Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 13:43:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 13:43:00 đến ngày 2020-09-14 13:43:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,845,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, HÀNH CHÍNH CÔNG, PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,391 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,211 | m3 |
| 10 | Xây bó bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,556 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m3 |
| 26 | Rải lớp vải địa kỹ thuật không dệt ≥12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,886 | m3 |
| 28 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,338 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,031 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,109 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,517 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 48 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,129 | m2 |
| 49 | Trát tường bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,505 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,028 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,53 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm tầng 2 ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,94 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm tầng 2 trong nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 57 | Trát trần tầng 2 ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,907 | m2 |
| 58 | Trát trần, sê nô mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m2 |
| 59 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m |
| 61 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 64 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 66 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 67 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 68 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,84 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu trắng hạt mè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,615 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,14 | m2 |
| 71 | Lát bậu cửa bằng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,894 | m2 |
| 73 | Trần thạch cao KT: 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,14 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,608 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,216 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,67 | m2 |
| 78 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (khu hành chính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,792 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu hành chính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,157 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu hành chính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,891 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu hành chính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,058 | m2 |
| 83 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở trượt bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở lùa kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 88 | Vách kính chia đố cố định hoặc kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,755 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 93 | Trụ cái lan can ram dốc bằng Inox SUS 304, D160, cao 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 94 | Lan can ram dốc bằng Inox, cao 0,9m (Tay vịn Inox SUS 304, D80x1,5; thanh ngang Inox SUS 304, D16x1,2; thanh nẹp Inox SUS 304 dày 4mm, mặt ngoài ốp gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng bậc khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m2 |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | tấn |
| 99 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,4 | m |
| 100 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,059 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | tấn |
| 103 | Bulong M14, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Bulong M18, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Bulong M12, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 107 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (khu hành chính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (khu nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 3x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Rọ chắn rác mái Bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | tấn |
| B | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, HÀNH CHÍNH CÔNG, PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH - HT ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng Remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện - 8Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x16+Ex16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x4+Ex4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x2,5+Ex2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Bộ giá để cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 40 | Day cắm RJ45 di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Path Panel 16 Port CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ Rack 15U-19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,172 | m3 |
| 22 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 25 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,148 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,86 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,376 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,46 | m2 |
| 34 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 37 | Kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m2 |
| 38 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m |
| 39 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Khuy nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,622 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 47 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 50 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 51 | Nẹp trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1 pha cường độ dòng điện ≤16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,543 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Bu lông M12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Bu lông M12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Bu lông M12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, aluminte | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,505 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,328 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tầng 2+mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,245 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền, sàn lát gạch tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,37 | m2 |
| 15 | Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,717 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường trong nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,933 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cột, cầu thang, bậc cấp, lam ngoài nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,863 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cột, cầu thang trong nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,932 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,12 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc dầm, trần trong nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 23 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 24 | Xây bó bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,267 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,942 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,123 | m2 |
| 33 | Trát vị trí tháo dỡ tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,484 | m2 |
| 34 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m2 |
| 37 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | m2 |
| 40 | Lát bậc cầu thang, bậu cửa bằng đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,078 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, đánh bóng, sửa chữa bậc cấp, cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,892 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu trắng hạt mè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,03 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,308 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | m2 |
| 47 | Trần thạch cao KT: 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,17 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao KT: 600x600mm, hệ khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,458 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,715 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,337 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,184 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,868 | m2 |
| 54 | Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở trượt bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở lùa kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m2 |
| 63 | Vách kính chia đố cố định hoặc kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,325 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,325 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,586 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,87 | m2 |
| 68 | Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox SUS 304, D160, cao 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 69 | Lan can cầu thang bằng Inox, cao 0,9m (Tay vịn Inox SUS 304, D80x1,5; thanh ngang Inox SUS 304, D16x1,2; thanh nẹp Inox SUS 304 dày 4mm, mặt ngoài ốp gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m2 |
| 71 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,92 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác mái Bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,817 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN, ĐHKK, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng Remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 75A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện - 8Line (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CVV (4x16+Ex16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x16+Ex16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x6+Ex6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x4+Ex4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CVV (2x2,5+Ex2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 47 | Bộ giá để cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Kéo rải dây cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối hàn |
| 58 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 59 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 60 | Đào đất mương tiếp địa đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 66 | Lắp đặt Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 68 | Day cắm RJ45 di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Path Panel 16 Port CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ Rack 15U-19'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 87 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 88 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 90 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, co ren gai ngoài, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, co ren gai trong, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m2 |
| 8 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,125 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m2 |
| 11 | Bánh xe sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bộ liên kết giữa cổng và trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân hiện trang bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,893 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,643 | m3 |
| 12 | Cắt roong ô vuông 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,389 | 10m |
| 13 | Lát sân bằng gạch Block KT: 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,39 | m2 |
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào bục sân khấu hiện trang bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,953 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,286 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,753 | m3 |
| 10 | Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,634 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 18 | Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,463 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,677 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,453 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,201 | m3 |
| 27 | Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| J | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | tấn |
| 8 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,872 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,872 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,052 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 12 | Láng sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,032 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m3 |
| K | THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi