Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 09:40:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG+ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,196 | m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,314 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,106 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.092,84 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,053 | m3 |
| 6 | Đắp nền đất K=0,90 thi công mương, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,787 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 nền đường vuốt nối đường ra ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất K=0,9 nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,524 | m3 |
| 11 | Mua đất cấp III từ mỏ về đắp tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.159,535 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,068 | m3 |
| 2 | Lớp ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,71 | m2 |
| 3 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,511 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| C | RÃNH DỌC BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,6 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,804 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG BTCT 1M | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,607 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,036 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,694 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017,3 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,414 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,525 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,3 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | cấu kiện |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,686 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,574 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường cánh gia cố hạ lưu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 5 | Đổ bê móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 5 | Lắp dựng Cột đện chữ H loại 7,5x140A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 6 | Lắp dựng Cột đện chữ H loại 7,5x140B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Cẩu 6 tấn vận chuyển cột điện từ Vinh về công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Bu long M14*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế ruột nhôm AL/XLPE 0.6/1kV 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,8 | m |
| 12 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Đầu cáp hạ thế 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt Đai thép (cột đơn)+Khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đai thép (cột kép)+Khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi