Gói thầu: Thi công công trình xử lý thấm, khắc phục hệ thống điện khu nhà ở CBCNV - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200853409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình xử lý thấm, khắc phục hệ thống điện khu nhà ở CBCNV - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:05:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,038,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công công trình xử lý thấm, khắc phục hệ thống điện khu nhà ở CBCNV - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống nước D125 (NC tháo dỡ = 0,6 NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 750 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống nước D110 (NC tháo dỡ = 0,6 NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 800 | m |
| 8 | Tháo dỡ ống nước D90 (NC tháo dỡ = 0,6 NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 950 | m |
| 9 | Tháo dỡ ống nước D76 (NC tháo dỡ = 0,6 NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 430 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống nước D63 (NC tháo dỡ = 0,6 NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong PN16, ĐK 125x9,2mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong PN16, ĐK 110x8,1mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong PN16, ĐK 90x6,7mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 950 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong PN16, ĐK 76x5,6mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 430 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong PN16, ĐK 63x4,7mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 125x63mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90x63mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 76x49mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 125 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, ĐK 110mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 410 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, ĐK 76mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 880 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, ĐK 110mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, ĐK 110mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 160 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, ĐK 76mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 350 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 125mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 160 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 125mm | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 160 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D110 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 360 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 55 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 250 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 780 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bóng đèn khu WC (NC tháo dỡ = 0,6NC lắp đặt) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 130 | bộ |
| 31 | Lắp lại đèn khu WC | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 130 | bộ |
| 32 | Đóng lại trần thạch cao tại các vị trí tháo dỡ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 780 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ bị rêu mốc | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 80 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 330 | m2 |
| 35 | Hút bể tự hoại dung tích 50m3 (khoán gọn) | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 5 | bể |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | 907,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi