má phanh máy tời neo: 01 bộ; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
18 Lắp hệ thống đệm va; Vật tư: Móc treo lốp: 12 chiếc; Cóc xiết cáp D16mm: 12 chiếc; Cáp thép xoắn Ф 16: 12 chiếc; Lốp xe cũ D800mm: 12 chiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
19 Phun cát làm sạch tole vỏ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 m2
20 Cạo gõ gỉ mặt ngoài, quầy hàng, nhà ở trên boong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,05 m2
21 Cạo gõ gỉ khung xương và các hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,56 m2
22 Vệ sinh- quét xi măng 2 nước két nước mũi, lái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 m2
23 Sơn chống gỉ 2 nước bên trong các hầm,mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,61 m2
24 Sơn chống rỉ 2 nước bên ngoài vỏ Sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 m2
25 Sơn màu 2 nước mạn khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,75 m2
26 Vẽ lại thước nước, vòng đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sà lan
27 Đề can biển số, tên trường, tên sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
28 Kiểm tra đăng kiểm và bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sà lan
D SỬA CHỮA SÀ LAN SĐ04, SỐ ĐĂNG KÝ HD1695
E CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG 
1 Kéo phương tiện lên đà bằng túi khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lượt
2 Lưu đà phục vụ sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ngày
3 Hạ thủy phương tiện bằng túi khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lượt
4 Chuyển gối kê phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gối
5 Bắc cầu thang lên xuống và sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
6 Bắc và tháo nguồn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
7 Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
8 Lắp dựng giàn giáo ngoài cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,816 100m²
F PHẦN SẮT- HÀN
1 Gia công tole thân vỏ, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9447 tấn
2 Lắp ráp tole thân vỏ dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9447 tấn
3 Gia công tole mã chân quầy, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
4 Lắp ráp mã chân quầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
5 Gia công tole mã be gió mũi, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
6 Lắp ráp mã be gió mũi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
7 Gia công tole con trạch, thép dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 tấn
8 Lắp ráp con trạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 tấn
9 Gia công nắp hầm, thép dày 6mm (04 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
10 Lắp ráp lắp hầm; vật tư kèm theo: Bản lề nắp hầm hàng: 04 bộ; Tai hồng: 04 bộ; Joong cao su 20x40mm: 8 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
11 Gia công cọc bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
12 Lắp ráp cọc bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
13 Bổ sung cột chống hầm hàng (4 cột), Thép ống mạ kẽm Ф90 x 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
14 Gia công mã giằng cột chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
15 Lắp ráp mã giằng cột chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
16 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống neo; vật tư kèm theo: Xích neo Ф 18: 15 mét; Má phanh máy tời neo: 01 bộ; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
17 Lắp hệ thống đệm va; Vật tư kèm theo: Móc treo lốp: 12 chiếc; Cóc xiết cáp D16mm: 12 chiếc; Cáp thép xoắn Ф 16: 24 mét; Lốp xe cũ D800mm: 12 chiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
18 Phun cát làm sạch tole vỏ ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 m2
19 Cạo gõ gỉ mặt ngoài, quầy hàng, nhà ở trên boong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,05 m2
20 Cạo gõ gỉ khung xương và các hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,56 m2
21 Vệ sinh- quét xi măng 2 nước két nước mũi, lái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,44 m2
22 Sơn chống gỉ 2 nước bên trong các hầm,mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,61 m2
23 Sơn chống rỉ 2 nước bên ngoài vỏ Sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 m2
24 Sơn màu 2 nước mạn khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,75 m2
25 Vẽ lại thước nước, vòng đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sà lan
26 Đề can biển số, tên trường, tên sà lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
27 Kiểm tra đăng kiểm và bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sà lan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->