Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825858-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 13:43:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200783460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 13:43:00 đến ngày 2020-09-14 13:43:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,845,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, HÀNH CHÍNH CÔNG, PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH - XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
3 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,391 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,448 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,211 m3
10 Xây bó bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,556 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m3
26 Rải lớp vải địa kỹ thuật không dệt ≥12Kn/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,886 m3
28 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,215 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,338 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,031 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,109 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,517 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 m3
48 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,129 m2
49 Trát tường bê tông trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,505 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,028 m2
52 Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 m2
53 Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,53 m2
54 Trát xà dầm tầng 2 ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,02 m2
55 Trát xà dầm mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,94 m2
56 Trát xà dầm tầng 2 trong nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m2
57 Trát trần tầng 2 ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,907 m2
58 Trát trần, sê nô mái ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m2
59 Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 m
61 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
63 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
64 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
66 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
67 Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
68 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,84 m2
69 Lát nền, sàn bằng đá granit màu trắng hạt mè Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,615 m2
70 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,14 m2
71 Lát bậu cửa bằng đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,894 m2
73 Trần thạch cao KT: 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,14 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,608 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,216 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,48 m2
77 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,67 m2
78 Sơn cột, dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường (khu hành chính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,792 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu hành chính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,157 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu hành chính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,891 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (khu hành chính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,058 m2
83 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,99 m2
84 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,99 m2
85 Cửa đi mở trượt bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
86 Cửa sổ mở lùa kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
88 Vách kính chia đố cố định hoặc kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
89 Vách kính khung nhôm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
90 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,755 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
93 Trụ cái lan can ram dốc bằng Inox SUS 304, D160, cao 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
94 Lan can ram dốc bằng Inox, cao 0,9m (Tay vịn Inox SUS 304, D80x1,5; thanh ngang Inox SUS 304, D16x1,2; thanh nẹp Inox SUS 304 dày 4mm, mặt ngoài ốp gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,008 m2
95 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,008 m2
96 Gia công, lắp dựng bậc khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,218 m2
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 tấn
99 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,4 m
100 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,059 m2
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 tấn
103 Bulong M14, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Bulong M18, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Bulong M12, L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 tấn
107 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (khu hành chính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
108 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem (khu nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,972 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 3x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
114 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Rọ chắn rác mái Bằng Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 m3
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,242 m3
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
119 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 100m2
120 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 tấn
B XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, HÀNH CHÍNH CÔNG, PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH - HT ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK
1 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần đảo trục quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng Remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện - 8Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x16+Ex16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
20 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x4+Ex4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
21 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x2,5+Ex2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
23 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
24 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
26 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
29 Bộ giá để cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Xi quấn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
37 Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
38 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
39 Lắp đặt cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
40 Day cắm RJ45 di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
41 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Path Panel 16 Port CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tủ Rack 15U-19'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt WIRELESS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 m3
7 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,172 m3
22 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
24 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
25 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,148 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,86 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,34 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,376 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,46 m2
34 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
37 Kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m2
38 Roon cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 m
39 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Khuy nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,622 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
46 Đà trần thép hộp 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
47 Xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,64 m2
49 Lắp dựng xà gồ+đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
50 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
51 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
52 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
55 Lắp đặt đèn Led Tube 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt MCB 1 pha cường độ dòng điện ≤16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn CVV, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772 m3
6 Gia công cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
8 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,543 m2
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
12 Bu lông M12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bu lông M12, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Bu lông M12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
16 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,925 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
3 Tháo dỡ trần tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,16 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, aluminte Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,505 m2
7 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,887 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,328 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tầng 2+mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,322 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7 m2
13 Phá dỡ nền, sàn lát gạch tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,245 m2
14 Phá dỡ nền, sàn lát gạch tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,37 m2
15 Đục, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,16 m2
16 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,717 m2
17 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc tường trong nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,933 m2
18 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cột, cầu thang, bậc cấp, lam ngoài nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,863 m2
