Gói thầu: Xây bổ sung kho để vật tư phòng chống lụt bão tương ứng K21+500 đê tả Thương huyện Yên Dũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880262-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Xây bổ sung kho để vật tư phòng chống lụt bão tương ứng K21+500 đê tả Thương huyện Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20200552329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 07:24:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,7193 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,6303 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2238 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8102 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3175 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 2,125 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 30,0097 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 7,3364 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,759 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0732 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 14,6464 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1274 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5464 100m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1201 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8361 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6917 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3415 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,717 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 42,8623 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0227 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0883 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1162 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8382 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9004 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3197 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,6243 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,4792 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4646 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,6855 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 14,6464 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 15,7525 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6734 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,2575 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,1674 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3042 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,688 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,688 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 50,5176 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,9874 100m2
40 Tấm úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật chương V 38,12 m
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần khung cửa bằng thép hộp) Mô tả kỹ thuật chương V 1,9629 tấn
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần pano cửa bằng thép tấm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1095 tấn
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Phần khung cửa bằng thép) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1289 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 167,3984 1m2
45 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
46 Bộ then cửa TC40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Khóa cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (lam bê tông cửa sổ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1306 100m2
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1571 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 1,6128 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
52 Gia công cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật chương V 7,68 m2
53 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 600x800mm (Vận dụng mã hiệu: cửa lưới thép đã tính phần gia công) Mô tả kỹ thuật chương V 16 cửa
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 224,556 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 51,1968 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 285,144 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 29,4 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VLx2) Mô tả kỹ thuật chương V 41,4 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 194,8 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 63,28 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 63,28 m
63 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật chương V 13,585 m2
64 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 27,0164 m2
65 Lát nền, sàn gạch Granite - KT600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 155,0418 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x600 Mô tả kỹ thuật chương V 11,271 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 224,556 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 651,469 m2
69 Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Mx0,64) Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m3
71 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 250 m2
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m3
74 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật chương V 18,684 1m3
75 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật chương V 20,832 1m3
76 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật chương V 94,4208 1m2
77 Lắp đặt tủ chứa aptomat 6-10 modul Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
78 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
80 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
81 Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m-2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
82 Lắp đặt đèn Led sát trần hành lang 1/18W Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
83 Lắp đặt hộp nối chia ngả D25 Mô tả kỹ thuật chương V 34 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
85 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/ PVC 0,6/1kV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
86 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
87 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
90 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
92 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
93 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
94 Mũ tôn chống dột kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
95 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m3
98 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
101 Lắp đặt ga thu sàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
102 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
103 Bình chữa cháy MFZ4 - BC Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
104 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
105 Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
106 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
107 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->