Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp(xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ,phòng chống mối,phá dỡ, thiết bị điều hòa, máy bơm, bình tích áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911541-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp(xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ,phòng chống mối,phá dỡ, thiết bị điều hòa, máy bơm, bình tích áp)
Số hiệu KHLCNT 20200881116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trưng Ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-05 10:22:00 đến ngày 2020-09-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,089,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 đào đất móng công trình 402,8806 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,6259 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 40,2881 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 25,1099 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3626 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 88,1892 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9794 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,0207 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 5,1965 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,4146 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 3,0172 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,399 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,142 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2328 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,1184 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 37,7492 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 9,2915 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng móng 0,8484 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,166 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,9143 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sảnh, đá 1x2, mác 250 6,5475 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sảnh 0,5901 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,1638 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sảnh, đường kính cốt thép > 10mm, 0,1047 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,517 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 19,2342 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,117 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6706 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,5724 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,6344 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 40,268 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,6841 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,1038 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,9308 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,5486 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 167,615 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 20,2224 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 13,4925 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,9105 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 1 0,2192 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tầng 2, tầng 3. 0,4432 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0607 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3315 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,8926 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,7767 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8321 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2553 tấn
48 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 246,0169 m3
49 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 29,6515 m3
50 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 38,1753 m3
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 317,872 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( tầng 1.2) 1.007,342 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( tầng 3 đến mái) 559,865 m2
54 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cửa khuôn đơn tường 220) 27,08 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( tầng 1.2) 293,338 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( tầng 3 đến mái) 226,522 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) 304,4212 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3 đến mái) 116,7923 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1) 34,2652 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 2 đến mái) 52,8885 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 690,758 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 175,08 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) 1.034,422 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá (tầng 1) 331,4884 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 300,536 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3 đến mái) 559,865 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 đến mái) 396,2028 m2
68 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 416,0461 m2
69 Ngói úp nóc (3 viên/md) 380,04 viên
70 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 168,5892 m2
71 Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 75 168,5892 m2
72 Trát sênô mái vữa XM mác 75 302,9848 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà khụng bả bằng sơn cỏc loại, 1 nước lút, 2 nước phủ 302,9848 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 25,3243 m3
75 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 ( tầng 1.2) 447,698 m2
76 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 ( tầng 3) 174,1297 m2
77 Lát đá granit màu vàng đậm qua cửa, vữa XM mác 75 4,5936 m2
78 Lát đá granit màu vàng đậm qua cửa, vữa XM mác 75 1,9745 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 41,9436 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 (tầng 3) 18,282 m2
81 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) 42,7338 m2
82 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 3) 21,3669 m2
83 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh ( tầng 1.2) 42,7338 m2
84 Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (tầng 3) 21,3669 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( tầng 1.2) 105,99 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( tầng 3) 52,995 m2
87 Lát đá mặt bệ bàn chậu rửa khu vệ sinh vữa XM mác 75 6,12 m2
88 Bộ khung thép đỡ bàn chậu 12 bộ
89 Tấm vách ngăn vệ sinh chịu nước Compact HPL 43,2495 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi 63,8094 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi ( tầng 1) 214,0249 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi ( tầng 2.3) 377,487 m2
93 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Gyproc 12,7mm khung xương chìm ( tầng 3) 47,9424 m2
94 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm 47,9424 m2
95 Sơn trần thạch trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,9424 m2
96 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,8152 m3
97 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 1.2) 43,4788 m2
98 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Chiếu nghỉ tầng 2 + tầng 3) 35,8757 m2
99 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,9745 m2
100 Sơn bản cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,9745 m2
101 Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2mm, thanh ngang inox hộp15x15x1.2mm 27,83 md
102 Tay vịn gỗ D80 gắn tường, sơn màu cánh dán 45,67 md
103 Trụ cái thang gỗ 1 cái
104 Lót cát móng bồn hoa 0,2045 m3
105 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp , bồn hoa, vữa XM mác 50 4,7694 m3
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 53,79 m2
107 Công tác ốp gạch gốm Hạ Long vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 7,4616 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,5086 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 58,0744 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,583 m2
111 Quét Sika chống thấm mái sảnh 27,8584 m2
112 lót cát tôn mái sảnh 4,0945 m3
113 Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,8584 m2
114 Lát gạch gốm Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 14,1198 m2
115 gia công lắp dựng mái kính dày 10 5,5 m2
116 Gia công hệ khung dàn mái kính thép hộp 0,1052 tấn
117 Lắp dựng mái kính 5,5 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,1982 m2
119 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn đơn 60x140, gỗ nhóm II 393,15 md
120 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn kép 60x250, gỗ nhóm II 331,76 md
121 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x60, gỗ nhóm II 44,4 m
122 Nẹp khuôn cửa 1.253,56 m2
123 SXLD cửa đi pano kính, kính dày 8,38mm, gỗ nhóm II 8,5492 m2
124 SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 71,338 m2
125 SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 134,5272 m2
126 SXLD cửa sổ pano chớp gỗ, gỗ nhóm II 104,4792 m2
127 Bản lề cửa 520 bộ
128 Khóa cửa đi 35 bộ
129 Cremon cửa đi 5 bộ
130 Cremon cửa sổ 106 bộ
131 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm 15,36 m2
132 Vách kính khung nhôm mặt tiền 15,36 m2
133 Gia công hoa sắt cửa bằng thép INOX 15x15x1.2mm 0,6656 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa 137,1912 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,811 100m2
136 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,8593 100m2
137 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22KA 1 cái
138 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA 4 cái
139 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 2 cái
140 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện 1 tủ
141 Đèn báo pha 220V 3 cái
142 Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A 3 cái
143 Lắp đặt chuyển mạch 5 vị trí đo điện áp 1 cái
144 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V 1 cái
145 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA 1 cái
146 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA 8 cái
147 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 1 cái
148 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
149 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện 1 tủ
150 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA 1 cái
151 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA 1 cái
152 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA 3 cái
153 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-10KA 1 cái
154 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
155 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện 1 tủ
156 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module 14 hộp
157 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA 14 cái
158 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 28 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 14 cái
160 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module 3 hộp
161 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA 3 cái
162 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA 3 cái
163 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 6 cái
164 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 3 cái
165 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module 1 hộp
166 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA 1 cái
167 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 4 cái
168 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
169 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x600 âm trần, bóng tuýp LED 220V/(3x18W) 44 bộ
170 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W 25 bộ
171 Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D110 - 9W 68 bộ
172 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W 21 cái
173 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt 10W 2 bộ
174 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt 10W, có mũi tên chỉ hướng 2 bộ
175 Lắp đặt đèn chùm 100W 1 bộ
176 Đèn led dây hắt trần + nguồn 15 md
177 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường 105 cái
178 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại lắp nổi 4 cái
179 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A 7 cái
180 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A 30 cái
181 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A 1 cái
182 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A 4 cái
183 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A 3 cái
184 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 30 m
185 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 15 m
186 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 320 m
187 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) 60 m
188 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) 1.160 m
189 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) 1.250 m
190 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x16mm2 30 m
191 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 15 m
192 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 320 m
193 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 60 m
194 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 1.160 m
195 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 1.250 m
196 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 5 m
197 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 40 m
198 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 1.850 m
199 Lắp đặt máng cáp thép 75x50 40 m
200 Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2.4m 4 cọc
201 Lắp đặt dây cáp đồng bện M70 20 m
202 Kẹp đồng 4 cái
203 Hóa chất làm giảm điện trở 5 kg
204 Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ 7 cái
205 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 170 m
206 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng 8 cọc
207 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm 40 m
208 Mối nối kiểm tra nối đất 4 cái
209 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 60 m
210 Hóa chất làm giảm điện trở 5 kg
211 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,2 100m
212 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 30 m
213 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 30 m
214 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h 6 cái
215 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250, lưu lượng 200m3/h 3 cái
216 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 9 m
217 Chụp thông gió D100 3 bộ
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
219 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) 6 bộ
220 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) 3 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 9 bộ
222 Lắp đặt gương soi 9 cái
223 Lắp đặt kệ kính 9 cái
224 Lắp đặt giá treo 9 cái
225 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
226 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 9 cái
227 Lắp đặt hộp giấy 9 cái
228 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
229 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
230 Lắp đặt sen tắm 3 bộ
231 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 3 bộ
232 Lắp đặt van phao điện D25 1 cái
233 Lắp đặt van khóa D50 1 cái
234 Lắp đặt van khóa D32 3 cái
235 Lắp đặt van khóa D25 7 cái
236 Lắp đặt van khóa D20 3 cái
237 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 1 cái
238 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 5 cái
239 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 9 cái
240 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 2 cái
241 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 1 cái
242 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 2 cái
243 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 27 cái
244 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 6 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 3 cái
246 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 8 cái
247 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 24 cái
248 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 106 cái
249 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 1 cái
250 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 1 cái
251 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 1 cái
252 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 1 cái
253 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 1 cái
254 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 3 cái
255 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 6 cái
256 Lắp đặt rắc co PPR D50 1 cái
257 Lắp đặt rắc co PPR D32 3 cái
258 Lắp đặt rắc co PPR D25 7 cái
259 Lắp đặt rắc co PPR D20 3 cái
260 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 0,12 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 0,24 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 0,28 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 0,7 100m
264 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 0,44 100m
265 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 15 cái
266 Quả cầu thu nước mái D110 8 cái
267 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 7 cái
268 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 7 cái
269 Lắp đặt tê nhựa 135o D110 34 cái
270 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 34 cái
271 Lắp đặt tê nhựa 135o D34 3 cái
272 Lắp đặt tê nhựa D125 2 cái
273 Lắp đặt tê nhựa D110 3 cái
274 Lắp đặt tê nhựa D90 7 cái
275 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 132 cái
276 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 64 cái
277 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 18 cái
278 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 18 cái
279 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 4 cái
280 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 9 cái
281 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 9 cái
282 Lắp nút bịt nhựa D110 3 cái
283 Lắp nút bịt nhựa D90 6 cái
284 Lắp đặt côn nhựa D110/90 9 cái
285 Lắp đặt côn nhựa D110/42 9 cái
286 Lắp đặt côn nhựa D90/34 9 cái
287 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 3,15 100m
288 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,74 100m
289 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,08 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,08 100m
291 Bình chữa cháy CO2 loại 3KG-MT3 12 Bình
292 Bình bột ABC loại 4KG-MFZL4 12 Bình
293 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 6 cái
294 Hộp chữa cháy, KT: 600x500x180 6 hộp
295 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3046 100m3
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,44 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,2493 m3
298 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể 0,0898 100m2
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,193 tấn
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0948 tấn
301 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,3792 m3
302 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,232 m3
303 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
304 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,056 tấn
305 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 cấu kiện
306 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,3 m2
307 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,7 m2
308 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1054 100m3
309 Cân bằng đào đắp -75,1291 m3
310 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,0315 tấn
311 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 23,1207 m3
312 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 7,4945 m3
313 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 16,8521 m3
314 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại 0,1994 10m2
315 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại 3,7669 10m2
316 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại 0,0036 tấn
317 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 2,1581 10m2
318 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 17,5871 10m2
319 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 1,8465 10m2
320 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 5,3525 10m2
321 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 0,2961 m3
322 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 0,0496 m3
323 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại 0,3519 m3
324 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại 239,2265 tấn
325 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,5758 tấn
326 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,0926 tấn
327 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,1049 tấn
328 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,148 tấn
329 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 0,1657 tấn
330 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 0,221 tấn
331 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 13,0812 tấn
332 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 0,0336 tấn
333 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà 1 tấn
334 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà 1 tấn
335 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại 10,4017 10m2
336 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm thạch cao các loại 4,6797 100m2
B Hạng Mục: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào đất móng trụ 74,36 m3
2 Đào đất món băng 42,3268 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,0502 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,436 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 4,2327 m3
6 Đầm đất đáy móng bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1592 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,451 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm giằng móng 0,1302 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,102 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,0484 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 7,6877 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 1,0454 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2079 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm giằng móng 0,7149 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng 0,1901 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4422 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, 0,0408 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,8832 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,583 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,5436 tấn
21 Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 20,2594 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2129 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,7752 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,6864 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0912 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6096 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 6,5806 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,8236 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1917 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,128 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 19,4856 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,8525 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,7265 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,0147 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô. 0,1865 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0149 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0901 tấn
38 Gia công xà gồ thép thép hình 0,5475 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép hộp 0,5475 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,6 m2
41 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 41,7027 m3
42 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 11,8994 m3
43 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,4811 m3
44 Con tiện con tiệm bằng gốm ( đã bao gồm nhân công lắp dựng và hoàn thiện) 81 cái
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 62,216 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 124,8538 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 277,7344 m2
48 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,749 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 128,8852 m2
50 Trát sênô, vữa XM mác 75 46,168 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 57,9034 m2
52 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,136 m2
53 Trát vẩy sần trụ cột trang trí, vữa XM mác 75 21,315 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 trần phòng ngủ 61,28 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 70,82 m
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 146,1244 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 29,048 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, 175,1724 m2
59 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm 1,3483 100m2
60 Tôn úp nóc mái 33,02 md
61 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 38,84 m
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,1748 m3
63 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 107,191 m2
64 Lát đá granit qua cửa đi, vữa XM mác 75 1,914 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 13,2396 m2
66 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 17,985 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 111,432 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi ( đã bao gồm nhân công lắp dựng) 15,165 m2
69 Lót cát đáy móng bậc tam cấp và bồn hoa 0,3162 m3
70 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50. 0,8595 m3
71 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,1952 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 0,2485 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bàn bếp 0,0265 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ bàn bếp 0,0187 tấn
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,51 m2
76 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 19,017 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,0218 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 529,723 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,9126 100m2
80 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn đơn 60x140, gỗ nhóm II 137,08 md
81 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x60, gỗ nhóm II 10,8 m
82 Nẹp khuôn cửa 129,2 0.0
83 SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 30,7476 m2
84 SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 11,6496 m2
85 Bản lề cửa 76 bộ
86 Khóa cửa đi 14 bộ
87 Cremon cửa sổ 6 bộ
88 Gia công hoa sắt cửa bằng thép INOX 15x15x1.2mm 0,0575 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,4976 m2
90 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA 1 cái
91 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA 5 cái
92 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
93 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện 1 hộp
94 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module 5 hộp
95 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA 5 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA 5 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 10 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 5 cái
99 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) 10 bộ
100 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W 14 bộ
101 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W 5 cái
102 Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W 4 bộ
103 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường 27 cái
104 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A 9 cái
105 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A 5 cái
106 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A 1 cái
107 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A 4 cái
108 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A 5 cái
109 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 70 m
110 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) 115 m
111 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) 190 m
112 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) 380 m
113 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 70 m
114 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 115 m
115 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 190 m
116 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 380 m
117 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 70 m
118 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 420 m
119 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h 1 cái
120 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h 5 cái
121 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 15 m
122 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 15 m
123 Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ 4 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 30 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng 6 cọc
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm 20 m
127 Mối nối kiểm tra nối đất 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 25 m
129 Hóa chất làm giảm điện trở 2 kg
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
131 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) 4 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 4 bộ
133 Lắp đặt gương soi 4 cái
134 Lắp đặt kệ kính 4 cái
135 Lắp đặt giá treo 4 cái
136 Lắp đặt sen tắm 4 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
138 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 5 cái
139 Lắp đặt hộp giấy 5 cái
140 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 4 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa khu bếp 1 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa bát 1 bộ
144 Lắp đặt van phao điện D25 2 cái
145 Lắp đặt van khóa D50 2 cái
146 Lắp đặt van khóa D25 12 cái
147 Lắp đặt van khóa D20 4 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 6 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 10 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 8 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 3 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 2 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 28 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 80 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 2 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 2 cái
159 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 10 cái
160 Lắp đặt rắc co PPR D50 6 cái
161 Lắp đặt rắc co PPR D25 12 cái
162 Lắp đặt rắc co PPR D20 4 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 0,145 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 0,78 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 0,56 100m
166 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 5 cái
167 Quả cầu thu nước mái D90 8 cái
168 Lắp đặt tê nhựa 135o D110 2 cái
169 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 10 cái
170 Lắp đặt tê nhựa D125 3 cái
171 Lắp đặt tê nhựa D110 5 cái
172 Lắp đặt tê nhựa D90 3 cái
173 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 16 cái
174 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 62 cái
175 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 10 cái
176 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 2 cái
177 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 5 cái
178 Lắp nút bịt nhựa D90 5 cái
179 Lắp đặt côn nhựa D90/34 5 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,56 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,64 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,04 100m
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3046 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,44 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,2493 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể 0,0898 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,193 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0474 tấn
189 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,3792 m3
190 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,232 m3
191 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,056 tấn
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 cấu kiện
194 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,3 m2
195 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,7 m2
196 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1054 100m3
197 Cân bằng đào đắp 2,1344 m3
C Hạng mục: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
1 Đào đất móng trụ 15,36 m3
2 Đào đất móng băng 16,892 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2903 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,536 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,6892 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,0238 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,756 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều, đá 1x2, mác 250 0,2468 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 3,1215 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,3085 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng 0,0449 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0492 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móngđường kính cốt thép <= 10mm, 0,1317 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, 0,3999 tấn
18 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,6586 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3446 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,8422 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,1531 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0198 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,156 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,9297 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,1908 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,091 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,34 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,5752 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,873 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,6184 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,374 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô 0,0623 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0061 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0345 tấn
35 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,1125 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,1125 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 13,3773 m3
38 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,887 m3
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 18,704 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,519 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 72,884 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 52,5278 m2
43 Trát sênô, vữa XM mác 75 43,712 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 10,1717 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,9034 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16,04 m
47 Chỉ âm rộng 30 sâu 10mm 4,1745 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 45,0724 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 23,104 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 23,104 m2
51 Lợp mái tôn tôn dày 0.45mm 0,543 100m2
52 Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 20,2 md
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,9954 m3
54 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 25,7684 m2
55 Lát đá granit qua cửa đi, vữa XM mác 75 1,265 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 3,1968 m2
57 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 4,905 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 25,363 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi 3 m2
60 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,7406 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, tường bồn hoa, vữa XM mác 50 0,9605 m3
62 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 12,0485 m2
63 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 14,0075 m2
64 Công tác ốp gạch granite vào mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75 4,476 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,231 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,2901 m2
67 Cửa xếp inox 304, khung inox hộp 30x60x0.8mm, nan inox hộp 13x26x0.6mm (phụ kiện đồng bộ) 6,48 m2
68 Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) 3,57 m2
69 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm 1,905 m2
70 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x140, gỗ nhóm II 59,4 md
71 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x60, gỗ nhóm II 4,32 md
72 Nẹp khuôn cửa 54,1 md
73 SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 11,0904 m2
74 SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II 7,4592 m2
75 Bản lề cửa 35 bộ
76 Khóa cửa đi 4 bộ
77 Cremon cửa đi 1 bộ
78 Cremon cửa sổ 4 bộ
79 Gia công hoa sắt cửa bằng thép INOX 15x15x1.2mm 0,0475 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,9984 m2
81 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module 1 hộp
82 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA 1 cái
83 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 2 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
85 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module 1 hộp
86 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA 1 cái
87 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 3 cái
88 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
89 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp trần, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) 2 bộ
90 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W 5 bộ
91 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W 2 cái
92 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W 2 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường 10 cái
95 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A 1 cái
96 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A 2 cái
97 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A 1 cái
98 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 10 m
99 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4mm2) 15 m
100 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5mm2) 80 m
101 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5mm2) 90 m
102 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 10 m
103 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 15 m
104 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 80 m
105 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 90 m
106 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 10 m
107 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 150 m
108 Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 1 cái
109 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h 1 cái
110 Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng D14 dài 2.4m 4 cọc
111 Lắp đặt dây cáp đồng bện M70 15 m
112 Kẹp đồng 4 cái
113 Hóa chất làm giảm điện trở 5 kg
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
115 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính 1 cái
119 Lắp đặt giá treo 1 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
121 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh 1 cái
122 Lắp đặt hộp giấy 1 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
124 Lắp đặt van phao điện D25 1 cái
125 Lắp đặt van khóa D25 3 cái
126 Lắp đặt van khóa D20 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 1 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 1 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 5 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 1 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 2 cái
134 Lắp đặt rắc co PPR D25 3 cái
135 Lắp đặt rắc co PPR D20 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 0,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 0,04 100m
138 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 2 cái
139 Quả cầu thu nước mái D90 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa D125 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa D110 1 cái
143 Lắp đặt tê nhựa D90 1 cái
144 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 3 cái
145 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 2 cái
148 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 1 cái
149 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 1 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 1 cái
151 Lắp đặt côn nhựa D110/42 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa D90/34 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,06 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,4 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,02 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,02 100m
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1201 100m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,528 m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,8254 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bể 0,0377 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,073 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0397 tấn
163 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,5072 m3
164 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
167 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 cấu kiện
168 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,118 m2
169 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,4024 m2
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0466 100m3
171 Cân bằng đào đắp 1,2297 m3
D Hạng mục: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BƠM ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (không bao gồm thiết bị) 25 máy
2 Gas lạnh R32 3
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,37 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,37 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm 0,74 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,4 100m
7 Lắp đặt máy bơm nước 1 1 máy
E Hạng mục: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng trụ công trình 9,792 m3
2 Đào đất dầm móng 8,2508 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1624 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9792 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,8251 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1608 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2902 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, , đá 1x2, mác 200 0,1162 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 1,6504 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0536 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,0211 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng 0,1756 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0328 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,004 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0906 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,0844 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm, 0,1548 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,2308 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1277 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,3068 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2376 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,14 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,118 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,11 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,448 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1799 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,532 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 10,5192 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,1971 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,9555 tấn
31 Gia công xà gồ thép C60x30x2 0,1704 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,2512 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép 0,1704 tấn
34 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 20,1723 m3
35 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm 0,8439 100m2
36 Tôn úp nóc mái 12,22 md
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 89,28 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 74,7764 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 32,8776 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 64,2736 m2
41 Trát sênô, mái hắt,, vữa XM mác 75 41,544 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,444 m2
43 Quét Sika chống thấm chống thấm mái sê nô, 22,756 m2
44 Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 22,756 m2
45 Kẻ rãnh rộng 30 sâu 15 1,4928 m2
46 Lót cát nền nhà 6,8017 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 6,4936 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 85,4477 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,3204 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,8752 m2
51 Gia công hoa sắt cửa thép hình L50x50x5 0,0935 tấn
52 Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 0,1306 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,8 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,7124 m2
55 Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện 15,012 m2
56 Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) 2 bộ
57 Bộ lưu điện 2 bộ
58 Hộp inox bảo vệ cửa 5,56 m
59 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module 1 hộp
60 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA 1 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA 1 cái
62 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA 1 cái
63 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20W), máng nổi 8 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường 2 cái
65 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A 2 cái
66 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 110 m
68 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 110 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 70 m
71 Quả cầu thu nước mái D90 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 8 cái
73 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,18 100m
75 Cân bằng đào đắp 3,9981 m3
F Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,7452 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 8,28 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,138 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,828 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,675 100m3
6 Rải nilong lớp cách ly 2,25 100m2
7 Lớp cấp phối đá dăm dày 200. 0 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 33,75 m3
9 Ván khuôn gỗ thành nền đường 0,1402 100m2
10 Trám ma tít chèn khe co giãn 48,45 m
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4905 100m3
12 Rải nilong lớp cách ly 3,27 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 32,7 m3
14 Lát gạch terrazzo 400x400x4, vữa XM mác 75 327 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,2614 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3,379 m3
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x22x100cm, vữa XM mác 75 73 m
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75 43 m
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0558 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,006 100m2
21 Láng nền bó vỉa dày 3cm, vữa XM mác 100 9,3 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 62 cái
G Hạng mục: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,4206 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,7644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3026 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,4853 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0675 100m2