19 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc trụ, cột, cầu thang trong nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,932 m2
20 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,12 m2
21 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rêu mốc dầm, trần trong nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,88 m2
22 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
23 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
24 Xây bó bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
25 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,267 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,942 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,123 m2
33 Trát vị trí tháo dỡ tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,484 m2
34 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
36 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m2
37 Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 m2
39 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 m2
40 Lát bậc cầu thang, bậu cửa bằng đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,078 m2
41 Vệ sinh, đánh bóng, sửa chữa bậc cấp, cầu thang láng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,892 m2
42 Lát nền, sàn bằng đá granit màu trắng hạt mè Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,75 m2
43 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,03 m2
44 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,308 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
47 Trần thạch cao KT: 1200x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,17 m2
48 Trần thạch cao KT: 600x600mm, hệ khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,458 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,715 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,337 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,184 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,868 m2
54 Cửa sắt kéo có lá, U thép dày 1,3ly, sơn tĩnh điện, có bi treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,405 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,405 m2
56 Cửa đi mở trượt bằng kính cường lực 12 mm, dán đề can theo nhận diện thương hiệu (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
57 Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 m2
58 Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
59 Cửa sổ mở lùa kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
60 Cửa sổ mở hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
61 Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,04 m2
63 Vách kính chia đố cố định hoặc kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm JMA phụ kiện Draho đồng bộ, kính cường lực dày 8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,325 m2
64 Vách kính khung nhôm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,325 m2
65 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,586 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,87 m2
68 Trụ cái lan can cầu thang bằng Inox SUS 304, D160, cao 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
69 Lan can cầu thang bằng Inox, cao 0,9m (Tay vịn Inox SUS 304, D80x1,5; thanh ngang Inox SUS 304, D16x1,2; thanh nẹp Inox SUS 304 dày 4mm, mặt ngoài ốp gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,887 m2
70 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,887 m2
71 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,8 m
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,92 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
74 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 100m2
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,095 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m
77 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
78 Rọ chắn rác mái Bằng Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
79 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,817 m3
80 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
81 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
82 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
83 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
84 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100m2
85 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN, ĐHKK, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600, 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng Remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
11 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
12 Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 75A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, kích thước: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện - 4Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt tủ điện - 8Line (tủ điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt RCBO 2P cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn CVV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn CVV (4x16+Ex16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x16+Ex16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x6+Ex6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
38 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x4+Ex4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
39 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x2,5+Ex2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
40 Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
41 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
44 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 24000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
47 Bộ giá để cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Xi quấn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
52 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =28x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
53 Lắp đặt côn, co, lơi, tê, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Kéo rải dây cáp đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
55 Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
56 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối hàn
58 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
59 Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
60 Đào đất mương tiếp địa đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
61 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
62 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt ổ cắm RJ45+đầu cắm cho mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
64 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
65 Lắp đặt cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
66 Lắp đặt Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
68 Day cắm RJ45 di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
69 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Ổ cắm điện LIOA 3 cực 6 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Path Panel 16 Port CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt tủ Rack 15U-19'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt WIRELESS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp cáp điện thoại 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
81 Lắp đặt hộp nối, hộp chôn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 41m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
84 Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
85 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối hàn
87 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
88 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
90 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
92 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
97 Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
110 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
112 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt côn, co ren gai ngoài, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt côn, co ren gai trong, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,53 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m2
8 Gia công cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,125 m2
10 Lắp dựng cổng, hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m2
11 Bánh xe sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bộ liên kết giữa cổng và trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền sân hiện trang bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,318 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
10 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,893 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,643 m3
12 Cắt roong ô vuông 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,389 10m
13 Lát sân bằng gạch Block KT: 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,39 m2
I THÁO DỠ
1 Đào bục sân khấu hiện trang bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,953 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,286 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,753 m3
10 Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,634 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
18 Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,463 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,677 m2
23 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,453 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,201 m3
27 Đào nền nhà hiện trang bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
J BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
2 Lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,758 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 tấn
8 Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,872 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,872 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,052 m2
11 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
12 Láng sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
13 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,032 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 m3
K THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy điều hòa treo tường 1 chiều 24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->