Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916311-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 21:29:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ THANH NHO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8755 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2919 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6683 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,632 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3905 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3845 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7224 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4147 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2724 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9044 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8441 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5468 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9825 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4514 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0084 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8304 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6658 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8288 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3099 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8808 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2825 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,919 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,984 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,9378 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,2012 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,07 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2832 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,9624 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,66 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,44 m
48 Đắp vữa xi măng M75 trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Xoi rãnh lõm sâu trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,3972 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,3156 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0448 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,3636 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,275 m2
55 Gia công đà trần thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
57 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,422 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,138 m2
59 Sản xuất và lắp đặt khung thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện lan can hành lang nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,248 m2
60 Lát nền, sàn gạch Granit bóng mờ-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,544 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,0844 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,9384 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8985 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8985 tấn
65 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8232 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3891 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3891 100m2
68 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4 m
71 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
72 Cửa sổ pano kính, gỗ lim 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
73 Cửa đi 4 cánh mở quay, Pano kính gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m2
74 Cửa đi 2 cánh mở quay, Pano kính gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
75 Cửa đi 1 cánh mở quay, Pano kính gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m2
76 Hoa sắt cửa sổ (cả sơn) thép vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,584 m2
77 Clemon Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
78 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Móc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Tạo biển chữ và lô gô nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Bàn gỗ tự nhiên, gỗ dổi, 1200x700x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Tượng Bác Hồ thạch cao, 80x65x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Phông sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
86 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
101 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1 đoạn ống
107 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp đặt rọ chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->