6 Lót cát đáy móng biển tên công trình 0,0956 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,5437 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,933 m3
9 Gia công cột bằng thép hình 0,1533 tấn
10 Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông 0,1533 tấn
11 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,9685 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 0,1949 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,0066 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, 2 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,758 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng 25,5424 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường biển hiệu sử dụng keo dán 12,9217 m2
18 Huy hiệu Viện kiểm sát bằng đồng 1 bộ
19 Bộ chữ bằng đồng ( VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN) cao 100mm; (TRỤ SỞ VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. BÁT XÁT - T. LÀO CAI) cao 170mm; (ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN BÁT XÁT, H. BÁT XÁT, TỈNH LÀO CAI ) cao 70mm 1 bộ
20 SXLD cổng xếp bằng thép inox cao 1,5m 6 md
21 Môtơ + phụ kiện đi kèm 1 bộ
22 Đào đất móng tương rào 75,693 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) 0,6812 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) 7,5693 m3
25 Lót cát đáy móng tường rào 3,4112 m3
26 Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 8,2404 m3
27 Xây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 17,85 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4619 100m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,6735 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,0552 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0579 tấn
32 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,3836 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 10,6625 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,4989 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3181 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3072 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4938 tấn
38 Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 87,8204 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 306,6092 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 188,12 m
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,4571 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,038 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 28 cái
44 Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 394,4296 m2
45 Hộp đèn trang trí hình cầu D400 8 bộ
46 Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 1,9263 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt hàng rào 123,4974 m2
48 Cân bằng đào đắp 27,2337 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2723 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2723 100m3
H Hạng mục: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ BỂ NƯỚC NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 0,53 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 0,2 100m
4 Lắp đăt tê nhựa HDPE D50/25 2 cái
5 Lắp đăt tê nhựa HDPE D50/20 2 cái
6 Lắp đăt tê nhựa HDPE D25/20 1 cái
7 Lắp đăt cút nhựa HDPE D50 5 cái
8 Lắp đăt cút nhựa HDPE D25 2 cái
9 Lắp đăt cút nhựa HDPE D20 4 cái
10 Lắp đăt côn nhựa HDPE D50/25 1 cái
11 Lắp đặt van khóa D25 3 cái
12 Lắp đặt van khóa D20 3 cái
13 Lắp nút bịt nhựa HDPE D20 3 cái
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,82 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 7,2274 m3
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 0,04 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 0,08 100m
18 Lắp đặt van phao cơ D50 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D50 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D40 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D40 1 cái
22 Lắp đặt tê thép D40 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
24 Lắp đặt cút thép D50 1 cái
25 Lắp đặt cút thép D40 8 cái
26 Lắp đặt Crephin D50 1 cái
27 Lắp đặt khớp nối mềm D50 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,04 100m
29 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 1 cái
30 Quả cầu thu nước mái D90 1 cái
31 Đào đất rãnh thoát nước 93,621 m3
32 Đào đất hố ga 51,0612 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,3021 100m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 9,3621 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5,1061 m3
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm 16 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 3 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 15 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 2 mối nối
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm 32 1 cái
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D300mm 6 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 0,27 100m
43 Lắp đặt cút chếch PVC D300 2 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 8,3597 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,2565 100m2
46 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 11,3231 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 10,527 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga rãnh thoát nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 135,808 m2
49 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 33,17 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 4,0245 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, 0,2325 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3123 tấn
53 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn 110 cấu kiện
54 Song chắn rác, kích thước 960x530x50 (nội suy giá theo ga cống kt 900x900) 3 cái
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6731 100m3
56 Đào đất móng bể nước 111,6298 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,0047 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 11,163 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,1216 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,9406 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể 0,3284 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính <= 10mm 0,7013 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0983 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0278 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8044 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể nước, đường kính <= 10mm 0,4716 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 25,0704 m3
68 Băng cản nước mạch ngừng (sử dụng sikawaterbar V20 hoặc tương đương) 24 m
69 Quét Sikatopseal 107 chống thấm thành bể 73,0238 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,7608 m2
71 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 30,0518 m2
72 Đánh màu bằng ximăng vào tường 72,698 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0392 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,21 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0036 tấn
76 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0071 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0071 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cửa bể 1 cấu kiện
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,34 100m3
80 Cân bằng đào đắp 153,6937 m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,5369 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,5369 100m3
I Hạng mục: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-22KA 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-10KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA 2 cái
8 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A 3 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 cái
11 Đèn báo pha 2W 3 cái
12 Lắp đặt Contactor 3 pha 32A 2 cái
13 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí 1 cái
14 Lắp công tắc hẹn giờ 1 cái
15 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện 1 tủ
16 Rải cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 0,3 100m
17 Rải cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 0,25 100m
18 Rải cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 0,75 100m
19 LĐ Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 0,5 100m
20 LĐ Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 0,08 100m
21 LĐ Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 1,25 100m
22 LĐ Cáp E(1x10)mm2 0,5 100m
23 LĐ Cáp E(1x4)mm2 1,33 100m
24 ống nhựa luồn HDPE D85/65 30 m
25 ống nhựa luồn HDPE D65/50 100 m
26 ống nhựa luồn HDPE D50/40 50 m
27 ống nhựa luồn HDPE D40/30 120 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp. 0,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50, bảo vệ cáp 1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp, 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp, 1,2 100m
32 Đào rãnh chôn cáp 32,175 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2896 100m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,2175 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1284 100m3
36 băng nilong báo hiệu cáp ngầm 110 m
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1934 100m3
38 Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m 2 cột
39 Lắp chóa đèn Sodium 150W + bóng 2 1 bộ
40 Khung móng M24x300x300x675 2 bộ
41 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 2 bộ
42 Dây tiếp địa thép tròn D10 mạ kẽm 6,8 m
43 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm kt40x50 2 cái
44 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,98 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,98 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn 0,056 100m2
47 Đắp đất móng cột đèn 0 m3
48 ống nhựa luồn HDPE D65/50 4,8 m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50, bảo vệ cáp 0,048 100m
50 Lắp bảng điện cửa cột có áp tô mát 2 bảng
51 Lắp cửa cột 2 cửa
52 Cầu đấu dây 2 cái
53 Bulong + ecu M8 8 cái
54 Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 2 cái
55 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 0,2 100m
56 ống nhựa luồn dây D16 20 m
57 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 3.5m 6 cột
58 Lắp đặt đèn cầu 4 bóng D300x26W 6 bộ
59 Khung móng M24x300x300x675 6 bộ
60 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 6 bộ
61 Dây tiếp địa thép tròn D10 mạ kẽm 20,4 m
62 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm kt40x50 6 cái
63 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,728 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,728 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn 0,1152 100m2
66 Đắp đất móng cột đèn 0 m3
67 ống nhựa luồn HDPE D65/50 14,4 m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50, bảo vệ cáp 0,144 100m
69 Lắp bảng điện cửa cột có áp tô mát 6 bảng
70 Lắp cửa cột 6 cửa
71 Cầu đấu dây 6 cái
72 Bulong + ecu M8 24 cái
73 Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 6 cái
74 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 0,48 100m
75 ống nhựa luồn dây D16 48 m
76 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 bóng led 18w 2 bộ
77 Rải cáp CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 1,2 100m
78 Rải cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 1,4 100m
79 ống nhựa luồn HDPE D50/40 140 m
80 ống nhựa luồn HDPE D40/30 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp, 1,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp, 1 100m
83 Đào rãnh chôn cáp 32,175 m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2896 100m3
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,2175 m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1284 100m3
87 băng nilong báo hiệu cáp ngầm 110 m
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1934 100m3
J Hạng mục: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 200x300x150 3 Tủ
3 Bộ phối quang 4 core 1 cái
4 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 1 bộ
5 Switch 2 cổng quang, 16 cổng Ethernet 1 bộ
6 Switch 12 cổng Ethernet 2 bộ
7 Switch 4 cổng Ethernet 1 bộ
8 Bộ phát Wifi 3 râu 3 0.0
9 Bộ nguồn 12VDC - 1A 3 0.0
10 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường 32 cái
11 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây 4,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 200 m
13 Lắp đặt máng cáp thép 75x50 4 m
14 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 1 tủ
15 Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet 1 bộ
16 Bộ phát Wifi 3 râu 1 bộ
17 Bộ nguồn 12VDC - 1A 1 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường 5 cái
19 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây 7,8 100m
20 Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần 1 bộ
21 Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng 1 bộ
22 Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 6,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 750 m
24 Rải cáp mạng CAT 5E 1 100m
25 ống nhựa luồn HDPE D65/50 50 m
26 ống nhựa luồn HDPE D40/30 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50, bảo vệ cáp 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp, 0,15 100m
29 Đào rãnh chôn cáp 17,55 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1579 100m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,755 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,07 100m3
33 băng nilong báo hiệu cáp ngầm 60 m
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1055 100m3
K Hạng mục: PHÁ DỠ HIỆN TRANG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 107,338 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 211,34 m
3 Tháo dỡ bệ xí 2 cái
4 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
6 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 8 cái
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 98,2125 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,45 tấn
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 156,775 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 55,3669 m3
11 Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1.25m3 1,2696 100m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 45,1028 m2
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 4 cái
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m 136,76 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,819 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 49,1208 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 27,2065 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, hạ cốt nền nhà 0,9474 100m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,66 m2
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 14,72 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,1819 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,4068 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 43,2795 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 75 m3
25 Xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển 6,5189 100m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 651,8883 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 651,8883 m3
28 San đất bãi thải 6,5189 100m3
L Hạng mục: CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối bên ngoài công trình rộng 50cm, sâu 60cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/m3 hào 34,446 m3
2 Đào hào chống mối bên trong công trình rộng 40cm, sâu 40cm. Xử lý từng lớp đất hào bằng dung dịch chống mối Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/m3 hào 24,366 m3
3 Chống mối nền công trình bằng dung dịch chống mối Map Boxer 30EC, định mức 3 lít/m2 nền 204,26 m3
4 Chống mối tường công trình bằng dung dịch chống mối Map Boxer 30EC, định mức 1.0 lít/m2 tường 694,5725 m3
M Hạng mục: Thiết bị
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m 1 cái
2 Bình tích áp 100L 1 cái
3 Điều hòa 1 chiều treo tường 12.000BTU/H ga R32 21 cái
4 Điều hòa 1 chiều treo tường 18.000BTU/H ga R32 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->