Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (vốn từ đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới xã Dị Chế và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 09:49:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông LT PC.I-10-3,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 79,1 | kg |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 5 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 140,7 | Kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 7 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 62,4 | Kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 49,89 | Kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 11 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 67,2 | Kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 13 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 49,78 | Kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 15 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 20,42 | Kg |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 17 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 21,05 | Kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 19 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 147,24 | Kg |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn/km |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 1,4724 | 100kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 24 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 54,74 | Kg |
| 25 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn/km |
| 27 | Sứ đứng PI 24kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 23 | Quả |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 30 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Dây dẫn AC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 35 | Thanh đồng phi 8 | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 36 | Vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| C | TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| D | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x95mm2-12,7(22)/24kV | Chương V của E-HSMT | 1.226,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 12,265 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V của E-HSMT | 12,065 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Chương V của E-HSMT | 1.206,5 | m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 8 | Hộp nối cáp 24kV-3x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 10 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 230,01 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,3001 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 10,098 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 10,098 | 1000v |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 154,836 | m3 |
| 15 | cát đen | Chương V của E-HSMT | 154,836 | m3 |
| 16 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1000v |
| 19 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1000v |
| 20 | Ống thép qua đường D200 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 22 | cát đen | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 23 | Cọc báo hiệu cáp ngầm Điện lực | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Cáp đồng mềm MP35 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 26 | Đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt AM70 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển tên cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 31 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Biển tên trạm cắt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 24KV - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 673,2 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 518,364 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V của E-HSMT | 154,836 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5484 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,276 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,2318 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0951 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5438 | m3 |
| F | THÁO LẮP LẠI + THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ Xà XII-6Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ Chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ trung gian | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ Xà X2-6Đ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ Xà X1-3Đ | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ Xà X2L-6Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ Xà X2-6CN+1Đ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ Xà XB-3Đ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ Xà đỡ CDLĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ Xà đỡ đầu cáp+chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hạ Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo hạ Xà X1-3Đ-1T | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Tháo hạ Cột H8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 16 | Tháo hạ Cột BTLT 12 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 17 | Tháo hạ Cột BTLT 14 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 18 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ cách điện |
| 19 | Tháo hạ Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 10 sứ |
| 20 | Tháo hạ chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Tháo + lắp lại chống sét van 24kV tại TBA Đa Quang 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Tháo + lắp lại cầu chì tự rơi 24k kV tại TBA Đa Quang 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 23 | Tháo hạ CDLĐ 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 24 | Tháo hạ dây AC70 | Chương V của E-HSMT | 2,484 | 1km dây |
| 25 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| G | ĐỐI TRỪ GIÁ TRỊ VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Xà XII-6Đ | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 2 | Xà đỡ Chống sét van | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ | Chương V của E-HSMT | -2 | 1 bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ | Chương V của E-HSMT | -6 | 1 bộ |
| 7 | Xà X2L-6Đ | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 8 | Xà X2-6CN+1Đ | Chương V của E-HSMT | -2 | 1 bộ |
| 9 | Xà XB-3Đ | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 10 | Xà đỡ CDLĐ | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét van | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 12 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 13 | Xà X1-3Đ-1T | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 14 | Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ |
| 15 | Cột H8,5 | Chương V của E-HSMT | -2 | 1 cột |
| 16 | Cột BTLT 12 | Chương V của E-HSMT | -10 | 1 cột |
| 17 | Cột BTLT 14 | Chương V của E-HSMT | -2 | 1 cột |
| 18 | Chuỗi néo kép | Chương V của E-HSMT | -9 | bộ cách điện |
| 19 | Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | -59 | sứ |
| 20 | Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | -1 | 3 pha |
| 21 | Cầu dao cách ly 22kV | Chương V của E-HSMT | -1 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Dây AC70 | Chương V của E-HSMT | -2,484 | 1km dây |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM VÀ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Tủ RMU 5 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ sấy nhiệt cho tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | vỏ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| I | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi